Thứ Bảy, 29/11/2025
Aizar Akmatov
7
Ayzar Akmatov
7
Ayzar Akmatov
9
Christian Brauzman
22
Mohamed Kanno (Kiến tạo: Saud Abdulhamid)
35
Aleksander Mishchenko
42
Kimi Merk
50
Kimi Merk
50
Kimi Merk
52
Saleh Al-Shehri (Thay: Hassan Tambakti)
54
Saleh Al-Shehri
63
Nurdoolot Stalbekov (Thay: Gulzhigit Alykulov)
64
Bakhtiyar Duyshobekov (Thay: Ernist Batyrkanov)
64
Abdulrahman Ghareeb (Thay: Salem Al-Dawsari)
64
Abdullah Hadi Radif (Thay: Sami Al-Najei)
64
Abdullah Hadi Radif
65
Kai Merk
72
Kai Merk (Thay: Kayrat Zhyrgalbek Uulu)
73
Adil Kadyrzhanov (Thay: Odiljon Abdurahmonov)
73
Mukhtar Ali (Thay: Abdulelah Al Malki)
77
Faisel Al-Ghamdi
77
Faisel Al-Ghamdi (Thay: Firas Al-Buraikan)
77
Faisel Al-Ghamdi (Kiến tạo: Mukhtar Ali)
84
Amantur Shamurzaev (Thay: Bekzhan Sagynbaev)
87

Video tổng hợp

video

Thống kê trận đấu Kyrgyzstan vs ĐT Saudi Arabia

số liệu thống kê
Kyrgyzstan
Kyrgyzstan
ĐT Saudi Arabia
ĐT Saudi Arabia
28 Kiểm soát bóng 72
14 Phạm lỗi 11
20 Ném biên 20
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 8
2 Thẻ vàng 1
2 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 7
1 Sút không trúng đích 11
0 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 0
18 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kyrgyzstan vs ĐT Saudi Arabia

Tất cả (138)
90+11'

Kyrgyzstan được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

90+10'

Ali Lajami của Ả Rập Saudi trông ổn và trở lại sân cỏ.

90+10'

Saud Abdulhamid của Ả Rập Xê Út thực hiện cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu thua.

90+9'

Trận đấu đã bị gián đoạn một thời gian ngắn ở Al Rayyan để kiểm tra Ali Lajami, người đang nhăn nhó vì đau.

90+8'

Kyrgyzstan sẽ cần phải cảnh giác khi cản phá được quả đá phạt nguy hiểm của Saudi Arabia.

90+8'

Saudi Arabia tiến lên và Mukhtar Ali thực hiện cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.

90+7'

Phạt góc cho Ả Rập Saudi.

90+5'

Kyrgyzstan được hưởng quả phát bóng lên.

90+5'

Saudi Arabia đang tấn công nhưng cú dứt điểm của Mohamed Kanno đi chệch khung thành.

90+5'

Ở Al Rayyan, Kyrgyzstan nhanh chóng dâng cao nhưng bị việt vị.

90+3'

Liệu Saudi Arabia có thể đưa bóng vào thế tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Kyrgyzstan không?

90+3'

Saudi Arabia thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

90+3'

Abdulrahman Abdullah Ghareeb của Ả Rập Saudi sút trúng mục tiêu nhưng không thành công.

90+2'

Jumpei Iida trao cho Kyrgyzstan một quả phát bóng lên.

90+1'

Kyrgyzstan bị thổi còi do lỗi việt vị.

90+1'

Jumpei Iida ra hiệu cho Saudi Arabia hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+1'

Quả phát bóng lên cho Kyrgyzstan tại Ahmed bin Ali Stadium.

90'

Abdulrahman Abdullah Ghareeb của Ả Rập Saudi thực hiện cú sút chệch khung thành.

90'

Ả Rập Saudi nằm trong tầm sút từ quả đá phạt này.

87'

Amantur Shamurzaev vào thay Bekzhan Sagynbaev cho Kyrgyzstan tại Ahmed bin Ali Stadium.

86'

Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Kyrgyzstan.

Đội hình xuất phát Kyrgyzstan vs ĐT Saudi Arabia

Kyrgyzstan (5-4-1): Erzhan Tokotaev (1), Bekzhan Sagynbaev (11), Khristian Brauzman (2), Aizar Akmatov (5), Tamirlan Kozubaev (3), Alexander Mischenko (14), Kayrat Zhyrgalbek Uulu (18), Odilzhon Abdurakhmanov (12), Kimi Merk (24), Gulzhigit Alykulov (10), Ernist Batyrkanov (9)

ĐT Saudi Arabia (3-5-2): Ahmed Al-Kassar (22), Hassan Al Tambakti (17), Ali Lajami (4), Ali Al-Boleahi (5), Saud Abdulhamid (12), Sami Al Naji (16), Abdulelah Al Malki (8), Mohamed Kanno (23), Mohammed Al-Breik (25), Firas Al-Buraikan (9), Salem Al Dawsari (10)

Kyrgyzstan
Kyrgyzstan
5-4-1
1
Erzhan Tokotaev
11
Bekzhan Sagynbaev
2
Khristian Brauzman
5
Aizar Akmatov
3
Tamirlan Kozubaev
14
Alexander Mischenko
18
Kayrat Zhyrgalbek Uulu
12
Odilzhon Abdurakhmanov
24
Kimi Merk
10
Gulzhigit Alykulov
9
Ernist Batyrkanov
10
Salem Al Dawsari
9
Firas Al-Buraikan
25
Mohammed Al-Breik
23
Mohamed Kanno
8
Abdulelah Al Malki
16
Sami Al Naji
12
Saud Abdulhamid
5
Ali Al-Boleahi
4
Ali Lajami
17
Hassan Al Tambakti
22
Ahmed Al-Kassar
ĐT Saudi Arabia
ĐT Saudi Arabia
3-5-2
Thay người
64’
Ernist Batyrkanov
Bakhtiyar Duyshobekov
54’
Hassan Tambakti
Saleh Al-Shehri
64’
Gulzhigit Alykulov
Nurdoolot Stalbekov
64’
Salem Al-Dawsari
Abdulrahman Abdullah Ghareeb
73’
Kayrat Zhyrgalbek Uulu
Kai Merk
64’
Sami Al-Najei
Abdullah Hadi Radif
73’
Odiljon Abdurahmonov
Adil Kadyrzhanov
77’
Abdulelah Al Malki
Mukhtar Ali
87’
Bekzhan Sagynbaev
Amantur Shamurzaev
77’
Firas Al-Buraikan
Faisal Al-Ghamdi
Cầu thủ dự bị
Bakhtiyar Duyshobekov
Mukhtar Ali
Farkhat Musabekov
Abdullah Al Khaibari
Joel Kojo
Hassan Kadesh
Suyuntbek Mamyraliev
Abdulrahman Abdullah Ghareeb
Amantur Shamurzaev
Saleh Al-Shehri
Kai Merk
Fawaz Al Saqour
Adil Kadyrzhanov
Awn Al-Saluli
Beknaz Almazbekov
Eid Al-Muwallad
Azim Azarov
Abdullah Hadi Radif
Marsel Islamkulov
Faisal Al-Ghamdi
Sultan Chomoev
Mohammed Alyami
Nurdoolot Stalbekov
Raghid Najjar

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Asian cup
22/01 - 2024

Thành tích gần đây Kyrgyzstan

Nữ Châu Á Asian Cup
05/07 - 2025
02/07 - 2025
29/06 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Á
10/06 - 2025
H1: 0-1
06/06 - 2025
25/03 - 2025
20/03 - 2025
19/11 - 2024
H1: 0-2
14/11 - 2024
H1: 2-0
15/10 - 2024

Thành tích gần đây ĐT Saudi Arabia

Giao hữu
18/11 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Á
15/10 - 2025
09/10 - 2025
Giao hữu
09/09 - 2025
04/09 - 2025
Gold Cup
29/06 - 2025
20/06 - 2025
16/06 - 2025

Bảng xếp hạng Asian cup

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TajikistanTajikistan54101113
2PhilippinesPhilippines54101013
3Timor-LesteTimor-Leste5104-103T B
4MaldivesMaldives5005-110
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LebanonLebanon54101413
2YemenYemen53201711
3BruneiBrunei5104-183T T
4BhutanBhutan5014-131
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SingaporeSingapore5320311
2Hong KongHong Kong522118
3BangladeshBangladesh5122-15
4Ấn ĐộẤn Độ5023-32
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TurkmenistanTurkmenistan5401512
2ThailandThailand54011012
3Sri LankaSri Lanka5203-36H H
4Chinese TaipeiChinese Taipei5005-120
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SyriaSyria55001515
2MyanmarMyanmar4202-56
3PakistanPakistan5023-82
4AfghanistanAfghanistan4022-22
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MalaysiaMalaysia55001415
2Việt NamViệt Nam5401612
3LàoLào5104-133
4NepalNepal5005-70
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Asian Cup 2019

Xem thêm
top-arrow