Thứ Bảy, 30/08/2025
Shinnosuke Fukuda
31
Fumiya Hayakawa
31
Temma Matsuda (Thay: Koki Tsukagawa)
46
Kaito Taniguchi (Kiến tạo: Yoshiaki Takagi)
59
Marco Tulio (Thay: Ryogo Yamasaki)
66
Toichi Suzuki (Thay: Yuta Toyokawa)
66
Hisashi Tawiah (Thay: Yuta Miyamoto)
66
Motoki Hasegawa (Thay: Yoshiaki Takagi)
66
Shusuke Ota (Thay: Yota Komi)
66
Yuji Ono (Thay: Kaito Taniguchi)
66
Teppei Yachida (Thay: Shohei Takeda)
75
Takumi Hasegawa (Thay: Eitaro Matsuda)
84

Thống kê trận đấu Kyoto Sanga FC vs Albirex Niigata

số liệu thống kê
Kyoto Sanga FC
Kyoto Sanga FC
Albirex Niigata
Albirex Niigata
46 Kiểm soát bóng 54
17 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 7
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
11 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Kyoto Sanga FC vs Albirex Niigata

Kyoto Sanga FC (4-1-2-3): Gu Sung-yun (94), Shinnosuke Fukuda (2), Yuta Miyamoto (24), Shogo Asada (3), Kyo Sato (44), Daiki Kaneko (19), Koki Tsukagawa (8), Shohei Takeda (16), Yuta Toyokawa (23), Ryogo Yamasaki (11), Taichi Hara (14)

Albirex Niigata (4-2-3-1): Ryosuke Kojima (1), Soya Fujiwara (25), Michael James Fitzgerald (5), Kazuhiko Chiba (35), Fumiya Hayakawa (18), Eiji Miyamoto (8), Hiroki Akiyama (6), Eitaro Matsuda (22), Yoshiaki Takagi (33), Yota Komi (16), Kaito Taniguchi (7)

Kyoto Sanga FC
Kyoto Sanga FC
4-1-2-3
94
Gu Sung-yun
2
Shinnosuke Fukuda
24
Yuta Miyamoto
3
Shogo Asada
44
Kyo Sato
19
Daiki Kaneko
8
Koki Tsukagawa
16
Shohei Takeda
23
Yuta Toyokawa
11
Ryogo Yamasaki
14
Taichi Hara
7
Kaito Taniguchi
16
Yota Komi
33
Yoshiaki Takagi
22
Eitaro Matsuda
6
Hiroki Akiyama
8
Eiji Miyamoto
18
Fumiya Hayakawa
35
Kazuhiko Chiba
5
Michael James Fitzgerald
25
Soya Fujiwara
1
Ryosuke Kojima
Albirex Niigata
Albirex Niigata
4-2-3-1
Thay người
46’
Koki Tsukagawa
Temma Matsuda
66’
Kaito Taniguchi
Yuji Ono
66’
Ryogo Yamasaki
Marco Tulio
66’
Yota Komi
Shusuke Ota
66’
Yuta Toyokawa
Toichi Suzuki
66’
Yoshiaki Takagi
Motoki Hasegawa
66’
Yuta Miyamoto
Hisashi Appiah Tawiah
84’
Eitaro Matsuda
Takumi Hasegawa
75’
Shohei Takeda
Teppei Yachida
Cầu thủ dự bị
Marco Tulio
Yuji Ono
Teppei Yachida
Shusuke Ota
Temma Matsuda
Yuzuru Shimada
Toichi Suzuki
Motoki Hasegawa
Yuto Misao
Takumi Hasegawa
Hisashi Appiah Tawiah
Koto Abe
Warner Hahn
Hayato Inamura

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 2
17/07 - 2021
J League 1
11/06 - 2023
28/10 - 2023
20/04 - 2024
12/08 - 2024
19/04 - 2025
05/07 - 2025

Thành tích gần đây Kyoto Sanga FC

J League 1
24/08 - 2025
16/08 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
06/08 - 2025
J League 1
21/07 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/07 - 2025
H1: 0-0 | HP: 2-2 | Pen: 4-3
J League 1
05/07 - 2025
28/06 - 2025
21/06 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
11/06 - 2025

Thành tích gần đây Albirex Niigata

J League 1
23/08 - 2025
16/08 - 2025
11/08 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/07 - 2025
J League 1
05/07 - 2025
29/06 - 2025
25/06 - 2025
21/06 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC2715661751T H T T T
2Kashima AntlersKashima Antlers2716381451B T T H T
3Machida ZelviaMachida Zelvia2815581650T T T T H
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol2714851350T B T B T
5Vissel KobeVissel Kobe2815581050T B B T H
6Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima2815491449T H T B T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds271287844T H T T B
8Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale2711971042T B B H T
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC2711610339B B T T T
10Cerezo OsakaCerezo Osaka271089338B H T B H
11Avispa FukuokaAvispa Fukuoka279108137H H T H H
12Gamba OsakaGamba Osaka2811413-737T B B B T
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse278811-532B T H B H
14Tokyo VerdyTokyo Verdy278712-1231H B T B B
15FC TokyoFC Tokyo278613-1230B T B H B
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight277713-828H B B B B
17Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos276714-825T T B T H
18Shonan BellmareShonan Bellmare276714-2025H B B H B
19Yokohama FCYokohama FC276417-1722B B B T B
20Albirex NiigataAlbirex Niigata274815-2020B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow