Thứ Hai, 04/05/2026
Samuel Gustafson (Thay: Ryoma Watanabe)
15
Rafael Elias (Kiến tạo: Shimpei Fukuoka)
60
Genki Haraguchi (Thay: Taishi Matsumoto)
63
Thiago Santana
73
Masaya Okugawa (Thay: Rafael Elias)
75
Takuji Yonemoto (Thay: Sota Kawasaki)
75
Hisashi Tawiah (Thay: Taiki Hirato)
81
Motoki Nagakura (Thay: Thiago Santana)
85
Yusuke Matsuo (Thay: Takuro Kaneko)
85
Shun Nagasawa (Thay: Marco Tulio)
87
Ryuma Nakano (Thay: Taichi Hara)
87

Thống kê trận đấu Kyoto Sanga FC vs Urawa Red Diamonds

số liệu thống kê
Kyoto Sanga FC
Kyoto Sanga FC
Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
51 Kiểm soát bóng 49
6 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 3
2 Việt vị 6
14 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Kyoto Sanga FC vs Urawa Red Diamonds

Tất cả (107)
90+5'

Urawa tiến lên và Takuya Ogiwara tung cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.

90+4'

Urawa đẩy lên phía trước qua Yusuke Matsuo, cú dứt điểm vào khung thành của anh bị cản phá.

90+2'

Ném biên cho Urawa ở phần sân của Kyoto Sanga.

90+1'

Đá phạt cho Urawa ở phần sân của họ.

90+1'

Ném biên cho Urawa ở phần sân của họ.

90+1'

Bóng an toàn khi Urawa được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.

90'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Kyoto.

90'

Genki Haraguchi của Urawa bỏ lỡ với một cú sút vào khung thành.

89'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Kyoto.

89'

Shun Nagasawa (Kyoto Sanga) giành bóng trên không nhưng đánh đầu chệch hướng.

89'

Kyoto Sanga thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

89'

Kyoto Sanga đẩy lên phía trước và Shun Nagasawa đánh đầu vào bóng. Nỗ lực này bị hàng phòng ngự Urawa cảnh giác phá ra.

88'

Kyoto Sanga có một quả ném biên nguy hiểm.

88'

Masaya Okugawa của Kyoto Sanga nhắm trúng đích nhưng không thành công.

87'

Urawa có một quả phát bóng lên.

87'

Kyoto Sanga đang đẩy lên phía trước nhưng cú dứt điểm của Shun Nagasawa lại đi chệch khung thành.

87'

Đội chủ nhà thay Taichi Hara bằng Ryuma Nakano.

87'

Shun Nagasawa thay thế Marco Tulio cho đội chủ nhà.

86'

Ở Kyoto, một quả đá phạt đã được trao cho đội chủ nhà.

85'

Yusuke Matsuo vào sân thay cho Takuro Kaneko của Urawa.

85'

Urawa thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Motoki Nagakura thay thế Thiago Santana.

Đội hình xuất phát Kyoto Sanga FC vs Urawa Red Diamonds

Kyoto Sanga FC (4-3-3): Gu Sung-yun (1), Hidehiro Sugai (22), Patrick William (4), Yoshinori Suzuki (50), Kyo Sato (44), Sota Kawasaki (7), Shimpei Fukuoka (10), Taiki Hirato (39), Marco Tulio (11), Rafael Elias (9), Taichi Hara (14)

Urawa Red Diamonds (4-2-3-1): Shusaku Nishikawa (1), Takahiro Sekine (14), Danilo Boza (3), Marius Hoibraten (5), Takuya Ogiwara (26), Ryoma Watanabe (13), Kaito Yasui (25), Takuro Kaneko (77), Taishi Matsumoto (6), Matheus Savio (8), Thiago Santana (12)

Kyoto Sanga FC
Kyoto Sanga FC
4-3-3
1
Gu Sung-yun
22
Hidehiro Sugai
4
Patrick William
50
Yoshinori Suzuki
44
Kyo Sato
7
Sota Kawasaki
10
Shimpei Fukuoka
39
Taiki Hirato
11
Marco Tulio
9
Rafael Elias
14
Taichi Hara
12
Thiago Santana
8
Matheus Savio
6
Taishi Matsumoto
77
Takuro Kaneko
25
Kaito Yasui
13
Ryoma Watanabe
26
Takuya Ogiwara
5
Marius Hoibraten
3
Danilo Boza
14
Takahiro Sekine
1
Shusaku Nishikawa
Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
4-2-3-1
Thay người
75’
Sota Kawasaki
Takuji Yonemoto
15’
Ryoma Watanabe
Samuel Gustafson
75’
Rafael Elias
Masaya Okugawa
63’
Taishi Matsumoto
Genki Haraguchi
81’
Taiki Hirato
Hisashi Appiah Tawiah
85’
Thiago Santana
Motoki Nagakura
87’
Marco Tulio
Shun Nagasawa
85’
Takuro Kaneko
Yusuke Matsuo
87’
Taichi Hara
Ryuma Nakano
Cầu thủ dự bị
Kentaro Kakoi
Genki Haraguchi
Murilo
Yoichi Naganuma
Joao Pedro
Naoki Maeda
Hisashi Appiah Tawiah
Motoki Nagakura
Shun Nagasawa
Samuel Gustafson
Ryuma Nakano
Rikito Inoue
Takuji Yonemoto
Yusuke Matsuo
Shogo Asada
Ayumi Niekawa
Masaya Okugawa
Shoya Nakajima

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
18/08 - 2021
18/08 - 2021
J League 1
19/02 - 2022
06/07 - 2022
27/05 - 2023
15/09 - 2023
15/05 - 2024
14/07 - 2024
22/02 - 2025
16/04 - 2025

Thành tích gần đây Kyoto Sanga FC

J League 1
02/05 - 2026
29/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
18/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Urawa Red Diamonds

J League 1
12/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
22/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
14/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers1410311434T T T B H
2FC TokyoFC Tokyo148511532H T T T T
3Machida ZelviaMachida Zelvia13562-125B H T H H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy13634124B H T T T
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale14536-620B T T B B
6Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds14536418H B B T T
7Mito HollyhockMito Hollyhock14284-718H T B H H
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos14518-416B B T T H
9Kashiwa ReysolKashiwa Reysol143110-611B B B B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba14239-109H B B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe13742726T T T H B
2Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight14653625B H T H T
3Gamba OsakaGamba Osaka15483525H B H H T
4Cerezo OsakaCerezo Osaka14455021T T B H H
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima14536120H T T H B
6Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse14464120T H B B T
7Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC14464-420B H T H T
8Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC13445019B T B H B
9Avispa FukuokaAvispa Fukuoka15366-918H T B H H
10V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki14518-716B B H T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow