Thứ Hai, 01/09/2025
Jackson Hopkins
12
Lucas Bartlett
14
Marco Reus
23
Maya Yoshida
49
Diego Fagundez
53
Christian Benteke (Thay: Dominique Badji)
57
Randall Leal (Thay: Hosei Kijima)
57
Brandon Servania (Thay: Jackson Hopkins)
57
David Schnegg
64
Gabriel Pirani (Kiến tạo: Peglow)
77
Lucas Sanabria (Thay: Matheus Nascimento)
78
John Nelson (Thay: Julian Aude)
78
Mauricio Cuevas (Thay: Miki Yamane)
78
Gabriel Pec
81
Matti Peltola (Thay: Boris Enow)
82
Christian Ramirez (Thay: Marco Reus)
84
Aaron Herrera
88
Isaiah Parente (Thay: Diego Fagundez)
89
Brandon Servania
90+2'
Joseph Paintsil
90+6'

Thống kê trận đấu LA Galaxy vs DC United

số liệu thống kê
LA Galaxy
LA Galaxy
DC United
DC United
64 Kiểm soát bóng 36
2 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến LA Galaxy vs DC United

Tất cả (100)
90+9'

DC United được trao một quả ném biên ở nửa sân của họ.

90+9'

Bóng an toàn khi LA Galaxy được trao một quả ném biên ở nửa sân của họ.

90+9'

Ném biên cho LA Galaxy ở nửa sân của họ.

90+8'

Một quả ném biên cho đội nhà ở nửa sân đối phương.

90+8'

Christian Benteke của DC United bị thổi phạt việt vị tại Dignity Health Sports Park.

90+6'

LA Galaxy được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+6' Joseph Paintsil (LA Galaxy) nhận thẻ vàng.

Joseph Paintsil (LA Galaxy) nhận thẻ vàng.

90+6'

Đá phạt cho DC United ở phần sân nhà.

90+5'

Ném biên cho LA Galaxy.

90+2'

Tại Carson, CA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+2' Brandon Servania (DC United) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Brandon Servania (DC United) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+2'

Trọng tài Tim Ford trao quyền ném biên cho đội khách.

90+1'

LA Galaxy được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

LA Galaxy được hưởng quả ném biên tại Dignity Health Sports Park.

89'

Isaiah Parente vào sân thay cho Diego Fagundez của đội chủ nhà.

88'

Trọng tài Tim Ford chỉ định một quả đá phạt cho LA Galaxy ở phần sân nhà.

88' Aaron Herrera (DC United) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Aaron Herrera (DC United) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

86'

DC United được hưởng quả đá phạt ở phần sân của LA Galaxy.

86'

Liệu DC United có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của LA Galaxy không?

84'

Đội chủ nhà đã thay Marco Reus bằng Christian Ramirez. Đây là sự thay đổi người thứ tư của Greg Vanney trong ngày hôm nay.

84'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Carson, CA.

Đội hình xuất phát LA Galaxy vs DC United

LA Galaxy (4-3-3): Novak Micovic (1), Miki Yamane (2), Maya Yoshida (4), Carlos Garces (25), Julian Aude (3), Edwin Cerrillo (6), Marco Reus (18), Diego Fagundez (7), Gabriel Pec (11), Matheus Nascimento (9), Joseph Paintsil (28)

DC United (3-4-3): Luis Barraza (13), Lucas Bartlett (3), Kye Rowles (15), Aaron Herrera (22), Hosei Kijima (77), Jackson Hopkins (25), Boris Enow (6), David Schnegg (28), Gabriel Pirani (10), Dominique Badji (14), Peglow (7)

LA Galaxy
LA Galaxy
4-3-3
1
Novak Micovic
2
Miki Yamane
4
Maya Yoshida
25
Carlos Garces
3
Julian Aude
6
Edwin Cerrillo
18
Marco Reus
7
Diego Fagundez
11
Gabriel Pec
9
Matheus Nascimento
28
Joseph Paintsil
7
Peglow
14
Dominique Badji
10
Gabriel Pirani
28
David Schnegg
6
Boris Enow
25
Jackson Hopkins
77
Hosei Kijima
22
Aaron Herrera
15
Kye Rowles
3
Lucas Bartlett
13
Luis Barraza
DC United
DC United
3-4-3
Thay người
78’
Julian Aude
John Nelson
57’
Dominique Badji
Christian Benteke
78’
Miki Yamane
Mauricio Cuevas
57’
Jackson Hopkins
Brandon Servania
78’
Matheus Nascimento
Lucas Sanabria
57’
Hosei Kijima
Randall Leal
84’
Marco Reus
Christian Ramirez
82’
Boris Enow
Matti Peltola
89’
Diego Fagundez
Isaiah Parente
Cầu thủ dự bị
John McCarthy
Jun-Hong Kim
Isaiah Parente
Jared Stroud
John Nelson
Christian Benteke
Christian Ramirez
Brandon Servania
Mauricio Cuevas
Randall Leal
Tucker Lepley
Derek Dodson
Elijah Wynder
Garrison Isaiah Tubbs
Zanka
Matti Peltola
Lucas Sanabria
William Conner Antley

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
20/02 - 2022
MLS Nhà Nghề Mỹ
21/05 - 2023
13/07 - 2025

Thành tích gần đây LA Galaxy

Concacaf League Cup
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
Concacaf League Cup
21/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 7-8
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
10/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
4Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
5CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
6Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
7Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
11New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
17Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
18Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
19San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
20Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
21Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
22New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
23FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
25Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
26Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
27CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
28DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
29St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
3CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
4Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
8New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
9New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
12Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
13Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
14CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
15DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
7Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
8Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
9San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
10Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
11Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
12FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
14St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow