Thứ Bảy, 30/08/2025
David Da Costa (Kiến tạo: Antony)
38
Joseph Paintsil
45+1'
Santiago Moreno (Kiến tạo: Antony)
53
Lucas Sanabria (Thay: Edwin Cerrillo)
60
Marco Reus (Thay: Diego Fagundez)
60
Julian Aude (Thay: Isaiah Parente)
60
Kevin Kelsy (Kiến tạo: Antony)
63
Christian Ramirez (Kiến tạo: Joseph Paintsil)
67
Marco Reus (Kiến tạo: Christian Ramirez)
69
Omir Fernandez (Thay: Joao Ortiz)
70
Felipe Mora (Thay: Kevin Kelsy)
71
Maya Yoshida (Thay: Mathias Joergensen)
71
Jonathan Rodriguez (Thay: Antony)
71
(Pen) Jonathan Rodriguez
76
Jonathan Rodriguez
77
Eric Miller (Thay: Juan Mosquera)
80
Maya Yoshida
82
Cristhian Paredes (Thay: David Da Costa)
85
Mauricio Cuevas (Thay: Carlos Garces)
90
Kamal Miller
90+4'

Thống kê trận đấu LA Galaxy vs Portland Timbers

số liệu thống kê
LA Galaxy
LA Galaxy
Portland Timbers
Portland Timbers
48 Kiểm soát bóng 52
10 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến LA Galaxy vs Portland Timbers

Tất cả (89)
90+9'

Quả phát bóng cho Portland tại Dignity Health Sports Park.

90+8'

Đá phạt cho Portland trong phần sân của họ.

90+7'

Tại Dignity Health Sports Park, Portland bị phạt vì việt vị.

90+5'

Cú đánh đầu của Maya Yoshida đi không trúng đích cho LA Galaxy.

90+5'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng của Portland.

90+4'

Filip Dujic ra hiệu cho LA Galaxy một quả đá phạt ngay ngoài khu vực của Portland.

90+4' Tại Dignity Health Sports Park, Kamal Miller đã bị thẻ vàng cho đội khách.

Tại Dignity Health Sports Park, Kamal Miller đã bị thẻ vàng cho đội khách.

90+3'

Marco Reus của LA Galaxy thoát xuống tại Dignity Health Sports Park. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

90+3'

Filip Dujic trao cho Portland một quả phát bóng.

90+2'

LA Galaxy có một quả phát bóng.

90+2'

Maya Yoshida của LA Galaxy bị thổi phạt việt vị tại Dignity Health Sports Park.

90+1'

Portland được hưởng một quả đá phạt trong phần sân của họ.

90+1'

LA Galaxy đã được Filip Dujic trao một quả phạt góc.

90'

Greg Vanney đang thực hiện sự thay người thứ năm của đội tại Dignity Health Sports Park với Mauricio Cuevas thay thế Carlos Garces.

90'

LA Galaxy có tận dụng được tình huống ném biên này sâu trong phần sân của Portland không?

90'

Phạt góc được trao cho LA Galaxy.

87'

Quả phát bóng lên cho Portland tại Dignity Health Sports Park.

86'

Đá phạt cho Portland ở phần sân của họ.

85'

Filip Dujic ra hiệu cho một quả đá phạt cho LA Galaxy ở phần sân của họ.

85'

Cristhian Paredes (Portland) đã thay thế David Pereira Da Costa có thể bị chấn thương tại Dignity Health Sports Park.

84'

Liệu LA Galaxy có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?

Đội hình xuất phát LA Galaxy vs Portland Timbers

LA Galaxy (4-2-3-1): John McCarthy (77), Miki Yamane (2), Carlos Garces (25), Zanka (5), John Nelson (14), Isaiah Parente (16), Edwin Cerrillo (6), Gabriel Pec (11), Diego Fagundez (7), Joseph Paintsil (28), Christian Ramirez (17)

Portland Timbers (4-2-3-1): James Pantemis (41), Juan Mosquera (29), Finn Surman (20), Kamal Miller (4), Jimer Fory (27), Joao Ortiz (80), David Ayala (24), Santiago Moreno (30), David Pereira da Costa (10), Antony (11), Kevin Kelsy (19)

LA Galaxy
LA Galaxy
4-2-3-1
77
John McCarthy
2
Miki Yamane
25
Carlos Garces
5
Zanka
14
John Nelson
16
Isaiah Parente
6
Edwin Cerrillo
11
Gabriel Pec
7
Diego Fagundez
28
Joseph Paintsil
17
Christian Ramirez
19
Kevin Kelsy
11
Antony
10
David Pereira da Costa
30
Santiago Moreno
24
David Ayala
80
Joao Ortiz
27
Jimer Fory
4
Kamal Miller
20
Finn Surman
29
Juan Mosquera
41
James Pantemis
Portland Timbers
Portland Timbers
4-2-3-1
Thay người
60’
Isaiah Parente
Julian Aude
70’
Joao Ortiz
Omir Fernandez
60’
Diego Fagundez
Marco Reus
71’
Antony
Jonathan Rodriguez
60’
Edwin Cerrillo
Lucas Sanabria
71’
Kevin Kelsy
Felipe Mora
71’
Mathias Joergensen
Maya Yoshida
80’
Juan Mosquera
Eric Miller
90’
Carlos Garces
Mauricio Cuevas
85’
David Da Costa
Cristhian Paredes
Cầu thủ dự bị
Novak Micovic
Maxime Crépeau
Matheus Nascimento
Jonathan Rodriguez
Mauricio Cuevas
Eric Miller
Tucker Lepley
Felipe Mora
Maya Yoshida
Ariel Lassister
Julian Aude
Dario Zuparic
Miguel Berry
Claudio Bravo
Marco Reus
Cristhian Paredes
Lucas Sanabria
Omir Fernandez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/10 - 2021
04/04 - 2022
19/06 - 2022
26/03 - 2023
01/10 - 2023
21/07 - 2024
19/09 - 2024
17/03 - 2025
28/04 - 2025

Thành tích gần đây LA Galaxy

Concacaf League Cup
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
Concacaf League Cup
21/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 7-8
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
14/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow