Thứ Sáu, 20/03/2026
Fuki Yamada (Thay: Marco Tulio)
56
Kosuke Saito
61
Kyo Sato (Thay: Hidehiro Sugai)
63
Ryuma Nakano (Thay: Leo Gomes)
63
Hayato Hirao (Thay: Kosuke Saito)
63
Tetsuyuki Inami (Thay: Yuan Matsuhashi)
63
Rafael Elias (Kiến tạo: Taichi Hara)
66
Shimon Teranuma (Thay: Itsuki Someno)
72
Issei Kumatoriya (Thay: Yuya Fukuda)
72
Temma Matsuda (Thay: Rafael Elias)
79
Shogo Asada (Thay: Hisashi Tawiah)
79
Shoji Toyama (Thay: Yuta Arai)
79
Temma Matsuda
83
Fuki Yamada
90+4'
Rei Hirakawa
90+11'

Thống kê trận đấu Kyoto Sanga FC vs Tokyo Verdy

số liệu thống kê
Kyoto Sanga FC
Kyoto Sanga FC
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
44 Kiểm soát bóng 56
5 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 1
1 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
27 Ném biên 22
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
10 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kyoto Sanga FC vs Tokyo Verdy

Tất cả (68)
90+13'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+11' Thẻ vàng cho Rei Hirakawa.

Thẻ vàng cho Rei Hirakawa.

90+4' Thẻ vàng cho Fuki Yamada.

Thẻ vàng cho Fuki Yamada.

83' Thẻ vàng cho Temma Matsuda.

Thẻ vàng cho Temma Matsuda.

79'

Yuta Arai rời sân và được thay thế bởi Shoji Toyama.

79'

Hisashi Tawiah rời sân và được thay thế bởi Shogo Asada.

79'

Rafael Elias rời sân và được thay thế bởi Temma Matsuda.

72'

Yuya Fukuda rời sân và được thay thế bởi Issei Kumatoriya.

72'

Itsuki Someno rời sân và được thay thế bởi Shimon Teranuma.

66'

Taichi Hara đã kiến tạo cho bàn thắng.

66' V À A A O O O - Rafael Elias ghi bàn!

V À A A O O O - Rafael Elias ghi bàn!

63'

Yuan Matsuhashi rời sân và được thay thế bởi Tetsuyuki Inami.

63'

Kosuke Saito rời sân và được thay thế bởi Hayato Hirao.

63'

Leo Gomes rời sân và được thay thế bởi Ryuma Nakano.

63'

Hidehiro Sugai rời sân và được thay thế bởi Kyo Sato.

61' Thẻ vàng cho Kosuke Saito.

Thẻ vàng cho Kosuke Saito.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1'

Phạt biên cho Kyoto Sanga tại Sanga Stadium.

45'

Đó là một quả phát bóng cho đội nhà ở Kyoto.

45'

Phạt góc được trao cho Tokyo V.

41'

Kyoto Sanga được hưởng quả đá phạt trong phần sân của họ.

Đội hình xuất phát Kyoto Sanga FC vs Tokyo Verdy

Kyoto Sanga FC (4-1-2-3): Gakuji Ota (26), Shinnosuke Fukuda (2), Hisashi Appiah Tawiah (5), Yoshinori Suzuki (50), Hidehiro Sugai (22), Shimpei Fukuoka (10), Leo Gomes (25), Taiki Hirato (39), Marco Tulio (11), Rafael Elias (9), Taichi Hara (14)

Tokyo Verdy (3-4-2-1): Matheus Vidotto (1), Kazuya Miyahara (6), Daiki Fukazawa (2), Hiroto Taniguchi (3), Yuan Matsuhashi (19), Rei Hirakawa (16), Koki Morita (7), Yuta Arai (40), Kosuke Saito (8), Yuya Fukuda (14), Itsuki Someno (9)

Kyoto Sanga FC
Kyoto Sanga FC
4-1-2-3
26
Gakuji Ota
2
Shinnosuke Fukuda
5
Hisashi Appiah Tawiah
50
Yoshinori Suzuki
22
Hidehiro Sugai
10
Shimpei Fukuoka
25
Leo Gomes
39
Taiki Hirato
11
Marco Tulio
9
Rafael Elias
14
Taichi Hara
9
Itsuki Someno
14
Yuya Fukuda
8
Kosuke Saito
40
Yuta Arai
7
Koki Morita
16
Rei Hirakawa
19
Yuan Matsuhashi
3
Hiroto Taniguchi
2
Daiki Fukazawa
6
Kazuya Miyahara
1
Matheus Vidotto
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
3-4-2-1
Thay người
56’
Marco Tulio
Fuki Yamada
63’
Yuan Matsuhashi
Tetsuyuki Inami
63’
Hidehiro Sugai
Kyo Sato
63’
Kosuke Saito
Hayato Hirao
63’
Leo Gomes
Ryuma Nakano
72’
Yuya Fukuda
Issei Kumatoriya
79’
Hisashi Tawiah
Shogo Asada
72’
Itsuki Someno
Shimon Teranuma
79’
Rafael Elias
Temma Matsuda
79’
Yuta Arai
Shoji Toyama
Cầu thủ dự bị
Kentaro Kakoi
Yuya Nagasawa
Shogo Asada
Ryota Inoue
Patrick William
Tetsuyuki Inami
Shohei Takeda
Soma Meshino
Temma Matsuda
Issei Kumatoriya
Fuki Yamada
Shuhei Kawasaki
Kyo Sato
Shimon Teranuma
Ryuma Nakano
Hayato Hirao
Shun Nagasawa
Shoji Toyama

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 2
28/08 - 2021
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/09 - 2022
J League 1
29/03 - 2024
08/12 - 2024
25/05 - 2025
16/08 - 2025

Thành tích gần đây Kyoto Sanga FC

J League 1
18/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
06/12 - 2025
30/11 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Tokyo Verdy

J League 1
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-0 | Pen: 3-3
15/02 - 2026
08/02 - 2026
06/12 - 2025
30/11 - 2025
08/11 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers76101019T T T T T
2FC TokyoFC Tokyo7331315T B T H T
3Machida ZelviaMachida Zelvia6321012H H T T B
4Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds7322411T B T B H
5Tokyo VerdyTokyo Verdy7313-111H B B T B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale6222210H B H B T
7Mito HollyhockMito Hollyhock7142-38H H B H T
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos7205-56B T B T B
9Kashiwa ReysolKashiwa Reysol7115-55B T B B H
10JEF United ChibaJEF United Chiba7124-55H B T B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gamba OsakaGamba Osaka7241013T H T B H
2Vissel KobeVissel Kobe6321512T B T T H
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC7322212T T B B T
4Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight7322112B H T B T
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima6312311H T B T B
6Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC7241111B H T H T
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse7151010T H H H H
8Cerezo OsakaCerezo Osaka722309B B H T B
9V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7304-29T T B T B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka7025-103B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow