Thẻ vàng cho Yegor Tverdokhlib.
- Maksim Zaderaka (Kiến tạo: Daniel Sosah)
48 - Yegor Tverdokhlib (Thay: Yurii Vakulko)
56 - Yegor Tverdokhlib (Thay: Yuriy Vakulko)
56 - Oleh Kozhushko (Thay: Artur Mykytyshyn)
71 - Yegor Tverdokhlib
82
- Yaroslav Karabin (Kiến tạo: Oleksii Sych)
36 - Roman Didyk
39 - Ostap Prytula (Thay: Oleh Fedor)
65 - Vasyl Runich (Thay: Ilya Kvasnytsya)
65 - Yury Klimchuk (Thay: Igor Krasnopir)
74 - Klayver (Thay: Yaroslav Karabin)
74
Thống kê trận đấu Kryvbas vs Rukh Lviv
Diễn biến Kryvbas vs Rukh Lviv
Tất cả (15)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Yaroslav Karabin rời sân và được thay thế bởi Klayver.
Igor Krasnopir rời sân và được thay thế bởi Yury Klimchuk.
Artur Mykytyshyn rời sân và được thay thế bởi Oleh Kozhushko.
Ilya Kvasnytsya rời sân và được thay thế bởi Vasyl Runich.
Oleh Fedor rời sân và được thay thế bởi Ostap Prytula.
Yuriy Vakulko rời sân và được thay thế bởi Yegor Tverdokhlib.
Daniel Sosah đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Maksim Zaderaka ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Roman Didyk.
Oleksii Sych đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yaroslav Karabin ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Kryvbas vs Rukh Lviv
Kryvbas (4-1-4-1): Andriy Klishchuk (33), Bandeira (25), Andriy Ponedelnik (7), Alexander Drambayev (15), Denys Kuzyk (21), Djihad Bizimana (8), Maksym Zaderaka (94), Hrvoje Ilic (23), Yuriy Vakulko (22), Artur Mykytyshyn (20), Daniel Sosah (9)
Rukh Lviv (4-1-4-1): Dmitriy Ledviy (23), Oleksii Sych (77), Vitaliy Ruslanovych (4), Roman Didyk (29), Vitaliy Roman Vasyliovych (93), Denys Pidgurskyi (15), Ilya Kvasnytsya (14), Oleg Fedor (71), Yevgeniy Pastukh (19), Yaroslav Karabin (8), Igor Krasnopir (95)
| Thay người | |||
| 56’ | Yuriy Vakulko Yegor Tverdokhlib | 65’ | Oleh Fedor Ostap Prytula |
| 71’ | Artur Mykytyshyn Oleg Kozhushko | 65’ | Ilya Kvasnytsya Vasyl Runic |
| 74’ | Igor Krasnopir Yurii Klymchuk | ||
| 74’ | Yaroslav Karabin Klayver | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jean Morel Poe | Milan Mykhalchuk | ||
Yegor Tverdokhlib | Oleksiy Tovarnytskyi | ||
Noha Ndombasi | Yurii Volodymyr Gereta | ||
Matteo Amoroso | Ostap Prytula | ||
Oleg Kozhushko | Vasyl Runic | ||
Oleksandr Kamenskyi | Yurii Klymchuk | ||
Volodymyr Makhankov | Klayver | ||
Bogdan Khoma | Ange-Freddy Plumain | ||
Ilya Kaplunov | Bogdan Slyubyk | ||
Yaroslav Volodymyrovych Shevchenko | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kryvbas
Thành tích gần đây Rukh Lviv
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 25 | 18 | 6 | 1 | 43 | 60 | T H T T T |
| 2 | 25 | 16 | 4 | 5 | 20 | 52 | T T H B H | |
| 3 | 25 | 15 | 4 | 6 | 27 | 49 | T H T B T | |
| 4 | 25 | 14 | 5 | 6 | 27 | 47 | T B B T T | |
| 5 | 25 | 12 | 9 | 4 | 17 | 45 | H T T T H | |
| 6 | 25 | 10 | 10 | 5 | 3 | 40 | T H H T T | |
| 7 | 25 | 11 | 7 | 7 | 5 | 40 | T B T T B | |
| 8 | 25 | 9 | 9 | 7 | 9 | 36 | T T T H T | |
| 9 | 25 | 9 | 8 | 8 | 3 | 35 | H T B B T | |
| 10 | 25 | 7 | 8 | 10 | -9 | 29 | H T B T B | |
| 11 | 25 | 6 | 8 | 11 | -20 | 26 | B H B H B | |
| 12 | 25 | 7 | 4 | 14 | -10 | 25 | B T B H H | |
| 13 | 25 | 5 | 6 | 14 | -16 | 21 | B B B B B | |
| 14 | 25 | 6 | 2 | 17 | -25 | 20 | B B H B B | |
| 15 | 25 | 2 | 7 | 16 | -31 | 13 | B H B B H | |
| 16 | 25 | 2 | 5 | 18 | -43 | 11 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại