Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mauro Mendez 41 | |
M. Méndez (VAR check) 45+1' | |
M. Méndez 45+1' | |
Mauro Mendez 45+1' | |
Sasha Marcich 51 | |
Sergio Vittor 52 | |
Matias Sepulveda 53 | |
Yoshan Valois (Thay: Franco Watson) 57 | |
Marcelino Moreno (Thay: Matias Sepulveda) 57 | |
Lautaro Rios (Thay: Lautaro Villegas) 65 | |
Agustin Medina 66 | |
Dylan Aquino (Thay: Eduardo Salvio) 75 | |
Lucas Besozzi (Thay: Ramiro Carrera) 75 | |
Luis Ignacio Abraham 78 | |
Bruno Sepulveda (Thay: Tiziano Perrotta) 82 | |
Felipe Pena Biafore (Thay: Agustin Cardozo) 86 | |
Yoshan Valois (Kiến tạo: Lucas Besozzi) 88 | |
Lautaro Gomez (Thay: David Zalazar) 90 | |
Lisandro Pinero (Thay: Nacho Pais) 90 | |
Lisandro Pinero 90+2' | |
Carlos Roberto Izquierdoz 90+3' |
Thống kê trận đấu Lanus vs Banfield


Diễn biến Lanus vs Banfield
Thẻ vàng cho Carlos Roberto Izquierdoz.
Thẻ vàng cho Lisandro Pinero.
Nacho Pais rời sân và được thay thế bởi Lisandro Pinero.
David Zalazar rời sân và được thay thế bởi Lautaro Gomez.
Lucas Besozzi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yoshan Valois đã ghi bàn!
V À A A A O O O Lanus ghi bàn.
Agustin Cardozo rời sân và được thay thế bởi Felipe Pena Biafore.
Tiziano Perrotta rời sân và được thay thế bởi Bruno Sepulveda.
Thẻ vàng cho Luis Ignacio Abraham.
Ramiro Carrera rời sân và được thay thế bởi Lucas Besozzi.
Eduardo Salvio rời sân và được thay thế bởi Dylan Aquino.
Thẻ vàng cho Agustin Medina.
Lautaro Villegas rời sân và được thay thế bởi Lautaro Rios.
Matias Sepulveda rời sân và được thay thế bởi Marcelino Moreno.
Franco Watson rời sân và được thay thế bởi Yoshan Valois.
Thẻ vàng cho Matias Sepulveda.
Thẻ vàng cho Sergio Vittor.
Thẻ vàng cho Sasha Marcich.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Lanus vs Banfield
Lanus (4-2-3-1): Nahuel Hernan Losada (26), Tomas Guidara (33), Carlos Izquierdoz (24), Jose Canale (13), Sasha Julian Marcich (6), Agustin Medina (17), Agustin Cardozo (30), Matias Sepulveda (16), Franco Watson (8), Ramiro Carrera (23), Eduardo Salvio (11)
Banfield (5-2-3): Facundo Sanguinetti (1), Santiago Lopez (24), Danilo Arboleda (2), Nicolas Meriano (6), Sergio Vittor (14), Luis Ignacio Abraham (27), Nacho Pais (35), Lautaro Villegas (21), David Zalazar (40), Tiziano Perrotta (17), Mauro Mendez (16)


| Thay người | |||
| 57’ | Matias Sepulveda Marcelino Moreno | 65’ | Lautaro Villegas Lautaro Rios |
| 57’ | Franco Watson Yoshan Valois | 82’ | Tiziano Perrotta Bruno Sepulveda |
| 75’ | Eduardo Salvio Dylan Aquino | 90’ | David Zalazar Lautaro Gomez |
| 75’ | Ramiro Carrera Lucas Bezzosi | 90’ | Nacho Pais Lisandro Pinero |
| 86’ | Agustin Cardozo Felipe Pena Biafore | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Franco Petroli | Gino Santilli | ||
Luciano Romero | Juan Luis Alfaro | ||
Nicolas Jorge Morgantini | Santiago Daniele | ||
Gonzalo Perez | Nicolas Colazo | ||
Ronaldo De Jesus | Lautaro Rios | ||
Felipe Pena Biafore | Favio Álvarez | ||
Facundo Sanchez | Lautaro Gomez | ||
Marcelino Moreno | Neyder Moreno | ||
Yoshan Valois | Lisandro Pinero | ||
Bruno Cabrera | Thomas Rodriguez | ||
Dylan Aquino | Bruno Sepulveda | ||
Lucas Bezzosi | Federico Anselmo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lanus
Thành tích gần đây Banfield
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 10 | 29 | B T T T T | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 10 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 9 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 5 | 26 | T T T B T | |
| 5 | 13 | 7 | 4 | 2 | 6 | 25 | H T B B T | |
| 6 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H T T H T | |
| 7 | 14 | 7 | 3 | 4 | 3 | 24 | T B T B T | |
| 8 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T T B H T | |
| 9 | 13 | 6 | 4 | 3 | 1 | 22 | T H B B T | |
| 10 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B B T H T | |
| 11 | 13 | 6 | 3 | 4 | 2 | 21 | T H T B T | |
| 12 | 13 | 5 | 5 | 3 | 5 | 20 | B H H T T | |
| 13 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B B T T | |
| 14 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 15 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B B B | |
| 16 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T T B B H | |
| 17 | 13 | 5 | 4 | 4 | 1 | 19 | T T H B T | |
| 18 | 13 | 4 | 6 | 3 | 4 | 18 | H H B B H | |
| 19 | 13 | 4 | 6 | 3 | 0 | 18 | H B H T H | |
| 20 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | T B T T B | |
| 21 | 13 | 3 | 7 | 3 | -1 | 16 | H B B H H | |
| 22 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B T T B B | |
| 23 | 13 | 4 | 1 | 8 | -3 | 13 | B B T B B | |
| 24 | 13 | 3 | 4 | 6 | -6 | 13 | H B B T H | |
| 25 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 26 | 13 | 3 | 3 | 7 | -10 | 12 | H T B B B | |
| 27 | 14 | 2 | 4 | 8 | -6 | 10 | B T B H B | |
| 28 | 13 | 0 | 7 | 6 | -7 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 14 | 0 | 7 | 7 | -11 | 7 | B B H B H | |
| 30 | 14 | 1 | 2 | 11 | -16 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch