Thứ Hai, 20/04/2026
Lucas Sanabria
8
Joao Klauss (Kiến tạo: Gabriel Pec)
11
Joao Klauss
13
Wilfried Zaha
30
Idan Toklomati
43
Morrison Agyemang (Thay: Andrew Privett)
46
Brandt Bronico (Thay: Djibril Diani)
46
Ashley Westwood (Thay: Luca de la Torre)
46
Matheus Nascimento (Thay: Joao Klauss)
66
Marco Reus (Thay: Elijah Wynder)
66
Morrison Agyemang
74
Harbor Miller (Thay: Miki Yamane)
78
Justin Haak (Thay: Edwin Cerrillo)
78
Archie Goodwin (Thay: Idan Toklomati)
78
Tyger Smalls (Thay: Pep Biel)
78
Ashley Westwood
80
Ruben Ramos (Thay: Gabriel Pec)
82
Tyger Smalls
83
Ruben Ramos
88
Lucas Sanabria
90+2'

Thống kê trận đấu LA Galaxy vs Charlotte

số liệu thống kê
LA Galaxy
LA Galaxy
Charlotte
Charlotte
64 Kiểm soát bóng 36
13 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 2
2 Phạt góc 4
3 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 10
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến LA Galaxy vs Charlotte

Tất cả (27)
90+4'

Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Lucas Sanabria.

Thẻ vàng cho Lucas Sanabria.

89' Thẻ vàng cho Ruben Ramos.

Thẻ vàng cho Ruben Ramos.

88' Thẻ vàng cho Ruben Ramos.

Thẻ vàng cho Ruben Ramos.

83' Thẻ vàng cho Tyger Smalls.

Thẻ vàng cho Tyger Smalls.

82'

Gabriel Pec rời sân và được thay thế bởi Ruben Ramos.

80' Thẻ vàng cho Ashley Westwood.

Thẻ vàng cho Ashley Westwood.

78'

Miki Yamane rời sân và được thay thế bởi Harbor Miller.

78'

Pep Biel rời sân và được thay thế bởi Tyger Smalls.

78'

Idan Toklomati rời sân và được thay thế bởi Archie Goodwin.

77'

Edwin Cerrillo rời sân và được thay thế bởi Justin Haak.

77'

Miki Yamane rời sân và được thay thế bởi Harbor Miller.

74' Thẻ vàng cho Morrison Agyemang.

Thẻ vàng cho Morrison Agyemang.

66'

Elijah Wynder rời sân và được thay thế bởi Marco Reus.

66'

Joao Klauss rời sân và được thay thế bởi Matheus Nascimento.

46'

Luca de la Torre rời sân và được thay thế bởi Ashley Westwood.

46'

Djibril Diani rời sân và được thay thế bởi Brandt Bronico.

46'

Andrew Privett rời sân và được thay thế bởi Morrison Agyemang.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Idan Toklomati.

Thẻ vàng cho Idan Toklomati.

Đội hình xuất phát LA Galaxy vs Charlotte

LA Galaxy (4-1-4-1): Novak Micovic (1), Miki Yamane (2), Jakob Glesnes (5), Maya Yoshida (4), Julian Aude (3), Edwin Cerrillo (6), Gabriel Pec (11), Elijah Wynder (22), Lucas Sanabria (8), Joseph Paintsil (28), Klauss (99)

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Andrew Privett (4), Tim Ream (3), Harry Toffolo (15), Djibril Diani (28), Luca de la Torre (17), Kerwin Vargas (18), Pep Biel (16), Wilfried Zaha (10), Idan Gorno (9)

LA Galaxy
LA Galaxy
4-1-4-1
1
Novak Micovic
2
Miki Yamane
5
Jakob Glesnes
4
Maya Yoshida
3
Julian Aude
6
Edwin Cerrillo
11
Gabriel Pec
22
Elijah Wynder
8
Lucas Sanabria
28
Joseph Paintsil
99
Klauss
9
Idan Gorno
10
Wilfried Zaha
16
Pep Biel
18
Kerwin Vargas
17
Luca de la Torre
28
Djibril Diani
15
Harry Toffolo
3
Tim Ream
4
Andrew Privett
14
Nathan Byrne
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
Thay người
66’
Elijah Wynder
Marco Reus
46’
Djibril Diani
Brandt Bronico
66’
Joao Klauss
Matheus Nascimento
46’
Luca de la Torre
Ashley Westwood
78’
Edwin Cerrillo
Justin Haak
46’
Andrew Privett
Morrison Agyemang
78’
Miki Yamane
Harbor Miller
78’
Pep Biel
Tyger Smalls
82’
Gabriel Pec
Ruben Ramos
78’
Idan Toklomati
Archie Goodwin
Cầu thủ dự bị
JT Marcinkowski
Tyler Miller
John Nelson
Brandt Bronico
Justin Haak
Ashley Westwood
Erik Thommy
Jack Neeley
Ruben Ramos
Tyger Smalls
Mauricio Cuevas
Liel Abada
Harbor Miller
David Schnegg
Marco Reus
Morrison Agyemang
Matheus Nascimento
Archie Goodwin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
06/03 - 2022
28/05 - 2023
19/05 - 2024
19/05 - 2024
01/03 - 2026

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
09/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps87011821T B T T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes87011421B T T T T
3Nashville SCNashville SC86111319T T B T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC85121016T H T B B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC7511716T T H T T
6Real Salt LakeReal Salt Lake7511616T T H T T
7Inter Miami CFInter Miami CF8431215H T H H T
8CharlotteCharlotte8422514H T T B T
9Chicago FireChicago Fire8422414B T T T H
10Minnesota UnitedMinnesota United8422-314B H T T T
11FC DallasFC Dallas8341513H T T H H
12Colorado RapidsColorado Rapids8404612B T B T B
13New England RevolutionNew England Revolution7403412T B T T T
14Toronto FCToronto FC8332-112H T T H H
15New York City FCNew York City FC8323411T B H B B
16San DiegoSan Diego8323211H H B B B
17New York Red BullsNew York Red Bulls8323-711H B T H B
18Houston DynamoHouston Dynamo7304-59T B B B T
19LA GalaxyLA Galaxy8233-19B H B T H
20DC UnitedDC United8224-58T H B B H
21FC CincinnatiFC Cincinnati8224-68B T B H H
22Portland TimbersPortland Timbers8215-77B H B T B
23Austin FCAustin FC8143-37B H H B H
24CF MontrealCF Montreal8206-86B B B B T
25Columbus CrewColumbus Crew8134-26B B T H B
26St. Louis CitySt. Louis City8134-66B T H H B
27Philadelphia UnionPhiladelphia Union8116-64B B B T H
28Atlanta UnitedAtlanta United8116-84T H B B B
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City8116-134T B B B B
30Orlando CityOrlando City8116-194T B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC86111319T T B T T
2Inter Miami CFInter Miami CF8431215H T H H T
3CharlotteCharlotte8422514H T T B T
4Chicago FireChicago Fire8422414B T T T H
5New England RevolutionNew England Revolution7403412T B T T T
6Toronto FCToronto FC8332-112H T T H H
7New York City FCNew York City FC8323411T B H B B
8New York Red BullsNew York Red Bulls8323-711H B T H B
9DC UnitedDC United8224-58T H B B H
10FC CincinnatiFC Cincinnati8224-68B T B H H
11CF MontrealCF Montreal8206-86B B B B T
12Columbus CrewColumbus Crew8134-26B B T H B
13Philadelphia UnionPhiladelphia Union8116-64B B B T H
14Atlanta UnitedAtlanta United8116-84T H B B B
15Orlando CityOrlando City8116-194T B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps87011821T B T T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes87011421B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC85121016T H T B B
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC7511716T T H T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake7511616T T H T T
6Minnesota UnitedMinnesota United8422-314B H T T T
7FC DallasFC Dallas8341513H T T H H
8Colorado RapidsColorado Rapids8404612B T B T B
9San DiegoSan Diego8323211H H B B B
10Houston DynamoHouston Dynamo7304-59T B B B T
11LA GalaxyLA Galaxy8233-19B H B T H
12Portland TimbersPortland Timbers8215-77B H B T B
13Austin FCAustin FC8143-37B H H B H
14St. Louis CitySt. Louis City8134-66B T H H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City8116-134T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow