Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Fredrik Hammar
6 - Therence Koudou
7 - Bilal Bafdili
32 - Dikeni Salifou (Thay: Bilal Bafdili)
46 - Bill Antonio (Thay: Moncef Zekri)
73 - Therence Koudou (Kiến tạo: Lion Lauberbach)
74 - Benito Raman (Thay: Lion Lauberbach)
86 - Tommy St. Jago (Thay: Mathis Servais)
90
- Ewoud Pletinckx
34 - Jovan Mijatovic (Thay: Mathieu Maertens)
46 - Oscar Gil
53 - Lukasz Lakomy
54 - Davis Opoku (Thay: Oscar Gil)
63 - Sory Kaba (Thay: Chukwubuikem Ikwuemesi)
63 - Chukwubuikem Ikwuemesi
63 - Abdoul Karim Traore (Thay: Lukasz Lakomy)
81 - Thibaud Verlinden (Thay: Roggerio Nyakossi)
81 - Sory Kaba
90 - Ewoud Pletinckx (Kiến tạo: Youssef Maziz)
90+5'
Thống kê trận đấu KV Mechelen vs Oud-Heverlee Leuven
Diễn biến KV Mechelen vs Oud-Heverlee Leuven
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Youssef Maziz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ewoud Pletinckx đã ghi bàn!
Mathis Servais rời sân và được thay thế bởi Tommy St. Jago.
Thẻ vàng cho Sory Kaba.
Lion Lauberbach rời sân và được thay thế bởi Benito Raman.
Roggerio Nyakossi rời sân và được thay thế bởi Thibaud Verlinden.
Lukasz Lakomy rời sân và được thay thế bởi Abdoul Karim Traore.
Lion Lauberbach đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Therence Koudou đã ghi bàn!
Moncef Zekri rời sân và được thay thế bởi Bill Antonio.
Thẻ vàng cho Chukwubuikem Ikwuemesi.
Chukwubuikem Ikwuemesi rời sân và được thay thế bởi Sory Kaba.
Oscar Gil rời sân và được thay thế bởi Davis Opoku.
Thẻ vàng cho Lukasz Lakomy.
Thẻ vàng cho Oscar Gil.
Mathieu Maertens rời sân và được thay thế bởi Jovan Mijatovic.
Bilal Bafdili rời sân và được thay thế bởi Dikeni Salifou.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ewoud Pletinckx.
Thẻ vàng cho Bilal Bafdili.
Thẻ vàng cho Therence Koudou.
Thẻ vàng cho Fredrik Hammar.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng của Mechelen.
Phát bóng cho Leuven gần khu vực 16m50.
Phát bóng cho Mechelen ở nửa sân của Leuven.
Mechelen có một quả phát bóng.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát KV Mechelen vs Oud-Heverlee Leuven
KV Mechelen (3-4-1-2): Nacho Miras (13), Redouane Halhal (2), Mory Konate (8), Jose Marsa (3), Therence Koudou (7), Fredrik Hammar (6), Mathis Servais (17), Moncef Zekri (23), Bilal Bafdili (11), Lion Lauberbach (20), Myron van Brederode (9)
Oud-Heverlee Leuven (3-4-2-1): Tobe Leysen (1), Ewoud Pletinckx (28), Noe Dussenne (3), Roggerio Nyakossi (34), Oscar Regano (27), Wouter George (6), Lukasz Lakomy (24), Takahiro Akimoto (30), Mathieu Maertens (33), Youssef Maziz (10), Chukwubuikem Ikwuemesi (19)
| Thay người | |||
| 46’ | Bilal Bafdili Dikeni Salifou | 46’ | Mathieu Maertens Jovan Mijatovic |
| 73’ | Moncef Zekri Bill Antonio | 63’ | Chukwubuikem Ikwuemesi Sory Kaba |
| 86’ | Lion Lauberbach Benito Raman | 63’ | Oscar Gil Davis Opoku |
| 90’ | Mathis Servais Tommy St. Jago | 81’ | Lukasz Lakomy Abdoul Karim Traore |
| 81’ | Roggerio Nyakossi Thibaud Verlinden | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tijn Van Ingelgom | Maxence Prévot | ||
Gora Diouf | Owen Jochmans | ||
Benito Raman | Nachon Nsingi | ||
Ian Struyf | Sory Kaba | ||
Lovro Golic | Davis Opoku | ||
Dikeni Salifou | Abdoul Karim Traore | ||
Tommy St. Jago | Jovan Mijatovic | ||
Bill Antonio | Thibault Vlietinck | ||
Massimo Decoene | Henok Teklab | ||
Thibaud Verlinden | |||
Liam McAlinney | |||
Mohamed Yassine Azzouz | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây KV Mechelen
Thành tích gần đây Oud-Heverlee Leuven
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 15 | 11 | 3 | 1 | 23 | 36 | T T T H T |
| 2 | | 15 | 10 | 2 | 3 | 9 | 32 | T T T B T |
| 3 | | 15 | 8 | 4 | 3 | 9 | 28 | H B T T T |
| 4 | | 15 | 8 | 3 | 4 | 4 | 27 | H B T T T |
| 5 | | 16 | 6 | 6 | 4 | 2 | 24 | H B H T B |
| 6 | | 15 | 6 | 4 | 5 | 1 | 22 | B T B H H |
| 7 | | 16 | 6 | 3 | 7 | -5 | 21 | B T B H B |
| 8 | 16 | 5 | 6 | 5 | 0 | 21 | H B H H H | |
| 9 | | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H H T H B |
| 10 | 16 | 5 | 4 | 7 | -3 | 19 | T B T B H | |
| 11 | 16 | 4 | 6 | 6 | -4 | 18 | H T B B H | |
| 12 | 16 | 4 | 5 | 7 | -5 | 17 | H B B H H | |
| 13 | | 15 | 4 | 3 | 8 | -8 | 15 | B H T T B |
| 14 | | 15 | 3 | 5 | 7 | -4 | 14 | B B B T B |
| 15 | | 16 | 2 | 7 | 7 | -5 | 13 | H B B B H |
| 16 | 16 | 1 | 6 | 9 | -14 | 9 | H B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại