Thứ Bảy, 07/03/2026
(VAR check)
20
(og) Ahmed Touba
45
Benito Raman (Thay: Aziz Ouattara)
46
Benito Raman (Thay: Aziz Mohammed)
46
Andreas Verstraeten (Thay: Jairo Riedewald)
57
Benito Raman
66
Petter Nosakhare Dahl (Thay: Toon Raemaekers)
67
Bilal Bafdili (Thay: Lion Lauberbach)
67
Julien Ngoy (Thay: Benito Raman)
71
Denis Odoi
78
Bas van den Eynden (Kiến tạo: Geoffry Hairemans)
79
Jacob Ondrejka (Thay: Tjaronn Chery)
82
Sandy Walsh (Thay: Rafik Belghali)
88
Anthony Valencia
89

Thống kê trận đấu KV Mechelen vs Royal Antwerp

số liệu thống kê
KV Mechelen
KV Mechelen
Royal Antwerp
Royal Antwerp
51 Kiểm soát bóng 49
6 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 5
3 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 16
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến KV Mechelen vs Royal Antwerp

Tất cả (17)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Anthony Valencia.

Thẻ vàng cho Anthony Valencia.

88'

Rafik Belghali rời sân và được thay thế bởi Sandy Walsh.

82'

Tjaronn Chery rời sân và được thay thế bởi Jacob Ondrejka.

79'

Geoffry Hairemans đã kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A O O O - Bas van den Eynden ghi bàn!

V À A A O O O - Bas van den Eynden ghi bàn!

78' Thẻ vàng cho Denis Odoi.

Thẻ vàng cho Denis Odoi.

71'

Benito Raman rời sân và được thay thế bởi Julien Ngoy.

67'

Lion Lauberbach rời sân và được thay thế bởi Bilal Bafdili.

67'

Toon Raemaekers rời sân và được thay thế bởi Petter Nosakhare Dahl.

66' Thẻ vàng cho Benito Raman.

Thẻ vàng cho Benito Raman.

57'

Jairo Riedewald rời sân và được thay thế bởi Andreas Verstraeten.

46'

Aziz Mohammed rời sân và được thay thế bởi Benito Raman.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' PHẢN LƯỚI NHÀ - Ahmed Touba đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Ahmed Touba đưa bóng vào lưới nhà!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát KV Mechelen vs Royal Antwerp

KV Mechelen (3-4-2-1): Ortwin De Wolf (1), Toon Raemaekers (4), Bas Van den Eynden (29), Ahmed Touba (6), Rafik Belghali (17), Jose Marsa (3), Aziz Ouattara (32), Rob Schoofs (16), Geoffry Hairemans (7), Kerim Mrabti (19), Lion Lauberbach (20)

Royal Antwerp (4-2-3-1): Senne Lammens (91), Kobe Corbanie (2), Toby Alderweireld (23), Zeno Van Den Bosch (33), Jelle Bataille (25), Denis Odoi (6), Jairo Riedewald (4), Anthony Valencia (14), Dennis Praet (8), Tjaronn Chery (9), Gyrano Kerk (7)

KV Mechelen
KV Mechelen
3-4-2-1
1
Ortwin De Wolf
4
Toon Raemaekers
29
Bas Van den Eynden
6
Ahmed Touba
17
Rafik Belghali
3
Jose Marsa
32
Aziz Ouattara
16
Rob Schoofs
7
Geoffry Hairemans
19
Kerim Mrabti
20
Lion Lauberbach
7
Gyrano Kerk
9
Tjaronn Chery
8
Dennis Praet
14
Anthony Valencia
4
Jairo Riedewald
6
Denis Odoi
25
Jelle Bataille
33
Zeno Van Den Bosch
23
Toby Alderweireld
2
Kobe Corbanie
91
Senne Lammens
Royal Antwerp
Royal Antwerp
4-2-3-1
Thay người
46’
Julien Ngoy
Benito Raman
57’
Jairo Riedewald
Andreas Verstraeten
67’
Toon Raemaekers
Petter Nosa Dahl
82’
Tjaronn Chery
Jacob Ondrejka
67’
Lion Lauberbach
Bilal Bafdili
71’
Benito Raman
Julien Ngoy
88’
Rafik Belghali
Sandy Walsh
Cầu thủ dự bị
Yannick Thoelen
Jean Butez
Sandy Walsh
Ayrton Costa
Julien Ngoy
Jacob Ondrejka
Petter Nosa Dahl
Victor Udoh
Benito Raman
Rosen Bozhinov
Lukas Baert
Andreas Verstraeten
Bilal Bafdili
Gerard Vandeplas
Patrick Pflucke
Farouck Adekami
Noah Makanza
Semm Renders

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
02/07 - 2022
VĐQG Bỉ
24/07 - 2022
05/03 - 2023
Cúp quốc gia Bỉ
30/04 - 2023
VĐQG Bỉ
01/10 - 2023
18/02 - 2024
Giao hữu
VĐQG Bỉ
25/08 - 2024
14/12 - 2024
24/08 - 2025
09/02 - 2026

Thành tích gần đây KV Mechelen

VĐQG Bỉ
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
09/02 - 2026
02/02 - 2026
26/01 - 2026
18/01 - 2026
28/12 - 2025
21/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Royal Antwerp

VĐQG Bỉ
07/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
13/02 - 2026
VĐQG Bỉ
09/02 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
VĐQG Bỉ
31/01 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise2716922857T T H T H
2Club BruggeClub Brugge2718271956B T T T T
3St.TruidenSt.Truiden2717371454B T T T B
4AnderlechtAnderlecht271278643B B H T T
5KV MechelenKV Mechelen271197642H T B T T
6GenkGenk271089-138T T T B T
7GentGent2710611036H B T B B
8Standard LiegeStandard Liege2710512-935T B H T H
9WesterloWesterlo279810-435T B T T H
10Royal AntwerpRoyal Antwerp289712034B B B T H
11Sporting CharleroiSporting Charleroi279612-133T B B B B
12Zulte WaregemZulte Waregem277812-729B T B B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven277713-1328H T T B B
14Cercle BruggeCercle Brugge2761011-628B T B T H
15Raal La LouviereRaal La Louviere2851211-927B H B H H
16FCV Dender EHFCV Dender EH273915-2318B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow