Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(og) Wolke Janssens 26 | |
Loic Lapoussin 36 | |
Didier Lamkel Ze 39 | |
Bill Antonio (Thay: Daam Foulon) 46 | |
Rein Van Helden (Thay: Ryotaro Ito) 46 | |
Kerim Mrabti (Thay: Nikola Storm) 65 | |
Aziz Mohammed (Thay: Geoffry Hairemans) 66 | |
Kerim Mrabti 68 | |
Kahveh Zahiroleslam (Thay: Robert-Jan Vanwesemael) 73 | |
Louis Patris (Thay: Wolke Janssens) 73 | |
Andres Ferrari (Thay: Billal Brahimi) 82 | |
Visar Musliu (Thay: Bruno Godeau) 82 | |
Keano Vanrafelghem (Thay: Rob Schoofs) 83 | |
Julien Ngoy (Thay: Benito Raman) 83 | |
Julien Ngoy 88 | |
Ryoya Ogawa 90+1' | |
Andres Ferrari (Kiến tạo: Ryoya Ogawa) 90+1' |
Thống kê trận đấu KV Mechelen vs St.Truiden


Diễn biến KV Mechelen vs St.Truiden
V À A A O O O - Andres Ferrari ghi bàn!
Ryoya Ogawa kiến tạo cho bàn thắng.
Thẻ vàng cho Julien Ngoy.
Benito Raman rời sân và được thay thế bởi Julien Ngoy.
Rob Schoofs rời sân và được thay thế bởi Keano Vanrafelghem.
Bruno Godeau rời sân và được thay thế bởi Visar Musliu.
Billal Brahimi rời sân và được thay thế bởi Andres Ferrari.
Wolke Janssens rời sân và được thay thế bởi Louis Patris.
Robert-Jan Vanwesemael rời sân và được thay thế bởi Kahveh Zahiroleslam.
Thẻ vàng cho Kerim Mrabti.
Geoffry Hairemans rời sân và được thay thế bởi Aziz Mohammed.
Nikola Storm rời sân và được thay thế bởi Kerim Mrabti.
Ryotaro Ito rời sân và được thay thế bởi Rein Van Helden.
Daam Foulon rời sân và được thay thế bởi Bill Antonio.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Didier Lamkel Ze.
Thẻ vàng cho Loic Lapoussin.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Wolke Janssens đưa bóng vào lưới nhà!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát KV Mechelen vs St.Truiden
KV Mechelen (3-4-2-1): Ortwin De Wolf (1), Toon Raemaekers (4), Ahmed Touba (6), Jose Marsa (3), Daam Foulon (23), Fredrik Hammar (33), Rob Schoofs (16), Rafik Belghali (17), Geoffry Hairemans (7), Nikola Storm (11), Benito Raman (14)
St.Truiden (4-4-2): Leo Kokubo (16), Robert-Jan Vanwesemael (60), Wolke Janssens (22), Bruno Godeau (31), Ryoya Ogawa (2), Adriano Bertaccini (91), Ryotaro Ito (13), Joel Chima Fujita (8), Loïc Lapoussin (94), Billal Brahimi (7), Didier Lamkel Ze (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Daam Foulon Bill Antonio | 46’ | Ryotaro Ito Rein Van Helden |
| 65’ | Nikola Storm Kerim Mrabti | 73’ | Robert-Jan Vanwesemael Kahveh Zahiroleslam |
| 66’ | Geoffry Hairemans Aziz Ouattara | 73’ | Wolke Janssens Louis Patris |
| 83’ | Benito Raman Julien Ngoy | 82’ | Billal Brahimi Andres Ferrari |
| 83’ | Rob Schoofs Keano Vanrafelghem | 82’ | Bruno Godeau Visar Musliu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Bill Antonio | Jo Coppens | ||
Nacho Miras | Rihito Yamamoto | ||
Julien Ngoy | Andres Ferrari | ||
Kerim Mrabti | Olivier Dumont | ||
Lion Lauberbach | Kahveh Zahiroleslam | ||
Stephen Welsh | Simen Juklerod | ||
Keano Vanrafelghem | Louis Patris | ||
Bilal Bafdili | Rein Van Helden | ||
Aziz Ouattara | Visar Musliu | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây KV Mechelen
Thành tích gần đây St.Truiden
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 11 | 3 | 1 | 23 | 36 | T T T H T | |
| 2 | 15 | 10 | 2 | 3 | 9 | 32 | T T T B T | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 9 | 28 | H B T T T | |
| 4 | 15 | 8 | 3 | 4 | 4 | 27 | H B T T T | |
| 5 | 16 | 6 | 6 | 4 | 2 | 24 | H B H T B | |
| 6 | 15 | 6 | 4 | 5 | 1 | 22 | B T B H H | |
| 7 | 16 | 6 | 3 | 7 | -5 | 21 | B T B H B | |
| 8 | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | T H B H H | |
| 9 | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H H T H B | |
| 10 | 15 | 5 | 3 | 7 | -3 | 18 | B T B T B | |
| 11 | 15 | 4 | 5 | 6 | -4 | 17 | H H T B B | |
| 12 | 15 | 4 | 4 | 7 | -5 | 16 | H H B B H | |
| 13 | 15 | 4 | 3 | 8 | -8 | 15 | B H T T B | |
| 14 | 15 | 3 | 5 | 7 | -4 | 14 | B B B T B | |
| 15 | 15 | 2 | 6 | 7 | -5 | 12 | H H B B B | |
| 16 | 15 | 1 | 5 | 9 | -14 | 8 | B H B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch