Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Fredrik Hammar 10 | |
Myron van Brederode 19 | |
Aaron Bibout 26 | |
Junya Ito 30 | |
Kerim Mrabti (Kiến tạo: Myron van Brederode) 49 | |
Bryan Heynen 61 | |
Jarne Steuckers (Thay: Yaimar Medina) 62 | |
Collins Sor (Thay: Junya Ito) 62 | |
Bill Antonio (Thay: Keano Vanrafelghem) 67 | |
Bryan Heynen 71 | |
Redouane Halhal 74 | |
(Pen) Daan Heymans 76 | |
Robin Mirisola (Thay: Aaron Bibout) 79 | |
Benito Raman (Thay: Mathis Servais) 80 | |
Robin Mirisola 80 | |
Maxim Kireev (Thay: Myron van Brederode) 83 |
Thống kê trận đấu KV Mechelen vs Genk


Diễn biến KV Mechelen vs Genk
Myron van Brederode rời sân và được thay thế bởi Maxim Kireev.
Thẻ vàng cho Robin Mirisola.
Mathis Servais rời sân và được thay thế bởi Benito Raman.
Aaron Bibout rời sân và được thay thế bởi Robin Mirisola.
V À A A O O O - Daan Heymans của Genk thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Daan Heymans đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Redouane Halhal.
Thẻ vàng cho Bryan Heynen.
Keano Vanrafelghem rời sân và được thay thế bởi Bill Antonio.
Junya Ito rời sân và được thay thế bởi Collins Sor.
Yaimar Medina rời sân và được thay thế bởi Jarne Steuckers.
V À A A O O O - Bryan Heynen đã ghi bàn!
Myron van Brederode đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kerim Mrabti ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Junya Ito.
V À A A O O O - Aaron Bibout đã ghi bàn!
V À A A O O O - Myron van Brederode đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Fredrik Hammar.
Đội hình xuất phát KV Mechelen vs Genk
KV Mechelen (3-4-3): Nacho Miras (13), Tommy St. Jago (33), Redouane Halhal (2), Jose Marsa (3), Therence Koudou (7), Kerim Mrabti (19), Fredrik Hammar (6), Mathis Servais (17), Keano Vanrafelghem (27), Bouke Boersma (28), Myron van Brederode (9)
Genk (3-4-3): Tobias Lawal (26), Mujaid Sadick (3), Matte Smets (6), Joris Kayembe (18), Zakaria El Ouahdi (77), Daan Heymans (38), Bryan Heynen (8), Yaimar Abel Medina Ortiz (19), Konstantinos Karetsas (20), Aaron Bibout (23), Junya Ito (10)


| Thay người | |||
| 67’ | Keano Vanrafelghem Bill Antonio | 62’ | Yaimar Medina Jarne Steuckers |
| 80’ | Mathis Servais Benito Raman | 62’ | Junya Ito Yira Sor |
| 83’ | Myron van Brederode Maxim Kireev | 79’ | Aaron Bibout Robin Mirisola |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tijn Van Ingelgom | Hendrik Van Crombrugge | ||
Mory Konate | Ken Nkuba | ||
Maxim Kireev | Josue Ndenge Kongolo | ||
Bilal Bafdili | Ibrahima Sory Bangoura | ||
Hassane Bande | Nikolas Sattlberger | ||
Benito Raman | Jarne Steuckers | ||
Moncef Zekri | Yira Sor | ||
Dikeni Salifou | Robin Mirisola | ||
Bill Antonio | Noah Adedeji-Sternberg | ||
Massimo Decoene | Jusef Erabi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây KV Mechelen
Thành tích gần đây Genk
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 16 | 9 | 2 | 28 | 57 | T T H T H | |
| 2 | 27 | 18 | 2 | 7 | 19 | 56 | B T T T T | |
| 3 | 27 | 17 | 3 | 7 | 14 | 54 | B T T T B | |
| 4 | 27 | 12 | 7 | 8 | 6 | 43 | B B H T T | |
| 5 | 27 | 11 | 9 | 7 | 6 | 42 | H T B T T | |
| 6 | 27 | 10 | 8 | 9 | -1 | 38 | T T T B T | |
| 7 | 27 | 10 | 6 | 11 | 0 | 36 | H B T B B | |
| 8 | 27 | 10 | 5 | 12 | -9 | 35 | T B H T H | |
| 9 | 27 | 9 | 8 | 10 | -4 | 35 | T B T T H | |
| 10 | 27 | 9 | 6 | 12 | 0 | 33 | T B B B T | |
| 11 | 27 | 9 | 6 | 12 | -1 | 33 | T B B B B | |
| 12 | 27 | 7 | 8 | 12 | -7 | 29 | B T B B B | |
| 13 | 27 | 7 | 7 | 13 | -13 | 28 | H T T B B | |
| 14 | 27 | 6 | 10 | 11 | -6 | 28 | B T B T H | |
| 15 | 27 | 5 | 11 | 11 | -9 | 26 | H B H B H | |
| 16 | 27 | 3 | 9 | 15 | -23 | 18 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch