Thứ Ba, 10/03/2026

Trực tiếp kết quả Kryvbas vs FC Kolos Kovalivka hôm nay 13-12-2025

Giải VĐQG Ukraine - Th 7, 13/12

Kết thúc

Kryvbas

Kryvbas

1 : 1

FC Kolos Kovalivka

FC Kolos Kovalivka

Hiệp một: 1-0
T7, 18:00 13/12/2025
Vòng 16 - VĐQG Ukraine
Hirnyk Stadium
 
(Pen) Yegor Tverdokhlib
10
Elias
11
Ilir Krasniqi
56
Daniil Alefirenko (Thay: Ibrahim Kane)
63
Daniel Alefirenko (Thay: Ibrahim Kane)
63
Mathias Oyewusi (Thay: Yury Klimchuk)
82
Artem Chelyadin (Thay: Oleksandr Demchenko)
82
Gleiker Mendoza (Thay: Carlos Paraco)
82
Elias
85

Thống kê trận đấu Kryvbas vs FC Kolos Kovalivka

số liệu thống kê
Kryvbas
Kryvbas
FC Kolos Kovalivka
FC Kolos Kovalivka
50 Kiểm soát bóng 50
1 Sút trúng đích 1
0 Sút không trúng đích 1
4 Phạt góc 8
0 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kryvbas vs FC Kolos Kovalivka

Tất cả (11)
85' CẬU ẤY RA SÂN! - Elias nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!

CẬU ẤY RA SÂN! - Elias nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!

82'

Carlos Paraco rời sân và được thay thế bởi Gleiker Mendoza.

82'

Oleksandr Demchenko rời sân và được thay thế bởi Artem Chelyadin.

82'

Yury Klimchuk rời sân và được thay thế bởi Mathias Oyewusi.

63'

Ibrahim Kane rời sân và được thay thế bởi Daniel Alefirenko.

56' V À A A O O O - Ilir Krasniqi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ilir Krasniqi đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

11' Thẻ vàng cho Elias.

Thẻ vàng cho Elias.

10' V À A A A O O O - Yegor Tverdokhlib từ Kryvbas đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A A O O O - Yegor Tverdokhlib từ Kryvbas đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Kryvbas vs FC Kolos Kovalivka

Kryvbas (4-3-2-1): Volodymyr Makhankov (30), Jan Jurcec (2), Bakary Konate (6), Volodymyr Vilivald (4), Yvan Dibango (55), Maksym Zaderaka (94), Andrusw Araujo (27), Yegor Tverdokhlib (11), Bar Lin (18), Artur Mykytyshyn (10), Carlos Paraco (9)

FC Kolos Kovalivka (4-3-2-1): Ivan Pakholyuk (31), Andriy Ponedelnik (77), Eduard Kozik (3), Valeriy Bondarenko (5), Andriy Tsurikov (9), Elias (55), Ilir Krasniqi (16), Oleksandr Demchenko (7), Ibrahim Kane (14), Anton Salabay (17), Yurii Klymchuk (70)

Kryvbas
Kryvbas
4-3-2-1
30
Volodymyr Makhankov
2
Jan Jurcec
6
Bakary Konate
4
Volodymyr Vilivald
55
Yvan Dibango
94
Maksym Zaderaka
27
Andrusw Araujo
11
Yegor Tverdokhlib
18
Bar Lin
10
Artur Mykytyshyn
9
Carlos Paraco
70
Yurii Klymchuk
17
Anton Salabay
14
Ibrahim Kane
7
Oleksandr Demchenko
16
Ilir Krasniqi
55
Elias
9
Andriy Tsurikov
5
Valeriy Bondarenko
3
Eduard Kozik
77
Andriy Ponedelnik
31
Ivan Pakholyuk
FC Kolos Kovalivka
FC Kolos Kovalivka
4-3-2-1
Thay người
82’
Carlos Paraco
Gleiker Mendoza
63’
Ibrahim Kane
Daniil Alefirenko
82’
Oleksandr Demchenko
Artem Cheliadin
82’
Yury Klimchuk
Kehinde Mathias Oyewusi
Cầu thủ dự bị
Bogdan Khoma
Dmitry Mazapura
Danylo Sychov
Tymur Puzankov
Yaroslav Shevchenko
Zurab Rukhadze
Jose Flores
Vladyslav Oleksandrovych Shershen
Thiago Borges
Artem Cheliadin
Oleksandr Kamenskyi
Daniil Denysenko
Ante Bekavac
Oleksiy Bezruchuk
Carlos Rojas
Maksym Tretyakov
Volodymyr Mulyk
Daniil Alefirenko
Noha Ndombasi
Artem Husol
Jhoel Maya
Kehinde Mathias Oyewusi
Gleiker Mendoza

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ukraine
23/08 - 2022
03/09 - 2023
16/03 - 2024
09/11 - 2024
11/05 - 2025
01/08 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Kryvbas

VĐQG Ukraine
07/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 3-1
21/02 - 2026
13/12 - 2025
07/12 - 2025
01/12 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
H1: 0-0
01/11 - 2025
26/10 - 2025

Thành tích gần đây FC Kolos Kovalivka

VĐQG Ukraine
01/03 - 2026
13/12 - 2025
28/11 - 2025
22/11 - 2025
07/11 - 2025
01/11 - 2025
26/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk1913513544H T T T T
2CherkasyCherkasy1913241541T T T B T
3Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr1911351836B T T T B
4Dynamo KyivDynamo Kyiv1910542035T T T T T
5KryvbasKryvbas19874631T H H T H
6Metalist 1925Metalist 1925188731031H T H T T
7FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka19775-128H H B T B
8ZoryaZorya19766327T B H B T
9FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv19667-1124H B B T H
10Veres RivneVeres Rivne18567-721H B T B B
11KarpatyKarpaty19487-520B B B B H
12KudrivkaKudrivka19559-920B H H T H
13Rukh LvivRukh Lviv196112-1319T T B B B
14Epicentr Kamianets-PodilskyiEpicentr Kamianets-Podilskyi195212-1117T B B B T
15FC OlexandriyaFC Olexandriya192512-1911B B H B B
16SC PoltavaSC Poltava192314-319B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow