Thứ Sáu, 20/03/2026
Daigo Araki
34
Yuki Honda (Thay: Daigo Araki)
61
Rikito Inoue (Thay: Sota Kawasaki)
61
Yuta Kamiya (Thay: Carlinhos)
69
Daiki Matsuoka (Thay: Ronaldo)
69
Se-Hun Oh (Thay: Thiago Santana)
69
Fuki Yamada (Thay: Kosuke Taketomi)
73
Benjamin Kololli (Thay: Yuito Suzuki)
77
Yuta Taki (Thay: Reon Yamahara)
80
Kazuma Nagai (Thay: Kosuke Shirai)
82
Ryogo Yamasaki (Thay: Takumi Miyayoshi)
82
Yuki Honda
87

Thống kê trận đấu Kyoto Sanga vs Shimizu S-Pulse

số liệu thống kê
Kyoto Sanga
Kyoto Sanga
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
54 Kiểm soát bóng 46
4 Sút trúng đích 9
6 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
9 Thủ môn cản phá 4
22 Ném biên 17
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
5 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Kyoto Sanga vs Shimizu S-Pulse

Kyoto Sanga (4-1-2-3): Naoto Kamifukumoto (21), Kosuke Shirai (14), Hisashi Tawiah (5), Shogo Asada (3), Daigo Araki (8), Sota Kawasaki (24), Shohei Takeda (16), Temma Matsuda (18), Takumi Miyayoshi (13), Peter Utaka (9), Kosuke Taketomi (7)

Shimizu S-Pulse (4-4-2): Shuichi Gonda (21), Eiichi Katayama (7), Yugo Tatsuta (2), Yoshinori Suzuki (50), Reon Yamahara (29), Carlinhos (10), Kota Miyamoto (13), Ronaldo (3), Ryohei Shirasaki (18), Yuito Suzuki (23), Thiago Santana (9)

Kyoto Sanga
Kyoto Sanga
4-1-2-3
21
Naoto Kamifukumoto
14
Kosuke Shirai
5
Hisashi Tawiah
3
Shogo Asada
8
Daigo Araki
24
Sota Kawasaki
16
Shohei Takeda
18
Temma Matsuda
13
Takumi Miyayoshi
9
Peter Utaka
7
Kosuke Taketomi
9
Thiago Santana
23
Yuito Suzuki
18
Ryohei Shirasaki
3
Ronaldo
13
Kota Miyamoto
10
Carlinhos
29
Reon Yamahara
50
Yoshinori Suzuki
2
Yugo Tatsuta
7
Eiichi Katayama
21
Shuichi Gonda
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
4-4-2
Thay người
61’
Sota Kawasaki
Rikito Inoue
69’
Carlinhos
Yuta Kamiya
61’
Daigo Araki
Yuki Honda
69’
Ronaldo
Daiki Matsuoka
73’
Kosuke Taketomi
Fuki Yamada
69’
Thiago Santana
Se-Hun Oh
82’
Kosuke Shirai
Kazuma Nagai
77’
Yuito Suzuki
Benjamin Kololli
82’
Takumi Miyayoshi
Ryogo Yamasaki
80’
Reon Yamahara
Yuta Taki
Cầu thủ dự bị
Rikito Inoue
Benjamin Kololli
Kazuma Nagai
Yuta Kamiya
Yuki Honda
Daiki Matsuoka
Tomoya Wakahara
Akira Ibayashi
Keita Nakano
Yuta Taki
Fuki Yamada
Takuo Okubo
Ryogo Yamasaki
Se-Hun Oh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
14/05 - 2022
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
22/06 - 2022
J League 1
27/08 - 2022
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
10/07 - 2024
J League 1
16/03 - 2025
20/09 - 2025
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3

Thành tích gần đây Kyoto Sanga

J League 1
18/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
06/12 - 2025
30/11 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
14/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
07/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
28/02 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
21/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
30/11 - 2025
09/11 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers76101019T T T T T
2FC TokyoFC Tokyo7331315T B T H T
3Machida ZelviaMachida Zelvia6321012H H T T B
4Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds7322411T B T B H
5Tokyo VerdyTokyo Verdy7313-111H B B T B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale6222210H B H B T
7Mito HollyhockMito Hollyhock7142-38H H B H T
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos7205-56B T B T B
9Kashiwa ReysolKashiwa Reysol7115-55B T B B H
10JEF United ChibaJEF United Chiba7124-55H B T B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gamba OsakaGamba Osaka7241013T H T B H
2Vissel KobeVissel Kobe6321512T B T T H
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC7322212T T B B T
4Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight7322112B H T B T
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima6312311H T B T B
6Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC7241111B H T H T
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse7151010T H H H H
8Cerezo OsakaCerezo Osaka722309B B H T B
9V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7304-29T T B T B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka7025-103B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow