Thứ Hai, 02/03/2026
Fredrik Hammar
10
Myron van Brederode
19
Aaron Bibout
26
Junya Ito
30
Kerim Mrabti (Kiến tạo: Myron van Brederode)
49
Bryan Heynen
61
Jarne Steuckers (Thay: Yaimar Medina)
62
Collins Sor (Thay: Junya Ito)
62
Bill Antonio (Thay: Keano Vanrafelghem)
67
Bryan Heynen
71
Redouane Halhal
74
(Pen) Daan Heymans
76
Robin Mirisola (Thay: Aaron Bibout)
79
Benito Raman (Thay: Mathis Servais)
80
Robin Mirisola
80
Maxim Kireev (Thay: Myron van Brederode)
83

Thống kê trận đấu KV Mechelen vs Genk

số liệu thống kê
KV Mechelen
KV Mechelen
Genk
Genk
43 Kiểm soát bóng 57
6 Sút trúng đích 7
6 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 4
3 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến KV Mechelen vs Genk

Tất cả (22)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

83'

Myron van Brederode rời sân và được thay thế bởi Maxim Kireev.

80' Thẻ vàng cho Robin Mirisola.

Thẻ vàng cho Robin Mirisola.

80'

Mathis Servais rời sân và được thay thế bởi Benito Raman.

79'

Aaron Bibout rời sân và được thay thế bởi Robin Mirisola.

76' V À A A O O O - Daan Heymans của Genk thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Daan Heymans của Genk thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

76' V À A A O O O - Daan Heymans đã ghi bàn!

V À A A O O O - Daan Heymans đã ghi bàn!

74' Thẻ vàng cho Redouane Halhal.

Thẻ vàng cho Redouane Halhal.

71' Thẻ vàng cho Bryan Heynen.

Thẻ vàng cho Bryan Heynen.

67'

Keano Vanrafelghem rời sân và được thay thế bởi Bill Antonio.

62'

Junya Ito rời sân và được thay thế bởi Collins Sor.

62'

Yaimar Medina rời sân và được thay thế bởi Jarne Steuckers.

61' V À A A O O O - Bryan Heynen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bryan Heynen đã ghi bàn!

49'

Myron van Brederode đã kiến tạo cho bàn thắng.

49' V À A A O O O - Kerim Mrabti ghi bàn!

V À A A O O O - Kerim Mrabti ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

30' Thẻ vàng cho Junya Ito.

Thẻ vàng cho Junya Ito.

26' V À A A O O O - Aaron Bibout đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aaron Bibout đã ghi bàn!

19' V À A A O O O - Myron van Brederode đã ghi bàn!

V À A A O O O - Myron van Brederode đã ghi bàn!

10' Thẻ vàng cho Fredrik Hammar.

Thẻ vàng cho Fredrik Hammar.

Đội hình xuất phát KV Mechelen vs Genk

KV Mechelen (3-4-3): Nacho Miras (13), Tommy St. Jago (33), Redouane Halhal (2), Jose Marsa (3), Therence Koudou (7), Kerim Mrabti (19), Fredrik Hammar (6), Mathis Servais (17), Keano Vanrafelghem (27), Bouke Boersma (28), Myron van Brederode (9)

Genk (3-4-3): Tobias Lawal (26), Mujaid Sadick (3), Matte Smets (6), Joris Kayembe (18), Zakaria El Ouahdi (77), Daan Heymans (38), Bryan Heynen (8), Yaimar Abel Medina Ortiz (19), Konstantinos Karetsas (20), Aaron Bibout (23), Junya Ito (10)

KV Mechelen
KV Mechelen
3-4-3
13
Nacho Miras
33
Tommy St. Jago
2
Redouane Halhal
3
Jose Marsa
7
Therence Koudou
19
Kerim Mrabti
6
Fredrik Hammar
17
Mathis Servais
27
Keano Vanrafelghem
28
Bouke Boersma
9
Myron van Brederode
10
Junya Ito
23
Aaron Bibout
20
Konstantinos Karetsas
19
Yaimar Abel Medina Ortiz
8
Bryan Heynen
38
Daan Heymans
77
Zakaria El Ouahdi
18
Joris Kayembe
6
Matte Smets
3
Mujaid Sadick
26
Tobias Lawal
Genk
Genk
3-4-3
Thay người
67’
Keano Vanrafelghem
Bill Antonio
62’
Yaimar Medina
Jarne Steuckers
80’
Mathis Servais
Benito Raman
62’
Junya Ito
Yira Sor
83’
Myron van Brederode
Maxim Kireev
79’
Aaron Bibout
Robin Mirisola
Cầu thủ dự bị
Tijn Van Ingelgom
Hendrik Van Crombrugge
Mory Konate
Ken Nkuba
Maxim Kireev
Josue Ndenge Kongolo
Bilal Bafdili
Ibrahima Sory Bangoura
Hassane Bande
Nikolas Sattlberger
Benito Raman
Jarne Steuckers
Moncef Zekri
Yira Sor
Dikeni Salifou
Robin Mirisola
Bill Antonio
Noah Adedeji-Sternberg
Massimo Decoene
Jusef Erabi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
30/09 - 2012
27/01 - 2013
29/09 - 2013
02/02 - 2014
27/07 - 2014
23/11 - 2014
19/09 - 2015
24/01 - 2016
06/12 - 2021
H1: 0-1
17/02 - 2022
H1: 1-0
29/10 - 2022
H1: 1-1
18/02 - 2023
H1: 1-1
22/10 - 2023
11/02 - 2024
28/09 - 2024
19/01 - 2025
23/11 - 2025
14/02 - 2026

Thành tích gần đây KV Mechelen

VĐQG Bỉ
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
09/02 - 2026
02/02 - 2026
26/01 - 2026
18/01 - 2026
28/12 - 2025
21/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Genk

VĐQG Bỉ
01/03 - 2026
H1: 1-0
Europa League
27/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 2-0
VĐQG Bỉ
22/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Bỉ
14/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 0-0
01/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
H1: 1-1
VĐQG Bỉ
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise2716922857T T H T H
2Club BruggeClub Brugge2718271956B T T T T
3St.TruidenSt.Truiden2717371454B T T T B
4AnderlechtAnderlecht271278643B B H T T
5KV MechelenKV Mechelen271197642H T B T T
6GenkGenk271089-138T T T B T
7GentGent2710611036H B T B B
8Standard LiegeStandard Liege2710512-935T B H T H
9WesterloWesterlo279810-435T B T T H
10Royal AntwerpRoyal Antwerp279612033T B B B T
11Sporting CharleroiSporting Charleroi279612-133T B B B B
12Zulte WaregemZulte Waregem277812-729B T B B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven277713-1328H T T B B
14Cercle BruggeCercle Brugge2761011-628B T B T H
15Raal La LouviereRaal La Louviere2751111-926H B H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH273915-2318B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow