Inter Turku được hưởng một quả phạt góc.
Iiro Jaervinen 8 | |
Ibrahim Cisse (Kiến tạo: Jaakko Oksanen) 45+1' | |
Piotr Parzyszek (Thay: Agon Sadiku) 46 | |
Bart Straalman 51 | |
Saku Savolainen (Kiến tạo: Jaakko Oksanen) 52 | |
Mohamed Toure (Thay: Jerry Voutilainen) 60 | |
Clinton Antwi (Thay: Pa Konate) 60 | |
Loic Essomba (Thay: Seth Saarinen) 63 | |
Joonas Kekarainen (Thay: Iiro Jaervinen) 63 | |
Piotr Parzyszek (Kiến tạo: Otto Ruoppi) 66 | |
Albin Granlund (Thay: Juuso Haemaelaeinen) 77 | |
Taneli Haemaelaeinen (Thay: Paulo Ricardo) 77 | |
(Pen) Florian Krebs 80 | |
Julius Tauriainen (Thay: Jussi Niska) 88 | |
Samuel Pasanen (Thay: Otto Ruoppi) 89 | |
Clinton Antwi 90+2' |
Thống kê trận đấu KuPS vs FC Inter Turku


Diễn biến KuPS vs FC Inter Turku
Inter Turku sẽ thực hiện ném biên ở phần sân của Kuopion Palloseura.
Peiman Simani trao quyền ném biên cho đội khách.
Clinton Antwi của Kuopion Palloseura đã bị phạt thẻ tại Kuopio.
Inter Turku được ném biên tại Sân vận động Bóng đá Kuopio.
Kuopion Palloseura được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.
Bóng an toàn khi Inter Turku được trao quyền ném biên ở phần sân của họ.
Kuopion Palloseura được Peiman Simani trao cho một quả phạt góc.
Samuel Pasanen thay thế Otto Ruoppi cho Kuopion Palloseura tại Sân vận động Bóng đá Kuopio.
Peiman Simani ra hiệu cho Kuopion Palloseura được hưởng một quả đá phạt ngay ngoài khu vực của Inter Turku.
Kuopion Palloseura được hưởng một quả phạt góc.
Inter Turku thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Julius Tauriainen thay thế Jussi Niska.
Piotr Parzyszek của Kuopion Palloseura tiến về phía khung thành tại Sân vận động Bóng đá Kuopio. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Kuopion Palloseura được Peiman Simani trao cho một quả phạt góc.
Inter Turku được ném biên.
Inter Turku có một quả phát bóng lên tại Sân vận động Bóng đá Kuopio.
V À A A O O O! Florian Krebs ghi bàn từ chấm phạt đền cho Inter Turku. Họ hiện đang bị dẫn 3-2.
Inter Turku được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.
Taneli Hamalainen vào sân thay cho Paulo Ricardo của Kuopion Palloseura.
Đội khách đã thay Juuso Hamalainen bằng Albin Granlund. Đây là sự thay đổi người thứ ba của Vesa Vasara hôm nay.
Kuopion Palloseura được trao quyền ném biên ở phần sân của họ.
Đội hình xuất phát KuPS vs FC Inter Turku
KuPS (4-4-2): Johannes Kreidl (1), Pa Konate (22), Paulo Ricardo (4), Ibrahim Cisse (15), Saku Savolainen (6), Petteri Pennanen (8), Jaakko Oksanen (13), Doni Arifi (10), Jerry Voutilainen (7), Agon Sadiku (11), Otto Ruoppi (34)
FC Inter Turku (4-3-3): Eetu Huuhtanen (1), Bart Straalman (16), Luka Kuittinen (22), Juuso Hamalainen (3), Seth Saarinen (27), Iiro Jarvinen (19), Florian Krebs (10), Bismark Ampofo (17), Jussi Niska (2), Dimitri Legbo (6), Momodou Sarr (20)


| Thay người | |||
| 46’ | Agon Sadiku Piotr Parzyszek | 63’ | Seth Saarinen Loic Essomba |
| 60’ | Jerry Voutilainen Mohamed Toure | 63’ | Iiro Jaervinen Joonas Kekarainen |
| 60’ | Pa Konate Clinton Antwi | 77’ | Juuso Haemaelaeinen Albin Granlund |
| 77’ | Paulo Ricardo Taneli Hamalainen | 88’ | Jussi Niska Julius Tauriainen |
| 89’ | Otto Ruoppi Samuel Pasanen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Aatu Hakala | Loic Essomba | ||
Mohamed Toure | Vilho Huovila | ||
Joslyn Luyeye-Lutumba | Joonas Kekarainen | ||
Samuel Pasanen | Tino Kangasaho | ||
Piotr Parzyszek | Vaino Vehkonen | ||
Arttu Lotjonen | Albin Granlund | ||
Bob Nii Armah | Ilari Kangasniemi | ||
Clinton Antwi | Julius Tauriainen | ||
Taneli Hamalainen | Edor Hajdini | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây KuPS
Thành tích gần đây FC Inter Turku
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 13 | 7 | 2 | 26 | 46 | T T B B T | |
| 2 | 22 | 14 | 3 | 5 | 20 | 45 | H B T T T | |
| 3 | 22 | 14 | 2 | 6 | 30 | 44 | B T T T T | |
| 4 | 22 | 13 | 5 | 4 | 16 | 44 | T T T T H | |
| 5 | 22 | 12 | 5 | 5 | 14 | 41 | T T T T H | |
| 6 | 22 | 7 | 7 | 8 | -5 | 28 | H T H T B | |
| 7 | 22 | 6 | 7 | 9 | -2 | 25 | H B H T B | |
| 8 | 22 | 7 | 4 | 11 | -11 | 25 | T T B B T | |
| 9 | 22 | 5 | 6 | 11 | -23 | 21 | H B T B B | |
| 10 | 22 | 5 | 3 | 14 | -18 | 18 | B B B B T | |
| 11 | 22 | 4 | 4 | 14 | -16 | 16 | B B B B B | |
| 12 | 10 | 4 | 2 | 4 | 0 | 14 | B B H B B | |
| 13 | 22 | 3 | 5 | 14 | -31 | 14 | B B B B B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 27 | 10 | 4 | 13 | -9 | 34 | B T B T T | |
| 2 | 27 | 8 | 8 | 11 | -19 | 32 | H T T H T | |
| 3 | 27 | 8 | 7 | 12 | -5 | 31 | T B T B B | |
| 4 | 27 | 8 | 3 | 16 | -18 | 27 | T T B T B | |
| 5 | 27 | 5 | 6 | 16 | -30 | 21 | B B T H T | |
| 6 | 27 | 4 | 5 | 18 | -20 | 17 | H B B B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 20 | 7 | 5 | 28 | 67 | T T H T T | |
| 2 | 32 | 17 | 10 | 5 | 27 | 61 | T H H B T | |
| 3 | 32 | 18 | 6 | 8 | 23 | 60 | B T T H B | |
| 4 | 32 | 17 | 8 | 7 | 19 | 59 | T B H H T | |
| 5 | 32 | 14 | 7 | 11 | 22 | 49 | B H B H B | |
| 6 | 32 | 8 | 9 | 15 | -18 | 33 | B B H H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch