Chủ Nhật, 30/11/2025
Joslyn Luyeye-Lutumba (Kiến tạo: Clinton Antwi)
3
Alexander Ring
6
Joslyn Luyeye-Lutumba (Kiến tạo: Otto Ruoppi)
8
Agon Sadiku (Thay: Mohamed Toure)
59
Toivo Mero (Thay: Benji Michel)
65
Jere Kallinen (Thay: Pyry Mentu)
65
Joslyn Luyeye-Lutumba (Kiến tạo: Clinton Antwi)
71
Roni Hudd (Thay: Liam Moeller)
77
Stanislav Baranov (Thay: Teemu Pukki)
83
Arttu Heinonen (Thay: Doni Arifi)
85
Bob Nii Armah (Thay: Joslyn Luyeye-Lutumba)
86
Roope Salo (Thay: Petteri Pennanen)
88
Brooklyn Lyons-Foster
90

Thống kê trận đấu KuPS vs HJK Helsinki

số liệu thống kê
KuPS
KuPS
HJK Helsinki
HJK Helsinki
47 Kiểm soát bóng 53
5 Phạm lỗi 3
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 8
1 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến KuPS vs HJK Helsinki

Tất cả (100)
90+3'

Đó là một quả phát bóng từ khung thành cho đội khách ở Kuopio.

90+1'

Bóng đi ra ngoài sân và Kuopion Palloseura được hưởng một quả phát bóng lên.

90+1'

Đá phạt cho HJK Helsinki.

90' Tại Sân vận động Bóng đá Kuopio, Brooklyn Lyons-Foster đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

Tại Sân vận động Bóng đá Kuopio, Brooklyn Lyons-Foster đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

88'

Đội chủ nhà đã thay Petteri Pennanen bằng Roope Salo. Đây là sự thay đổi thứ tư được thực hiện hôm nay bởi Jarkko Wiss.

87'

Kuopion Palloseura sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của HJK Helsinki.

87'

Kuopion Palloseura được hưởng một quả phạt góc do Peiman Simani trao.

86'

Bob Nii Armah vào sân thay cho Joslyn Luyeye-Lutumba cho Kuopion Palloseura.

86'

Arttu Heinonen vào sân thay cho Doni Arifi cho đội chủ nhà.

86'

Kuopion Palloseura được hưởng quả phạt góc.

84'

Stanislav Baranov vào sân thay cho Teemu Pukki của HJK Helsinki tại Sân vận động Bóng đá Kuopio.

83'

HJK Helsinki được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.

82'

HJK Helsinki được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

82'

Ném biên cho Kuopion Palloseura ở phần sân nhà.

81'

Ném biên cao trên sân cho HJK Helsinki ở Kuopio.

78'

Quả phát bóng lên cho HJK Helsinki tại Sân vận động Kuopio.

77'

Miika Nuutinen thực hiện sự thay đổi người thứ ba của đội tại Sân vận động Kuopio với việc Roni Hudd thay thế Liam Moller.

77'

Ném biên cho Kuopion Palloseura ở phần sân của HJK Helsinki.

76'

Teemu Pukki có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho HJK Helsinki.

74'

Peiman Simani trao cho đội khách một quả ném biên.

73'

Kuopion Palloseura có một quả ném biên nguy hiểm.

Đội hình xuất phát KuPS vs HJK Helsinki

KuPS (4-3-3): Johannes Kreidl (1), Clinton Antwi (25), Samuli Miettinen (16), Ibrahim Cisse (15), Saku Savolainen (6), Jaakko Oksanen (13), Otto Ruoppi (34), Doni Arifi (10), Petteri Pennanen (8), Mohamed Toure (20), Joslyn Luyeye-Lutumba (21)

HJK Helsinki (4-3-3): Thijmen Nijhuis (25), Kaius Simojoki (13), Georgios Antzoulas (3), Brooklyn Lyons-Foster (2), Miska Ylitolva (28), Giorgos Kanellopoulos (8), Alexander Ring (4), Pyry Mentu (21), Benji Michel (99), Teemu Pukki (20), Liam Moller (22)

KuPS
KuPS
4-3-3
1
Johannes Kreidl
25
Clinton Antwi
16
Samuli Miettinen
15
Ibrahim Cisse
6
Saku Savolainen
13
Jaakko Oksanen
34
Otto Ruoppi
10
Doni Arifi
8
Petteri Pennanen
20
Mohamed Toure
21
Joslyn Luyeye-Lutumba
22
Liam Moller
20
Teemu Pukki
99
Benji Michel
21
Pyry Mentu
4
Alexander Ring
8
Giorgos Kanellopoulos
28
Miska Ylitolva
2
Brooklyn Lyons-Foster
3
Georgios Antzoulas
13
Kaius Simojoki
25
Thijmen Nijhuis
HJK Helsinki
HJK Helsinki
4-3-3
Thay người
59’
Mohamed Toure
Agon Sadiku
65’
Benji Michel
Toivo Mero
85’
Doni Arifi
Arttu Heinonen
65’
Pyry Mentu
Jere Kallinen
86’
Joslyn Luyeye-Lutumba
Bob Nii Armah
77’
Liam Moeller
Roni Hudd
88’
Petteri Pennanen
Roope Salo
83’
Teemu Pukki
Stanislav Baranov
Cầu thủ dự bị
Aatu Hakala
Jesse Öst
Agon Sadiku
Roni Hudd
Dion Krasniqi
Toivo Mero
Arttu Heinonen
Matias Ritari
Roope Salo
Jere Kallinen
Arttu Lotjonen
Aaro Soiniemi
Bob Nii Armah
Michael Boamah
Derrick Atta Agyei
Stanislav Baranov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Phần Lan
29/05 - 2022
02/07 - 2022
05/05 - 2023
03/09 - 2023
06/04 - 2024
20/06 - 2024
31/05 - 2025
28/06 - 2025
19/10 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây KuPS

Europa Conference League
28/11 - 2025
Giao hữu
22/11 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Phần Lan
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Phần Lan
02/11 - 2025
30/10 - 2025
H1: 1-0
27/10 - 2025
H1: 0-0
Europa Conference League
23/10 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Phần Lan
19/10 - 2025
16/10 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây HJK Helsinki

VĐQG Phần Lan
09/11 - 2025
04/11 - 2025
31/10 - 2025
26/10 - 2025
22/10 - 2025
19/10 - 2025
03/10 - 2025
29/09 - 2025
23/09 - 2025
13/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC Inter TurkuFC Inter Turku2213722646T T B B T
2IlvesIlves2214352045H B T T T
3HJK HelsinkiHJK Helsinki2214263044B T T T T
4KuPSKuPS2213541644T T T T H
5SJK-JSJK-J2212551441T T T T H
6IF GnistanIF Gnistan22778-528H T H T B
7VPSVPS22679-225H B H T B
8FF JaroFF Jaro227411-1125T T B B T
9IFK MariehamnIFK Mariehamn225611-2321H B T B B
10AC OuluAC Oulu225314-1818B B B B T
11FC Haka JFC Haka J224414-1616B B B B B
12SJKSJK10424014B B H B B
13FC KTPFC KTP223514-3114B B B B B
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FF JaroFF Jaro2710413-934B T B T T
2IFK MariehamnIFK Mariehamn278811-1932H T T H T
3VPSVPS278712-531T B T B B
4AC OuluAC Oulu278316-1827T T B T B
5FC KTPFC KTP275616-3021B B T H T
6FC Haka JFC Haka J274518-2017H B B B B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1KuPSKuPS3220752867T T H T T
2FC Inter TurkuFC Inter Turku32171052761T H H B T
3IlvesIlves3218682360B T T H B
4SJK-JSJK-J3217871959T B H H T
5HJK HelsinkiHJK Helsinki32147112249B H B H B
6IF GnistanIF Gnistan328915-1833B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow