Thứ Ba, 12/05/2026
Lucas Robertone
18
Jonathan Viera (Kiến tạo: Kirian Rodriguez)
37
Arvin Appiah (Kiến tạo: Alejandro Pozo)
51
Jonathan Viera
52
Sergi Cardona
54
Cesar de la Hoz
55
Oscar Pinchi
59
Srdjan Babic
61
Adalberto Penaranda
90+2'

Thống kê trận đấu Las Palmas vs Almeria

số liệu thống kê
Las Palmas
Las Palmas
Almeria
Almeria
57 Kiểm soát bóng 43
2 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 1
1 Phạt góc 3
7 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 20
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
26 Ném biên 20
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 3
3 Phát bóng 4

Diễn biến Las Palmas vs Almeria

Tất cả (130)
90+5'

Srdjan Babic cho Almeria đã trở lại sân cỏ một lần nữa.

90+4'

Almeria đẩy lên sân nhưng David Galvez Rascon nhanh chóng kéo họ vì việt vị.

90+3'

Srdjan Babic đang xuống sức và trận đấu đã bị gián đoạn trong một vài khoảnh khắc.

90+3' Tại Gran Canaria, Adalberto Penaranda đã bị phạt thẻ vàng vì đội nhà.

Tại Gran Canaria, Adalberto Penaranda đã bị phạt thẻ vàng vì đội nhà.

90+2'

Đá phạt cho Almeria trong hiệp của họ.

90+2'

David Galvez Rascon cho đội khách hưởng quả ném biên.

90+1'

Almeria thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

90+1'

Sergio Akieme của Las Palmas nhắm thẳng vào mục tiêu nhưng không thành công.

90'

Đá phạt cho Las Palmas ở phần sân của Almeria.

90'

Las Palmas được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

88'

Ném biên ở Las Palmas.

88'

Đá phạt Las Palmas.

87'

Tại Las Palmas de Gran Canaria, đội chủ nhà được hưởng một quả phạt trực tiếp.

87'

Javi Robles vào thay Samu cho đội khách.

86'

Ném biên cho Las Palmas tại Gran Canaria.

86'

Las Palmas được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

85'

Almeria cần phải thận trọng. Las Palmas thực hiện quả ném biên tấn công.

84'

Ném biên dành cho Almeria trong hiệp của họ.

83'

Las Palmas có một quả phát bóng lên.

81'

Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.

80'

Curro dự bị cho Sergio Akieme ở Almeria.

Đội hình xuất phát Las Palmas vs Almeria

Las Palmas (4-4-2): Raul Fernandez (1), Alex Diez (2), Raul Navas (16), Eric Curbelo (6), Sergi Cardona (30), Oscar Pinchi (18), Omenuke Mfulu (22), Fabio Gonzalez (15), Jese (10), Kirian Rodriguez (20), Jonathan Viera (21)

Almeria (4-2-3-1): Fernando Martinez (13), Aitor Bunuel (2), Juan Brandariz (21), Srdjan Babic (22), Sergio Akieme (15), Samu (30), Cesar de la Hoz (6), Alejandro Pozo (17), Lucas Robertone (5), Arvin Appiah (31), Largie Ramazani (32)

Las Palmas
Las Palmas
4-4-2
1
Raul Fernandez
2
Alex Diez
16
Raul Navas
6
Eric Curbelo
30
Sergi Cardona
18
Oscar Pinchi
22
Omenuke Mfulu
15
Fabio Gonzalez
10
Jese
20
Kirian Rodriguez
21
Jonathan Viera
32
Largie Ramazani
31
Arvin Appiah
5
Lucas Robertone
17
Alejandro Pozo
6
Cesar de la Hoz
30
Samu
15
Sergio Akieme
22
Srdjan Babic
21
Juan Brandariz
2
Aitor Bunuel
13
Fernando Martinez
Almeria
Almeria
4-2-3-1
Thay người
64’
Oscar Pinchi
Benito
69’
Arvin Appiah
Alex Centelles
64’
Jese
Adalberto Penaranda
80’
Sergio Akieme
Curro Sanchez
77’
Omenuke Mfulu
Hernani
87’
Samu
Javier Robles
Cầu thủ dự bị
Ale Garcia
Diego Lazaro
Claudio Mendes
Ivan Martos
Unai Veiga
Carlos Gilbert
Armando Sadiku
Curro Sanchez
Oscar Clemente
Juanjo
Alejandro Suarez
Javier Robles
Hernani
Alex Centelles
Alvaro Valles
Raul Caballero
Rafa Mujica
Aitor Punal
Benito
Maikel Mesa
Adalberto Penaranda
Huấn luyện viên

Luis Garcia (1981)

Joan Rubi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
10/03 - 2013
09/10 - 2021
10/01 - 2022
Giao hữu
23/07 - 2023
La Liga
28/10 - 2023
17/03 - 2024
Hạng 2 Tây Ban Nha
28/09 - 2025

Thành tích gần đây Las Palmas

Hạng 2 Tây Ban Nha
10/05 - 2026
04/05 - 2026
28/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
03/04 - 2026
29/03 - 2026
23/03 - 2026
17/03 - 2026

Thành tích gần đây Almeria

Hạng 2 Tây Ban Nha
09/05 - 2026
05/05 - 2026
26/04 - 2026
H1: 1-3
20/04 - 2026
H1: 0-0
13/04 - 2026
05/04 - 2026
H1: 1-1
03/04 - 2026
30/03 - 2026
21/03 - 2026
H1: 1-2
15/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander39236102375
2DeportivoDeportivo39201181971
3AlmeriaAlmeria39218102071
4MalagaMalaga39199111866
5Las PalmasLas Palmas39181291566
6CastellonCastellon391811101765
7EibarEibar391810111264
8Burgos CFBurgos CF391712101163
9CordobaCordoba3917913-160
10FC AndorraFC Andorra391610131258
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC39151014-1255
12AlbaceteAlbacete39141114-153
13Sporting GijonSporting Gijon3915717152
14GranadaGranada39121215-248
15ValladolidValladolid39121017-746
16Real Sociedad BReal Sociedad B3912918-745
17LeganesLeganes39101217-642
18CadizCadiz3910920-2039
19HuescaHuesca399921-2136
20MirandesMirandes399921-2336
21Real ZaragozaReal Zaragoza3981120-2035
22LeonesaLeonesa398922-2833
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow