Thứ Bảy, 30/08/2025
Karol Angielski
9
(Pen) Karol Angielski
27
Fran Sol (Thay: Imad Faraj)
46
Godswill Ekpolo (Thay: Hrvoje Milicevic)
46
Karol Angielski
55
Quentin Boisgard (Thay: Charalampos Kyriakou)
58
Pedro Marques (Thay: Charles Boli)
58
Sessi D'Almeida (Thay: Danilo Spoljaric)
58
Jeremie Gnali (Thay: Angel Garcia)
60
Tayrell Wouter
62
Diego Dorregaray (Thay: Tayrell Wouter)
68
Marios Demetriou (Thay: Jorge Miramon)
73
Pedro Marques
76
Zacharias Adoni
77
Panagiotis Charalambous (Thay: Angelo Sagal)
78
Fanos Katelaris (Thay: Karol Angielski)
86

Thống kê trận đấu Larnaca vs Apollon Limassol

số liệu thống kê
Larnaca
Larnaca
Apollon Limassol
Apollon Limassol
59 Kiểm soát bóng 41
7 Phạm lỗi 18
0 Ném biên 0
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 1
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
11 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 8
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Larnaca vs Apollon Limassol

Tất cả (20)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Karol Angielski rời sân và được thay thế bởi Fanos Katelaris.

78'

Angelo Sagal rời sân và được thay thế bởi Panagiotis Charalambous.

77' Thẻ vàng cho Zacharias Adoni.

Thẻ vàng cho Zacharias Adoni.

76' Thẻ vàng cho Pedro Marques.

Thẻ vàng cho Pedro Marques.

73'

Jorge Miramon rời sân và được thay thế bởi Marios Demetriou.

68'

Tayrell Wouter rời sân và được thay thế bởi Diego Dorregaray.

62' Thẻ vàng cho Tayrell Wouter.

Thẻ vàng cho Tayrell Wouter.

60'

Angel Garcia rời sân và được thay thế bởi Jeremie Gnali.

58'

Danilo Spoljaric rời sân và được thay thế bởi Sessi D'Almeida.

58'

Charles Boli rời sân và được thay thế bởi Pedro Marques.

58'

Charalampos Kyriakou rời sân và được thay thế bởi Quentin Boisgard.

55' V À A A O O O - Karol Angielski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Karol Angielski đã ghi bàn!

46'

Hrvoje Milicevic rời sân và được thay thế bởi Godswill Ekpolo.

46'

Imad Faraj rời sân và được thay thế bởi Fran Sol.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

27' V À A A O O O - Karol Angielski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Karol Angielski đã ghi bàn!

9' V À A A O O O - Karol Angielski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Karol Angielski đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Larnaca vs Apollon Limassol

Larnaca (4-2-3-1): Zlatan Alomerovic (1), Jorge Miramon (89), Hrvoje Milicevic (15), Danny Henriques (24), Angel Garcia Cabezali (14), Jimmy Suarez (6), Pere Pons (17), Imad Faraj (11), Giorgos Naoum (29), Bruno Gama (16), Karol Angielski (19)

Apollon Limassol (4-2-3-1): Philipp Kühn (22), Carlos Barahona (21), Zacharias Adoni (4), Vernon De Marco (81), Jaromir Zmrhal (8), Chambos Kyriakou (25), Danilo Spoljaric (20), Charles Boli (70), Gaetan Weissbeck (27), Angelo Sagal (18), Tayrell Wouter (37)

Larnaca
Larnaca
4-2-3-1
1
Zlatan Alomerovic
89
Jorge Miramon
15
Hrvoje Milicevic
24
Danny Henriques
14
Angel Garcia Cabezali
6
Jimmy Suarez
17
Pere Pons
11
Imad Faraj
29
Giorgos Naoum
16
Bruno Gama
19
Karol Angielski
37
Tayrell Wouter
18
Angelo Sagal
27
Gaetan Weissbeck
70
Charles Boli
20
Danilo Spoljaric
25
Chambos Kyriakou
8
Jaromir Zmrhal
81
Vernon De Marco
4
Zacharias Adoni
21
Carlos Barahona
22
Philipp Kühn
Apollon Limassol
Apollon Limassol
4-2-3-1
Thay người
46’
Hrvoje Milicevic
Godswill Ekpolo
58’
Charalampos Kyriakou
Quentin Boisgard
46’
Imad Faraj
Fran Sol
58’
Charles Boli
Pedro Marques
60’
Angel Garcia
Jeremie Gnali
58’
Danilo Spoljaric
Sessi D'Almeida
73’
Jorge Miramon
Marios Dimitriou
68’
Tayrell Wouter
Diego Fernando Dorregaray
86’
Karol Angielski
Fanos Katelaris
78’
Angelo Sagal
Panagiotis Charalambous
Cầu thủ dự bị
Ioakeim Toumpas
Peter Leeuwenburgh
Antreas Paraskevas
Dimitris Dimitriou
Godswill Ekpolo
Giorgos Malekkidis
Fanos Katelaris
Panagiotis Charalambous
Konstantinos Evripidou
Quentin Boisgard
Jeremie Gnali
Ioannis Polyviou
Marcus Rohden
Diego Fernando Dorregaray
Fran Sol
Pedro Marques
Marios Dimitriou
Bruno Santos
Yerson Chacon
Sessi D'Almeida
Enzo Cabrera
Gus Ledes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus
02/10 - 2021
09/01 - 2022
27/11 - 2022
27/02 - 2023
13/11 - 2023
11/02 - 2024
Cúp quốc gia Cyprus
01/03 - 2024
VĐQG Cyprus
26/08 - 2024
15/12 - 2024
12/05 - 2025

Thành tích gần đây Larnaca

Europa League
27/08 - 2025
H1: 0-1
22/08 - 2025
H1: 1-1
15/08 - 2025
07/08 - 2025
31/07 - 2025
25/07 - 2025
18/07 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
10/07 - 2025
Giao hữu
02/07 - 2025
25/06 - 2025

Thành tích gần đây Apollon Limassol

VĐQG Cyprus
30/08 - 2025
23/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
23/07 - 2025
VĐQG Cyprus
18/05 - 2025
12/05 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
07/05 - 2025
VĐQG Cyprus
04/05 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
30/04 - 2025
VĐQG Cyprus
26/04 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas211014H T
2APOEL NicosiaAPOEL Nicosia110013T
3AEL LimassolAEL Limassol110023T
4Aris LimassolAris Limassol110023T
5YpsonasYpsonas210123B T
6AnorthosisAnorthosis101001H
7Omonia AradippouOmonia Aradippou101001H
8Ethnikos AchnasEthnikos Achnas101001H
9LarnacaLarnaca000000
10Omonia NicosiaOmonia Nicosia000000
11Pafos FCPafos FC000000
12Enosis ParalimniEnosis Paralimni1001-10B
13Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia1001-20B
14Apollon LimassolApollon Limassol2002-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow