Ném biên cho Sandefjord.
![]() Stian Kristiansen 9 | |
![]() Stefan Ingi Sigurdarson 48 | |
![]() Stefan Ingi Sigurdarson (Kiến tạo: Evangelos Patoulidis) 53 | |
![]() Evangelos Patoulidis 55 | |
![]() Loris Mettler 64 | |
![]() Syver Skundberg Skeide (Thay: Rezan Corlu) 64 | |
![]() Leander Alvheim (Thay: Mustapha Isah) 64 | |
![]() Henry Sletsjoee 65 | |
![]() Jacob Hanstad (Thay: Jakob Masloe Dunsby) 71 | |
![]() Frederik Flex (Thay: Mikkel Rakneberg) 74 | |
![]() Leander Alvheim (Kiến tạo: David Tufekcic) 81 | |
![]() Ian Hoffmann (Thay: Max Normann Williamsen) 83 | |
![]() Adrian Kurd Roenning (Thay: Henry Sletsjoee) 83 | |
![]() Sebastian Holm Mathisen (Thay: Evangelos Patoulidis) 85 | |
![]() Vetle Walle Egeli (Thay: Robin Dzabic) 85 | |
![]() Leander Alvheim (Kiến tạo: Frederik Flex) 89 | |
![]() David Tufekcic 90+3' | |
![]() Niklas Oedegaard 90+5' | |
![]() Andreas Tegstroem 90+6' |
Thống kê trận đấu Kristiansund BK vs Sandefjord


Diễn biến Kristiansund BK vs Sandefjord
Daniel Higraff trao cho đội khách một quả ném biên.
Đá phạt cho Kristiansund ở phần sân nhà.

David Tufekcic của Kristiansund đã bị phạt thẻ vàng ở Kristiansund.
Sandefjord thực hiện quả ném biên ở phần sân của Kristiansund.
Một quả phát bóng lên cho đội khách ở Kristiansund.
Phạt góc cho Kristiansund.
Stefan Sigurdarson của Sandefjord dứt điểm trúng đích nhưng không thành công.
Ném biên cho Sandefjord.
Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Frederik Flex.

V À A A O O O! Kristiansund cân bằng tỷ số 2-2 nhờ cú đánh đầu của Leander Alvheim.
Kristiansund được hưởng một quả phạt góc.
Kristiansund được Daniel Higraff trao cho một quả phạt góc.
Kristiansund được hưởng một quả phạt góc.
Ném biên cho Kristiansund gần khu vực cấm địa.
Andreas Ulrik Tegstrom thực hiện sự thay đổi thứ ba của đội tại Kristiansund Stadion với Vetle Walle Egeli thay thế Robin Dzabic.
Andreas Ulrik Tegstrom (Sandefjord) thực hiện sự thay đổi thứ hai, với Sebastian Holm Mathisen thay thế Evangelos Patoulidis.
Tại Kristiansund Stadion, Kristiansund bị phạt việt vị.
Ném biên cao trên sân cho Kristiansund tại Kristiansund.
Ném biên cho Kristiansund tại Kristiansund Stadion.
Đội chủ nhà đã thay thế Henry Sletsjoe bằng Adrian Kurd Ronning. Đây là sự thay đổi thứ năm được thực hiện hôm nay bởi Amund Skiri.
Đội hình xuất phát Kristiansund BK vs Sandefjord
Kristiansund BK (4-3-3): Adrian Saether (12), Max Williamsen (17), Marius Berntsen Olsen (4), Dan Peter Ulvestad (5), Mikkel Rakneberg (15), Niklas Ødegård (18), Henry Sletsjøe (8), Rezan Corlu (10), David Tufekcic (16), Mustapha Isah (7), Sander Hestetun Kilen (9)
Sandefjord (4-3-3): Carl-Johan Eriksson (13), Fredrik Carson Pedersen (4), Zinedin Smajlovic (2), Stian Kristiansen (47), Christopher Cheng (17), Loris Mettler (10), Filip Ottosson (18), Robin Dzabic (8), Evangelos Patoulidis (7), Stefan Sigurdarson (23), Jakob Maslo Dunsby (27)


Thay người | |||
64’ | Rezan Corlu Syver Skundberg Skeide | 71’ | Jakob Masloe Dunsby Jacob Hanstad |
64’ | Mustapha Isah Leander Alvheim | 85’ | Robin Dzabic Vetle Walle Egeli |
74’ | Mikkel Rakneberg Frederik Flex | 85’ | Evangelos Patoulidis Sebastian Holm Mathisen |
83’ | Max Normann Williamsen Ian Hoffmann | ||
83’ | Henry Sletsjoee Adrian Kurd Ronning |
Cầu thủ dự bị | |||
Knut Andre Skjaerstein | Alf Lukas Gronneberg | ||
Frederik Flex | Vetle Walle Egeli | ||
Syver Skundberg Skeide | Jacob Hanstad | ||
Leander Alvheim | Edvard Sundbo Pettersen | ||
Igor Jelicic | Martin Gjone | ||
Ian Hoffmann | Sebastian Holm Mathisen | ||
Adrian Kurd Ronning | Filip Loftesnes-Bjune | ||
Herman Sjavik Opsahl | Elias Jemal | ||
Haakon Haugen |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kristiansund BK
Thành tích gần đây Sandefjord
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 32 | 42 | T T T H T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 21 | 42 | T B B T T |
3 | ![]() | 18 | 11 | 3 | 4 | 7 | 36 | H T B T T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 3 | 6 | 3 | 33 | B H H B B |
5 | ![]() | 18 | 8 | 6 | 4 | 3 | 30 | B T H T B |
6 | ![]() | 18 | 9 | 1 | 8 | 9 | 28 | T T B B H |
7 | ![]() | 19 | 7 | 6 | 6 | 9 | 27 | T T H H H |
8 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 4 | 27 | T T T H T |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 1 | 27 | T B T T T |
10 | ![]() | 18 | 7 | 5 | 6 | 3 | 26 | T B H T H |
11 | ![]() | 19 | 6 | 5 | 8 | -12 | 23 | H B B H T |
12 | ![]() | 19 | 5 | 7 | 7 | -1 | 22 | B B B B B |
13 | ![]() | 19 | 5 | 6 | 8 | -10 | 21 | T B B T H |
14 | ![]() | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B B H B H |
15 | ![]() | 19 | 3 | 1 | 15 | -21 | 10 | B B T B H |
16 | ![]() | 19 | 1 | 2 | 16 | -39 | 5 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại