Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Rassa Rahmani 10 | |
Noah Christoffersson (Kiến tạo: Isak Dahlqvist) 35 | |
Madiou Keita (Thay: Mikael Dyrestam) 38 | |
Gustaf Bruzelius 64 | |
Victor Karlsson (Thay: Vincent Sundberg) 64 | |
Cameron Streete (Thay: Constantino Capotondi) 64 | |
Christoffer Styffe 65 | |
William Svensson (Thay: Daniel Paulson) 75 | |
Markus Bjoerkqvist (Thay: Adam Egnell) 90 | |
Kevin Jensen (Thay: Edi Sylisufaj) 90 |
Thống kê trận đấu Landskrona BoIS vs Oergryte


Diễn biến Landskrona BoIS vs Oergryte
Edi Sylisufaj rời sân và được thay thế bởi Kevin Jensen.
Adam Egnell rời sân và được thay thế bởi Markus Bjoerkqvist.
Daniel Paulson đã rời sân và được thay thế bởi William Svensson.
Thẻ vàng cho Christoffer Styffe.
V À A A O O O - Gustaf Bruzelius đã ghi bàn!
Constantino Capotondi rời sân và được thay thế bởi Cameron Streete.
Vincent Sundberg rời sân và được thay thế bởi Victor Karlsson.
Rassa Rahmani đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Gustaf Bruzelius đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Mikael Dyrestam rời sân và anh được thay thế bởi Madiou Keita.
Isak Dahlqvist đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Noah Christoffersson đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Rassa Rahmani.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Landskrona BoIS vs Oergryte
Landskrona BoIS (4-3-3): Marcus Pettersson (30), Gustaf Bruzelius (4), Andre Alvarez Perez (18), Gustaf Weststrom (3), Rassa Rahmani (16), Adam Egnell (5), Max Nilsson (23), Constantino Capotondi (10), Vincent Sundberg (19), Xavier Odhiambo (20), Edi Sylisufaj (9)
Oergryte (3-4-3): Hampus Gustafsson (44), Jonathan Azulay (3), Mikael Dyrestam (6), Christoffer Styffe (5), Isak Dahlqvist (15), Charlie Vindehall (7), Amel Mujanic (8), Anton Andreasson (19), Daniel Paulson (14), Noah Christoffersson (11), Tobias Sana (22)


| Thay người | |||
| 64’ | Constantino Capotondi Cameron Anthony Streete | 38’ | Mikael Dyrestam Madiou Keita |
| 64’ | Vincent Sundberg Victor Karlsson | 75’ | Daniel Paulson William Svensson |
| 90’ | Edi Sylisufaj Kevin Jensen | ||
| 90’ | Adam Egnell Markus Bjorkqvist | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Emil Lindman | Madiou Keita | ||
Kevin Jensen | Maanz Karlsson | ||
Cameron Anthony Streete | William Kenndal | ||
Markus Bjorkqvist | William Svensson | ||
Victor Karlsson | Ibrahim Ahmed | ||
Hampus Näsström | Niklas Baerkroth | ||
Svante Hildeman | Lucas Samuelsson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Landskrona BoIS
Thành tích gần đây Oergryte
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 20 | 5 | 5 | 32 | 65 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 10 | 2 | 31 | 64 | T T T T B | |
| 3 | 30 | 16 | 8 | 6 | 24 | 56 | H B B B H | |
| 4 | 30 | 13 | 9 | 8 | 6 | 48 | T B H H B | |
| 5 | 30 | 12 | 10 | 8 | 17 | 46 | B T H B T | |
| 6 | 30 | 11 | 10 | 9 | 3 | 43 | B H H B B | |
| 7 | 30 | 11 | 8 | 11 | 3 | 41 | B T B H T | |
| 8 | 30 | 11 | 8 | 11 | 0 | 41 | B B T T T | |
| 9 | 30 | 11 | 8 | 11 | -8 | 41 | T B T H B | |
| 10 | 30 | 12 | 5 | 13 | -11 | 41 | H H T T T | |
| 11 | 30 | 11 | 7 | 12 | -2 | 40 | B B B H H | |
| 12 | 30 | 9 | 9 | 12 | -18 | 36 | B T H T B | |
| 13 | 30 | 7 | 9 | 14 | -7 | 30 | B T B B B | |
| 14 | 30 | 4 | 10 | 16 | -15 | 22 | T B B T H | |
| 15 | 30 | 5 | 7 | 18 | -28 | 22 | T B H B H | |
| 16 | 30 | 4 | 7 | 19 | -27 | 19 | T T H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch