Nicolas Romero của Minnesota đã bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Matheus Nascimento 12 | |
Michael Boxall (Thay: Morris Duggan) 41 | |
Joseph Paintsil 52 | |
Nectarios Triantis 61 | |
Owen Gene (Thay: Wil Trapp) 65 | |
Hassani Dotson (Thay: Nectarios Triantis) 65 | |
Edwin Cerrillo 67 | |
Miki Yamane (Thay: Matheus Nascimento) 74 | |
Dominik Fitz (Thay: Robin Lod) 77 | |
Kelvin Yeboah (Thay: Jefferson Diaz) 77 | |
Nicolas Romero 79 | |
Eriq Zavaleta (Thay: Mauricio Cuevas) 81 | |
Miguel Berry (Thay: Elijah Wynder) 81 | |
Tucker Lepley (Thay: Joseph Paintsil) 89 | |
Joaquin Pereyra 90+5' | |
Edwin Cerrillo 90+7' |
Thống kê trận đấu LA Galaxy vs Minnesota United


Diễn biến LA Galaxy vs Minnesota United
Rosendo Mendoza trao LA Galaxy một quả phát bóng.
Thẻ đỏ ở Carson, CA! Edwin Cerrillo đã nhận thẻ vàng thứ hai từ Rosendo Mendoza.
Joaquin Pereyra đưa bóng vào lưới và rút ngắn khoảng cách xuống còn 2-1.
Phạt đền cho Minnesota trong phần sân của LA Galaxy.
Bongokuhle Hlongwane đưa bóng vào lưới và rút ngắn cách biệt xuống còn 2-1.
Minnesota được trao một quả phạt góc bởi Rosendo Mendoza.
Rosendo Mendoza ra hiệu một quả đá phạt cho LA Galaxy trong phần sân của họ.
Minnesota được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Minnesota được hưởng quả phạt góc.
Minnesota được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Greg Vanney (LA Galaxy) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Tucker Lepley thay cho Joseph Paintsil.
LA Galaxy được hưởng quả đá phạt.
Liệu Minnesota có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của LA Galaxy không?
Minnesota được hưởng quả ném biên ở phần sân của LA Galaxy.
Miguel Berry vào sân thay cho Elijah Wynder của LA Galaxy tại Dignity Health Sports Park.
Greg Vanney thực hiện sự thay đổi người thứ hai của đội tại Dignity Health Sports Park với Eriq Zavaleta thay cho Mauricio Cuevas.
Minnesota được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Nicolas Romero (Minnesota) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Rosendo Mendoza ra hiệu cho LA Galaxy được hưởng quả đá phạt.
Kelvin Yeboah thay thế Jefferson Diaz cho Minnesota tại Dignity Health Sports Park.
Đội hình xuất phát LA Galaxy vs Minnesota United
LA Galaxy (4-3-3): Novak Micovic (1), Mauricio Cuevas (19), Maya Yoshida (4), Carlos Garces (25), John Nelson (14), Elijah Wynder (22), Edwin Cerrillo (6), Diego Fagundez (7), Gabriel Pec (11), Matheus Nascimento (9), Joseph Paintsil (28)
Minnesota United (4-4-2): Dayne St. Clair (97), Jefferson Diaz (28), Morris Duggan (23), Nicolas Romero (5), Anthony Markanich (13), Bongokuhle Hlongwane (21), Nectarios Triantis (25), Wil Trapp (20), Joseph Rosales (8), Robin Lod (17), Joaquin Pereyra (26)


| Thay người | |||
| 74’ | Matheus Nascimento Miki Yamane | 41’ | Morris Duggan Michael Boxall |
| 81’ | Elijah Wynder Miguel Berry | 65’ | Nectarios Triantis Hassani Dotson |
| 81’ | Mauricio Cuevas Eriq Zavaleta | 65’ | Wil Trapp Owen Gene |
| 89’ | Joseph Paintsil Tucker Lepley | 77’ | Jefferson Diaz Kelvin Yeboah |
| 77’ | Robin Lod Dominik Fitz | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
JT Marcinkowski | Alec Smir | ||
Miguel Berry | Michael Boxall | ||
Eriq Zavaleta | D.J. Taylor | ||
Christian Ramirez | Hassani Dotson | ||
Miki Yamane | Julian Gressel | ||
Tucker Lepley | Mamadou Dieng | ||
Zanka | Kelvin Yeboah | ||
Owen Gene | |||
Dominik Fitz | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây LA Galaxy
Thành tích gần đây Minnesota United
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch