Thứ Bảy, 30/08/2025
Ahmed Touba
28
Dennis Eckert
43
Kerim Mrabti
43
Sotiris Alexandropoulos
59
Lion Lauberbach (Thay: Petter Nosakhare Dahl)
61
Bilal Bafdili (Thay: Geoffry Hairemans)
61
Aziz Mohammed (Thay: Sandy Walsh)
74
Rafik Belghali (Thay: Benito Raman)
74
Toon Raemaekers
79
Souleyman Doumbia (Thay: Daan Dierckx)
84
Julien Ngoy (Thay: Kerim Mrabti)
84
Soufiane Benjdida (Thay: Dennis Eckert)
87

Thống kê trận đấu KV Mechelen vs Standard Liege

số liệu thống kê
KV Mechelen
KV Mechelen
Standard Liege
Standard Liege
62 Kiểm soát bóng 38
8 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
9 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến KV Mechelen vs Standard Liege

Tất cả (16)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Dennis Eckert rời sân và được thay thế bởi Soufiane Benjdida.

84'

Kerim Mrabti rời sân và được thay thế bởi Julien Ngoy.

84'

Daan Dierckx rời sân và được thay thế bởi Souleyman Doumbia.

79' Thẻ vàng cho Toon Raemaekers.

Thẻ vàng cho Toon Raemaekers.

74'

Benito Raman rời sân và được thay thế bởi Rafik Belghali.

74'

Sandy Walsh rời sân và được thay thế bởi Aziz Mohammed.

61'

Geoffry Hairemans rời sân và được thay thế bởi Bilal Bafdili.

61'

Petter Nosakhare Dahl rời sân và được thay thế bởi Lion Lauberbach.

59' Thẻ vàng cho Sotiris Alexandropoulos.

Thẻ vàng cho Sotiris Alexandropoulos.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Kerim Mrabti.

Thẻ vàng cho Kerim Mrabti.

43' Thẻ vàng cho Dennis Eckert.

Thẻ vàng cho Dennis Eckert.

28' Thẻ vàng cho Ahmed Touba.

Thẻ vàng cho Ahmed Touba.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát KV Mechelen vs Standard Liege

KV Mechelen (3-4-2-1): Ortwin De Wolf (1), Toon Raemaekers (4), Kerim Mrabti (19), Ahmed Touba (6), Sandy Walsh (5), Jose Marsa (3), Geoffry Hairemans (7), Rob Schoofs (16), Patrick Pflucke (77), Petter Nosa Dahl (10), Benito Raman (14)

Standard Liege (3-5-2): Matthieu Epolo (40), Ibe Hautekiet (25), Daan Dierckx (29), Henry Lawrence (88), Marlon Fossey (13), Leandre Kuavita (14), Isaac Price (8), Sotiris Alexandropoulos (6), Ilay Camara (17), Andi Zeqiri (9), Dennis Eckert Ayensa (11)

KV Mechelen
KV Mechelen
3-4-2-1
1
Ortwin De Wolf
4
Toon Raemaekers
19
Kerim Mrabti
6
Ahmed Touba
5
Sandy Walsh
3
Jose Marsa
7
Geoffry Hairemans
16
Rob Schoofs
77
Patrick Pflucke
10
Petter Nosa Dahl
14
Benito Raman
11
Dennis Eckert Ayensa
9
Andi Zeqiri
17
Ilay Camara
6
Sotiris Alexandropoulos
8
Isaac Price
14
Leandre Kuavita
13
Marlon Fossey
88
Henry Lawrence
29
Daan Dierckx
25
Ibe Hautekiet
40
Matthieu Epolo
Standard Liege
Standard Liege
3-5-2
Thay người
61’
Petter Nosakhare Dahl
Lion Lauberbach
84’
Daan Dierckx
Souleyman Doumbia
61’
Geoffry Hairemans
Bilal Bafdili
87’
Dennis Eckert
Soufiane Benjdida
74’
Sandy Walsh
Aziz Ouattara
74’
Benito Raman
Rafik Belghali
84’
Kerim Mrabti
Julien Ngoy
Cầu thủ dự bị
Aziz Ouattara
Laurent Henkinet
Yannick Thoelen
Kilian Lokembo Lokaso
Julien Ngoy
Souleyman Doumbia
Rafik Belghali
Steeven Assengue
Lion Lauberbach
Marko Bulat
Noah Makanza
Brahim Ghalidi
Lukas Baert
Viktor Djukanovic
Bilal Bafdili
Soufiane Benjdida
Elton Yeboah
Rabby Mateta

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
Giao hữu
VĐQG Bỉ
02/10 - 2021
31/01 - 2022
20/10 - 2022
18/01 - 2023
05/11 - 2023
21/12 - 2023
10/08 - 2024
27/12 - 2024

Thành tích gần đây KV Mechelen

VĐQG Bỉ
24/08 - 2025
16/08 - 2025
09/08 - 2025
02/08 - 2025
26/07 - 2025
Giao hữu
19/07 - 2025
17/07 - 2025
05/07 - 2025
28/06 - 2025

Thành tích gần đây Standard Liege

VĐQG Bỉ
23/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
02/08 - 2025
27/07 - 2025
Giao hữu
12/07 - 2025
09/07 - 2025
04/07 - 2025
VĐQG Bỉ
16/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St.TruidenSt.Truiden6420714H T T T H
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5320911H T T T H
3AnderlechtAnderlecht430169T T B T
4Club BruggeClub Brugge430139T B T T
5Royal AntwerpRoyal Antwerp523039H H T H T
6Cercle BruggeCercle Brugge622228B B T T H
7KV MechelenKV Mechelen522118H T T H B
8Standard LiegeStandard Liege5212-37T H T B B
9GenkGenk4112-14B H B T
10GentGent4112-24B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere5113-34B B T B H
12Zulte WaregemZulte Waregem5113-44H B T B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven5113-74H B B B T
14WesterloWesterlo4103-53B T B B
15Sporting CharleroiSporting Charleroi4031-13H H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH5023-52H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow