Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Elias (Kiến tạo: Vladyslav Veleten) 8 | |
Ilir Krasniqi 45 | |
Mykola Kovtalyuk (Thay: Oleksii Sydorov) 58 | |
Mykola Kovtalyuk (Thay: Oleksiy Sydorov) 58 | |
Maksym Tretyakov (Thay: Daniil Alefirenko) 68 | |
Maksym Tretyakov (Thay: Daniel Alefirenko) 68 | |
Maksym Lunov (Thay: Hrvoje Ilic) 74 | |
Maksym Lunyov (Thay: Hrvoje Ilic) 74 | |
Noha Ndombasi (Thay: Maksym Zaderaka) 75 | |
Noha Ndombasi (Thay: Maksim Zaderaka) 75 | |
Pavlo Orikhovsky (Thay: Arinaldo Rrapaj) 81 | |
Oleksandr Demchenko (Thay: Elias Miguel Trevizan Telles) 81 | |
Oleksandr Demchenko (Thay: Elias) 81 | |
Pavlo Orikhovskyi (Thay: Arinaldo Rrapaj) 81 | |
Rafael Fonseca (Thay: Artur Mykytyshyn) 85 | |
Mayken Gonzalez (Thay: Daniel Sosah) 85 | |
Bandeira (Thay: Artur Mykytyshyn) 85 | |
Maiken Gonzalez (Thay: Daniel Sosah) 85 |
Thống kê trận đấu Kryvbas vs FC Kolos Kovalivka


Diễn biến Kryvbas vs FC Kolos Kovalivka
Daniel Sosah rời sân và được thay thế bởi Maiken Gonzalez.
Artur Mykytyshyn rời sân và được thay thế bởi Bandeira.
Arinaldo Rrapaj rời sân và được thay thế bởi Pavlo Orikhovskyi.
Elias rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Demchenko.
Maksim Zaderaka rời sân và được thay thế bởi Noha Ndombasi.
Hrvoje Ilic rời sân và được thay thế bởi Maksym Lunyov.
Daniel Alefirenko rời sân và được thay thế bởi Maksym Tretyakov.
Oleksiy Sydorov rời sân và được thay thế bởi Mykola Kovtalyuk.
Hiệp hai chính thức bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ilir Krasniqi.
Vladyslav Veleten đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Elias đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Kryvbas vs FC Kolos Kovalivka
Kryvbas (4-2-3-1): Andriy Klishchuk (33), Jan Jurcec (40), Bakary Konate (66), Oleksandr Romanchuk (3), Denys Kuzyk (21), Hrvoje Ilic (23), Yuriy Vakulko (22), Maksym Zaderaka (94), Yegor Tverdokhlib (11), Artur Mykytyshyn (20), Daniel Sosah (9)
FC Kolos Kovalivka (4-3-3): Ivan Pakholyuk (31), Eduard Kozik (32), Mykyta Burda (6), Ilir Krasniqi (16), Andriy Tsurikov (9), Nika Gagnidze (20), Elias (55), Arinaldo Rrapaj (99), Daniil Alefirenko (19), Oleksii Sydorov (17), Vladyslav Veleten (8)


| Thay người | |||
| 74’ | Hrvoje Ilic Maksym Lunov | 58’ | Oleksiy Sydorov Mykola Kovtalyuk |
| 75’ | Maksim Zaderaka Noha Ndombasi | 68’ | Daniel Alefirenko Maksym Tretyakov |
| 85’ | Artur Mykytyshyn Bandeira | 81’ | Arinaldo Rrapaj Pavlo Orikhovskyi |
| 85’ | Daniel Sosah Mayken Gonzalez | 81’ | Elias Oleksandr Demchenko |
| Cầu thủ dự bị | |||
Volodymyr Makhankov | Mykola Kovtalyuk | ||
Bogdan Khoma | Artem Husol | ||
Volodymyr Vilivald | Maksym Tretyakov | ||
Bandeira | Oleg Krivoruchko | ||
Andriy Ponedelnik | Pavlo Orikhovskyi | ||
Volodymyr Mulyk | Oleksandr Demchenko | ||
Noha Ndombasi | Stefan Vladoiu | ||
Mayken Gonzalez | Tymofiy Sukhar | ||
Oleksii Plichko | Roman Mysak | ||
Oleksandr Kamenskyi | Valentyn Horokh | ||
Maksym Lunov | |||
Ferdinard Ikenna | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kryvbas
Thành tích gần đây FC Kolos Kovalivka
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 11 | 2 | 3 | 12 | 35 | T T T T T | |
| 2 | 16 | 10 | 5 | 1 | 30 | 35 | T T H H T | |
| 3 | 16 | 9 | 3 | 4 | 15 | 30 | T H T B T | |
| 4 | 16 | 7 | 5 | 4 | 14 | 26 | B B B T T | |
| 5 | 16 | 7 | 5 | 4 | 4 | 26 | B H H T H | |
| 6 | 16 | 6 | 7 | 3 | 4 | 25 | T T H H H | |
| 7 | 15 | 6 | 6 | 3 | 6 | 24 | H B T H T | |
| 8 | 16 | 6 | 5 | 5 | 1 | 23 | T H B T B | |
| 9 | 16 | 4 | 7 | 5 | -1 | 19 | T B H B B | |
| 10 | 16 | 6 | 1 | 9 | -8 | 19 | B T T T T | |
| 11 | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T T H H B | |
| 12 | 16 | 4 | 5 | 7 | -15 | 17 | T B H B B | |
| 13 | 16 | 4 | 3 | 9 | -11 | 15 | B B B B H | |
| 14 | 16 | 4 | 2 | 10 | -9 | 14 | B H H T B | |
| 15 | 16 | 2 | 5 | 9 | -14 | 11 | B H B B H | |
| 16 | 16 | 2 | 3 | 11 | -24 | 9 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch