Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Claudio Sepulveda 32 | |
![]() Emanuel Herrera (Thay: Esteban Moreira) 46 | |
![]() Andres Zanini (Thay: Jeyson Rojas) 46 | |
![]() Rafael Caroca 51 | |
![]() Jhonatan Kauan (Thay: Manuel Rivera) 59 | |
![]() Kevin Altez (Thay: Maximiliano Gutierrez) 71 | |
![]() Mario Briceno (Thay: Jimmy Martinez) 71 | |
![]() Nicolas Vargas 76 | |
![]() Santiago Silva (Thay: Nicolas Vargas) 78 | |
![]() Fernando Dinamarca (Thay: Lucas Alarcon) 81 | |
![]() Andres Zanini 89 | |
![]() Renzo Malanca (Thay: Lionel Altamirano) 90 | |
![]() Mario Briceno (Kiến tạo: Cris Martinez) 90+8' |
Thống kê trận đấu La Serena vs Huachipato


Diễn biến La Serena vs Huachipato
Cris Martinez đã kiến tạo cho bàn thắng này.

V À A A O O O - Mario Briceno đã ghi bàn!
Lionel Altamirano rời sân và được thay thế bởi Renzo Malanca.

Thẻ vàng cho Andres Zanini.
Lucas Alarcon rời sân và được thay thế bởi Fernando Dinamarca.
Nicolas Vargas rời sân và được thay thế bởi Santiago Silva.

Thẻ vàng cho Nicolas Vargas.
Jimmy Martinez rời sân và được thay thế bởi Mario Briceno.
Maximiliano Gutierrez rời sân và được thay thế bởi Kevin Altez.
Manuel Rivera rời sân và được thay thế bởi Jhonatan Kauan.

V À A A O O O - Rafael Caroca ghi bàn!
Jeyson Rojas rời sân và được thay thế bởi Andres Zanini.
Esteban Moreira rời sân và được thay thế bởi Emanuel Herrera.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Claudio Sepulveda.
Deportes La Serena được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Liệu Huachipato có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Deportes La Serena không?
Huachipato được hưởng quả phạt góc.
Esteban Moreira (Deportes La Serena) là người chạm bóng đầu tiên nhưng cú đánh đầu của anh không chính xác.
Đội hình xuất phát La Serena vs Huachipato
La Serena (4-1-4-1): Eryin Sanhueza (1), Jeyson Rojas (4), Nicolas Ferreyra (3), Lucas Alarcon (5), Christian Gutierrez (16), Sebastián Díaz (6), Manuel Rivera (8), Sebastian Gallegos (18), Gonzalo Jara (7), Esteban Moreira (9), Angelo Henriquez (11)
Huachipato (4-1-4-1): Rodrigo Odriozola (25), Joaquin Gutierrez (18), Benjamin Gazzolo (4), Rafael Caroca (5), Leandro Diaz (26), Nicolas Vargas (44), Maximiliano Gutierrez (28), Jimmy Martinez (20), Claudio Sepulveda (6), Cris Martinez (23), Lionel Altamirano (9)


Thay người | |||
46’ | Jeyson Rojas Andres Zanini | 71’ | Jimmy Martinez Mario Briceno |
46’ | Esteban Moreira Emanuel Herrera | 71’ | Maximiliano Gutierrez Kevin Altez |
59’ | Manuel Rivera Jhonatan Kauan | 78’ | Nicolas Vargas Santiago Silva |
81’ | Lucas Alarcon Fernando Dinamarca | 90’ | Lionel Altamirano Renzo Malanca |
Cầu thủ dự bị | |||
Jose Tapia | Sebastin Mella | ||
Fernando Dinamarca | Renzo Malanca | ||
Joaquin Fernandez | Santiago Silva | ||
Andres Zanini | Mario Briceno | ||
Martin Villarroel | Claudio Torres | ||
Jhonatan Kauan | Kevin Altez | ||
Emanuel Herrera | Jose Castro |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây La Serena
Thành tích gần đây Huachipato
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 21 | 15 | 5 | 1 | 22 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 20 | 12 | 2 | 6 | 23 | 38 | H T B T B |
3 | ![]() | 21 | 11 | 4 | 6 | 6 | 37 | B H B T B |
4 | ![]() | 20 | 10 | 6 | 4 | 10 | 36 | T H T B H |
5 | ![]() | 21 | 9 | 8 | 4 | 1 | 35 | H T H T H |
6 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | H B H T T |
7 | ![]() | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | T T B B T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 4 | 8 | 2 | 31 | B H T T T |
9 | ![]() | 20 | 7 | 8 | 5 | -3 | 29 | H T T T T |
10 | ![]() | 21 | 7 | 7 | 7 | 5 | 28 | H H H B H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 5 | 10 | -5 | 23 | B B B H B |
12 | ![]() | 21 | 5 | 7 | 9 | -7 | 22 | T B H B T |
13 | ![]() | 22 | 5 | 4 | 13 | -16 | 19 | B H H B B |
14 | ![]() | 21 | 4 | 6 | 11 | -8 | 18 | B B T B H |
15 | ![]() | 21 | 4 | 2 | 15 | -20 | 14 | B T B H B |
16 | ![]() | 21 | 2 | 5 | 14 | -23 | 11 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại