Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Manuel Fuster (Kiến tạo: Enzo Loiodice)
40 - Taisei Miyashiro
55 - Taisei Miyashiro (Kiến tạo: Cristian Gutierrez)
58 - Kirian Rodriguez (Thay: Lorenzo Amatucci)
63 - (Pen) Jonathan Viera
69 - Nicolas Benedetti (Thay: Jonathan Viera)
71 - Ale Garcia (Thay: Manuel Fuster)
72 - Alex Suarez (Thay: Cristian Gutierrez)
72 - Sandro Ramirez (Thay: Jese)
76
- Yann Bodiger (Thay: Marino Illesca)
62 - Aboubacar Bassinga (Thay: Youness Lachhab)
62 - Ignacio Schor
63 - Ignacio Schor (Thay: Konrad de la Fuente)
64 - Manuel Sanchez (Thay: Kialy Abdoul Kone)
81 - Jorge Bote (Thay: Jamelli)
82
Thống kê trận đấu Las Palmas vs AD Ceuta FC
Diễn biến Las Palmas vs AD Ceuta FC
Tất cả (25)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Jamelli rời sân và được thay thế bởi Jorge Bote.
Kialy Abdoul Kone rời sân và được thay thế bởi Manuel Sanchez.
Jese rời sân và được thay thế bởi Sandro Ramirez.
Cristian Gutierrez rời sân và được thay thế bởi Alex Suarez.
Manuel Fuster rời sân và được thay thế bởi Ale Garcia.
Jonathan Viera rời sân và được thay thế bởi Nicolas Benedetti.
V À A A O O O - Jonathan Viera từ Las Palmas thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Las Palmas ghi bàn từ chấm phạt đền.
Konrad de la Fuente rời sân và được thay thế bởi Ignacio Schor.
Thẻ vàng cho Ignacio Schor.
Lorenzo Amatucci rời sân và được thay thế bởi Kirian Rodriguez.
Youness Lachhab rời sân và được thay thế bởi Aboubacar Bassinga.
Marino Illesca rời sân và được thay thế bởi Yann Bodiger.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Cristian Gutierrez đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Taisei Miyashiro đã ghi bàn!
V À A A O O O - Taisei Miyashiro đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Enzo Loiodice đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Manuel Fuster ghi bàn!
V À A A A O O O Las Palmas ghi bàn.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Las Palmas vs AD Ceuta FC
Las Palmas (4-2-3-1): Dinko Horkas (1), Viti (17), Juanma Herzog (15), Mika Mármol (3), Cristian Gutierrez (23), Enzo Loiodice (12), Lorenzo Amatucci (16), Taisei Miyashiro (18), Jonathan Viera (21), Manuel Fuster (14), Jese (10)
AD Ceuta FC (4-4-2): Pedro Lopez Galisteo (1), Carlos Redruello Nimo (16), Carlos Hernandez (6), Diego Gonzalez (15), Jose Matos (3), Konrad De La Fuente (18), Youness Lachhab (5), Marino Illescas (12), Kialy Abdoul Kone (22), Jamelli (19), Marcos Fernandez (9)
| Thay người | |||
| 63’ | Lorenzo Amatucci Kirian Rodríguez | 62’ | Marino Illesca Yann Bodiger |
| 71’ | Jonathan Viera Nicolas Benedetti | 62’ | Youness Lachhab Aboubacar Bassinga |
| 72’ | Cristian Gutierrez Alex Suárez | 64’ | Konrad de la Fuente Ignacio Schor |
| 72’ | Manuel Fuster Ale Garcia | 81’ | Kialy Abdoul Kone Manu Sanchez |
| 76’ | Jese Sandro | 82’ | Jamelli Jorge Bote |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jose Antonio Caro | Curro Dominguez | ||
Adri Suarez | Albert Caparros Guzman | ||
Alex Suárez | Guillermo Vallejo Delgado | ||
Nicolas Benedetti | Peri | ||
Ivan Gil | Manu Sanchez | ||
Sandro | Yago Cantero | ||
Kirian Rodríguez | Gonzalo Almenara Hernandez | ||
Ale Garcia | Yann Bodiger | ||
Pejiño | Aboubacar Bassinga | ||
Iñaki | Jorge Bote | ||
Valentin Pezzolesi | Ignacio Schor | ||
Estanis | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Las Palmas
Thành tích gần đây AD Ceuta FC
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 31 | 18 | 5 | 8 | 18 | 59 | |
| 2 | 31 | 16 | 7 | 8 | 13 | 55 | ||
| 3 | | 31 | 16 | 7 | 8 | 16 | 55 | |
| 4 | | 31 | 16 | 6 | 9 | 15 | 54 | |
| 5 | | 31 | 13 | 12 | 6 | 16 | 51 | |
| 6 | 31 | 14 | 8 | 9 | 12 | 50 | ||
| 7 | | 31 | 14 | 8 | 9 | 10 | 50 | |
| 8 | | 31 | 12 | 9 | 10 | 3 | 45 | |
| 9 | | 31 | 13 | 6 | 12 | 3 | 45 | |
| 10 | 31 | 13 | 5 | 13 | -11 | 44 | ||
| 11 | | 31 | 11 | 9 | 11 | -1 | 42 | |
| 12 | 31 | 11 | 8 | 12 | -6 | 41 | ||
| 13 | 31 | 11 | 7 | 13 | 1 | 40 | ||
| 14 | | 31 | 9 | 12 | 10 | 3 | 39 | |
| 15 | | 31 | 10 | 9 | 12 | -5 | 39 | |
| 16 | | 31 | 10 | 8 | 13 | -8 | 38 | |
| 17 | | 31 | 9 | 10 | 12 | 2 | 37 | |
| 18 | | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | |
| 19 | | 31 | 8 | 7 | 16 | -15 | 31 | |
| 20 | | 31 | 7 | 9 | 15 | -16 | 30 | |
| 21 | 31 | 7 | 7 | 17 | -21 | 28 | ||
| 22 | | 31 | 7 | 6 | 18 | -20 | 27 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại