Chủ Nhật, 30/11/2025
David Da Costa (Kiến tạo: Antony)
38
Joseph Paintsil
45+1'
Santiago Moreno (Kiến tạo: Antony)
53
Lucas Sanabria (Thay: Edwin Cerrillo)
60
Marco Reus (Thay: Diego Fagundez)
60
Julian Aude (Thay: Isaiah Parente)
60
Kevin Kelsy (Kiến tạo: Antony)
63
Christian Ramirez (Kiến tạo: Joseph Paintsil)
67
Marco Reus (Kiến tạo: Christian Ramirez)
69
Omir Fernandez (Thay: Joao Ortiz)
70
Felipe Mora (Thay: Kevin Kelsy)
71
Maya Yoshida (Thay: Mathias Joergensen)
71
Jonathan Rodriguez (Thay: Antony)
71
(Pen) Jonathan Rodriguez
76
Jonathan Rodriguez
77
Eric Miller (Thay: Juan Mosquera)
80
Maya Yoshida
82
Cristhian Paredes (Thay: David Da Costa)
85
Mauricio Cuevas (Thay: Carlos Garces)
90
Kamal Miller
90+4'

Thống kê trận đấu LA Galaxy vs Portland Timbers

số liệu thống kê
LA Galaxy
LA Galaxy
Portland Timbers
Portland Timbers
48 Kiểm soát bóng 52
10 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến LA Galaxy vs Portland Timbers

Tất cả (89)
90+9'

Quả phát bóng cho Portland tại Dignity Health Sports Park.

90+8'

Đá phạt cho Portland trong phần sân của họ.

90+7'

Tại Dignity Health Sports Park, Portland bị phạt vì việt vị.

90+5'

Cú đánh đầu của Maya Yoshida đi không trúng đích cho LA Galaxy.

90+5'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng của Portland.

90+4'

Filip Dujic ra hiệu cho LA Galaxy một quả đá phạt ngay ngoài khu vực của Portland.

90+4' Tại Dignity Health Sports Park, Kamal Miller đã bị thẻ vàng cho đội khách.

Tại Dignity Health Sports Park, Kamal Miller đã bị thẻ vàng cho đội khách.

90+3'

Marco Reus của LA Galaxy thoát xuống tại Dignity Health Sports Park. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

90+3'

Filip Dujic trao cho Portland một quả phát bóng.

90+2'

LA Galaxy có một quả phát bóng.

90+2'

Maya Yoshida của LA Galaxy bị thổi phạt việt vị tại Dignity Health Sports Park.

90+1'

Portland được hưởng một quả đá phạt trong phần sân của họ.

90+1'

LA Galaxy đã được Filip Dujic trao một quả phạt góc.

90'

Greg Vanney đang thực hiện sự thay người thứ năm của đội tại Dignity Health Sports Park với Mauricio Cuevas thay thế Carlos Garces.

90'

LA Galaxy có tận dụng được tình huống ném biên này sâu trong phần sân của Portland không?

90'

Phạt góc được trao cho LA Galaxy.

87'

Quả phát bóng lên cho Portland tại Dignity Health Sports Park.

86'

Đá phạt cho Portland ở phần sân của họ.

85'

Filip Dujic ra hiệu cho một quả đá phạt cho LA Galaxy ở phần sân của họ.

85'

Cristhian Paredes (Portland) đã thay thế David Pereira Da Costa có thể bị chấn thương tại Dignity Health Sports Park.

84'

Liệu LA Galaxy có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?

Đội hình xuất phát LA Galaxy vs Portland Timbers

LA Galaxy (4-2-3-1): John McCarthy (77), Miki Yamane (2), Carlos Garces (25), Zanka (5), John Nelson (14), Isaiah Parente (16), Edwin Cerrillo (6), Gabriel Pec (11), Diego Fagundez (7), Joseph Paintsil (28), Christian Ramirez (17)

Portland Timbers (4-2-3-1): James Pantemis (41), Juan Mosquera (29), Juan Mosquera (29), Finn Surman (20), Kamal Miller (4), Jimer Fory (27), Joao Ortiz (80), David Ayala (24), Santiago Moreno (30), David Pereira da Costa (10), David Pereira da Costa (10), Antony (11), Antony (11), Kevin Kelsy (19)

LA Galaxy
LA Galaxy
4-2-3-1
77
John McCarthy
2
Miki Yamane
25
Carlos Garces
5
Zanka
14
John Nelson
16
Isaiah Parente
6
Edwin Cerrillo
11
Gabriel Pec
7
Diego Fagundez
28
Joseph Paintsil
17
Christian Ramirez
19
Kevin Kelsy
11
Antony
11
Antony
10
David Pereira da Costa
10
David Pereira da Costa
30
Santiago Moreno
24
David Ayala
80
Joao Ortiz
27
Jimer Fory
4
Kamal Miller
20
Finn Surman
29
Juan Mosquera
29
Juan Mosquera
41
James Pantemis
Portland Timbers
Portland Timbers
4-2-3-1
Thay người
60’
Isaiah Parente
Julian Aude
70’
Joao Ortiz
Omir Fernandez
60’
Diego Fagundez
Marco Reus
71’
Antony
Jonathan Rodriguez
60’
Edwin Cerrillo
Lucas Sanabria
71’
Kevin Kelsy
Felipe Mora
71’
Mathias Joergensen
Maya Yoshida
80’
Juan Mosquera
Eric Miller
90’
Carlos Garces
Mauricio Cuevas
85’
David Da Costa
Cristhian Paredes
Cầu thủ dự bị
Novak Micovic
Maxime Crépeau
Matheus Nascimento
Jonathan Rodriguez
Mauricio Cuevas
Eric Miller
Tucker Lepley
Felipe Mora
Maya Yoshida
Ariel Lassister
Julian Aude
Dario Zuparic
Miguel Berry
Claudio Bravo
Marco Reus
Cristhian Paredes
Lucas Sanabria
Omir Fernandez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/10 - 2021
04/04 - 2022
19/06 - 2022
26/03 - 2023
01/10 - 2023
21/07 - 2024
19/09 - 2024
17/03 - 2025
28/04 - 2025

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
12/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
Concacaf League Cup
01/09 - 2025
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
27/10 - 2025
23/10 - 2025
19/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow