Kuopion Palloseura được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Anton Popovitch (Kiến tạo: Marius Soederbaeck) 31 | |
(Pen) Jardell Kanga 44 | |
Arttu Heinonen (Thay: Dion Krasniqi) 46 | |
Adeleke Akinyemi (Kiến tạo: Jardell Kanga) 55 | |
Bob Nii Armah (Thay: Agon Sadiku) 60 | |
Joslyn Luyeye-Lutumba (Thay: Mohamed Toure) 60 | |
Roope Riski (Thay: Adeleke Akinyemi) 68 | |
Felipe Aspegren (Thay: Anton Popovitch) 68 | |
Jerry Voutilainen 78 | |
Niko Haemaelaeinen (Thay: Clinton Antwi) 80 | |
Jaakko Moisio (Thay: Lauri Ala-Myllymaeki) 81 | |
Vincent Ulundu (Thay: Aapo Maeenpaeae) 81 |
Thống kê trận đấu KuPS vs Ilves


Diễn biến KuPS vs Ilves
Tại Sân vận động bóng đá Kuopio, Ilves bị phạt việt vị.
Peiman Simani trao cho Kuopion Palloseura một quả phát bóng lên.
Peiman Simani ra hiệu cho Ilves một quả ném biên, gần khu vực của Kuopion Palloseura.
Bóng an toàn khi Ilves được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho Kuopion Palloseura tại Sân vận động Bóng đá Kuopio.
Ilves có một quả phát bóng lên tại Sân vận động Bóng đá Kuopio.
Joslyn Luyeye-Lutumba của Kuopion Palloseura có cú sút nhưng không trúng đích.
Peiman Simani trao cho đội khách một quả ném biên.
Kuopion Palloseura thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Ilves.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Kuopion Palloseura.
Roope Riski của Ilves bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Peiman Simani chỉ định một quả đá phạt cho Ilves ở phần sân nhà.
Kuopion Palloseura có cơ hội sút từ quả đá phạt này.
Kuopion Palloseura được hưởng quả ném biên tại Sân vận động bóng đá Kuopio.
Ilves được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Vincent Ulundu vào sân thay cho Aapo Maenpaa của Ilves.
Ilves thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Jaakko Moisio thay thế Lauri Ala-Myllymaki.
Ilves được hưởng quả ném biên ở phần sân của Kuopion Palloseura.
Eemil Tanninen thay thế Petteri Pennanen cho Kuopion Palloseura tại Sân vận động Bóng đá Kuopio.
Đội chủ nhà đã thay Clinton Antwi bằng Niko Hamalainen. Đây là sự thay đổi người thứ tư của Jarkko Wiss trong ngày hôm nay.
Đội hình xuất phát KuPS vs Ilves
KuPS (4-4-2): Johannes Kreidl (1), Otto Ruoppi (34), Ibrahim Cisse (15), Paulo Ricardo (4), Clinton Antwi (25), Saku Savolainen (6), Petteri Pennanen (8), Jerry Voutilainen (7), Mohamed Toure (20), Dion Krasniqi (19), Agon Sadiku (11)
Ilves (3-4-2-1): Otso Virtanen (1), Aapo Maenpaa (22), Sauli Vaisanen (5), Tatu Miettunen (16), Jardell Kanga (30), Joona Veteli (7), Anton Popovitch (14), Matias Rale (3), Lauri Ala-Myllymaki (15), Marius Soderback (17), Adeleke Akinyemi (27)


| Thay người | |||
| 46’ | Dion Krasniqi Arttu Heinonen | 68’ | Adeleke Akinyemi Roope Riski |
| 60’ | Mohamed Toure Joslyn Luyeye-Lutumba | 68’ | Anton Popovitch Felipe Aspegren |
| 60’ | Agon Sadiku Bob Nii Armah | 81’ | Aapo Maeenpaeae Vincent Ulundu |
| 80’ | Clinton Antwi Niko Hämäläinen | 81’ | Lauri Ala-Myllymaeki Jaakko Moisio |
| Cầu thủ dự bị | |||
Joslyn Luyeye-Lutumba | Roope Riski | ||
Lauri Sahimaa | Felipe Aspegren | ||
Roope Salo | Vincent Ulundu | ||
Bob Nii Armah | Maksim Stjopin | ||
Eemil Tanninen | Ville Kumpu | ||
Arttu Heinonen | Jaakko Moisio | ||
Arttu Lotjonen | Faris Krkalic | ||
Niko Hämäläinen | |||
Aatu Hakala | |||
Nhận định KuPS vs Ilves
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây KuPS
Thành tích gần đây Ilves
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 13 | 7 | 2 | 26 | 46 | T T B B T | |
| 2 | 22 | 14 | 3 | 5 | 20 | 45 | H B T T T | |
| 3 | 22 | 14 | 2 | 6 | 30 | 44 | B T T T T | |
| 4 | 22 | 13 | 5 | 4 | 16 | 44 | T T T T H | |
| 5 | 22 | 12 | 5 | 5 | 14 | 41 | T T T T H | |
| 6 | 22 | 7 | 7 | 8 | -5 | 28 | H T H T B | |
| 7 | 22 | 6 | 7 | 9 | -2 | 25 | H B H T B | |
| 8 | 22 | 7 | 4 | 11 | -11 | 25 | T T B B T | |
| 9 | 22 | 5 | 6 | 11 | -23 | 21 | H B T B B | |
| 10 | 22 | 5 | 3 | 14 | -18 | 18 | B B B B T | |
| 11 | 22 | 4 | 4 | 14 | -16 | 16 | B B B B B | |
| 12 | 10 | 4 | 2 | 4 | 0 | 14 | B B H B B | |
| 13 | 22 | 3 | 5 | 14 | -31 | 14 | B B B B B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 27 | 10 | 4 | 13 | -9 | 34 | B T B T T | |
| 2 | 27 | 8 | 8 | 11 | -19 | 32 | H T T H T | |
| 3 | 27 | 8 | 7 | 12 | -5 | 31 | T B T B B | |
| 4 | 27 | 8 | 3 | 16 | -18 | 27 | T T B T B | |
| 5 | 27 | 5 | 6 | 16 | -30 | 21 | B B T H T | |
| 6 | 27 | 4 | 5 | 18 | -20 | 17 | H B B B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 20 | 7 | 5 | 28 | 67 | T T H T T | |
| 2 | 32 | 17 | 10 | 5 | 27 | 61 | T H H B T | |
| 3 | 32 | 18 | 6 | 8 | 23 | 60 | B T T H B | |
| 4 | 32 | 17 | 8 | 7 | 19 | 59 | T B H H T | |
| 5 | 32 | 14 | 7 | 11 | 22 | 49 | B H B H B | |
| 6 | 32 | 8 | 9 | 15 | -18 | 33 | B B H H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
