Pierre-Luc Lauziere trao cho Colorado một quả phát bóng từ cầu môn.
![]() Harbor Miller (Kiến tạo: Miki Yamane) 7 | |
![]() Elijah Wynder (Kiến tạo: Miki Yamane) 55 | |
![]() Paxten Aaronson (Thay: Theodore Ku-DiPietro) 59 | |
![]() Reggie Cannon 61 | |
![]() Gabriel Pec (Thay: Edwin Cerrillo) 64 | |
![]() Joseph Paintsil (Thay: Harbor Miller) 64 | |
![]() Marco Reus (Thay: Miguel Berry) 64 | |
![]() Alex Harris (Thay: Calvin Harris) 67 | |
![]() Elijah Wynder 69 | |
![]() Gabriel Pec (Kiến tạo: Marco Reus) 75 | |
![]() Ruben Ramos (Thay: Tucker Lepley) 77 | |
![]() Daouda Amadou (Thay: Oliver Larraz) 80 | |
![]() Sam Bassett (Thay: Darren Yapi) 80 | |
![]() Rafael Santos (Thay: Samuel Vines) 80 | |
![]() Julian Aude (Thay: John Nelson) 81 | |
![]() Daouda Amadou (Thay: Oliver Larraz) 82 | |
![]() Sam Bassett (Thay: Darren Yapi) 82 | |
![]() Rafael Santos (Thay: Samuel Vines) 82 | |
![]() Lucas Sanabria 90+2' |
Thống kê trận đấu LA Galaxy vs Colorado Rapids


Diễn biến LA Galaxy vs Colorado Rapids

Tại Dignity Health Sports Park, Lucas Sanabria đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Pierre-Luc Lauziere chỉ định một quả đá phạt cho LA Galaxy ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho LA Galaxy tại Dignity Health Sports Park.
LA Galaxy được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Colorado ở phần sân nhà.
Colorado được hưởng một quả phạt góc.
LA Galaxy được hưởng một quả phạt góc do Pierre-Luc Lauziere trao.
Bóng đi ra ngoài sân và Colorado được hưởng quả phát bóng lên.
LA Galaxy có một quả phát bóng lên.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Carson, CA.
Elijah Wynder của LA Galaxy tung cú sút nhưng không trúng đích.
Colorado được Pierre-Luc Lauziere cho hưởng một quả phạt góc.
Colorado được hưởng một quả phạt góc.
Đội chủ nhà đã thay John Nelson bằng Julian Aude. Đây là sự thay đổi người thứ năm hôm nay của Greg Vanney.
Chris Armas (Colorado) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Sam Bassett vào sân thay cho Darren Yapi.
Daouda Amadou vào sân thay cho Oliver Larraz của Colorado tại Dignity Health Sports Park.
Rafael Santos vào sân thay cho Sam Vines bên phía đội khách.
Bóng đi ra ngoài sân và Colorado được hưởng một quả phát bóng lên.
Pierre-Luc Lauziere ra hiệu cho một quả đá phạt cho LA Galaxy ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát LA Galaxy vs Colorado Rapids
LA Galaxy (4-2-3-1): JT Marcinkowski (12), Miki Yamane (2), Chris Rindov (63), Zanka (5), John Nelson (14), Elijah Wynder (22), Edwin Cerrillo (6), Tucker Lepley (21), Lucas Sanabria (8), Harbor Miller (26), Miguel Berry (27)
Colorado Rapids (4-4-2): Zack Steffen (1), Reggie Cannon (4), Andreas Maxsø (5), Noah Cobb (24), Sam Vines (3), Calvin Harris (14), Oliver Larraz (8), Cole Bassett (23), Theodore Ku-DiPietro (21), Darren Yapi (77), Rafael Navarro (9)


Thay người | |||
64’ | Edwin Cerrillo Gabriel Pec | 59’ | Theodore Ku-DiPietro Paxten Aaronson |
64’ | Harbor Miller Joseph Paintsil | 67’ | Calvin Harris Alex Harris |
64’ | Miguel Berry Marco Reus | 80’ | Oliver Larraz Daouda Amadou |
77’ | Tucker Lepley Ruben Ramos | 80’ | Samuel Vines Rafael Santos |
81’ | John Nelson Julian Aude | 80’ | Darren Yapi Sam Bassett |
Cầu thủ dự bị | |||
Novak Micovic | Nicholas Defreitas-Hansen | ||
Diego Fagundez | Ian Murphy | ||
Christian Ramirez | Paxten Aaronson | ||
Ruben Ramos | Daouda Amadou | ||
Julian Aude | Rafael Santos | ||
Mauricio Cuevas | Rob Holding | ||
Gabriel Pec | Keegan Rosenberry | ||
Joseph Paintsil | Sam Bassett | ||
Marco Reus | Alex Harris |
Nhận định LA Galaxy vs Colorado Rapids
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây LA Galaxy
Thành tích gần đây Colorado Rapids
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
3 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
4 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
5 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
6 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
7 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
8 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
9 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
10 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
11 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
12 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
13 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
14 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
15 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
16 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
17 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
18 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
19 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
20 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
21 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
22 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
23 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
24 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
25 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
26 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
27 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
28 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
29 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
30 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
BXH Đông Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
6 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
7 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
8 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
9 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
11 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
12 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
13 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
14 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
15 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
BXH Tây Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
2 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
5 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
6 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
7 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
8 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
9 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
11 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
12 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
13 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
14 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
15 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại