Thứ Bảy, 30/08/2025
Ross Sykes
12
Mark Mampassi
14
Mohammed Fuseini (Kiến tạo: Franjo Ivanovic)
34
Ousseynou Niang
45+1'
Kevin Mac Allister (Thay: Ross Sykes)
46
Charles Vanhoutte (Kiến tạo: Christian Burgess)
66
Thierry Ambrose (Thay: Koen Kostons)
71
Ryotaro Tsunoda (Thay: Mark Mampassi)
71
Mouhamed Gueye (Thay: Nayel Mehssatou)
71
Dion De Neve (Thay: Brecht Dejaeghere)
71
Mouhamed Gueye
75
Mathias Rasmussen (Thay: Charles Vanhoutte)
76
Kevin Rodriguez (Thay: Franjo Ivanovic)
76
Karol Czubak (Thay: Abdoulaye Sissako)
84
Koki Machida (Thay: Ousseynou Niang)
85
Jean-Kevin Duverne (Kiến tạo: Karol Czubak)
90+1'

Thống kê trận đấu Kortrijk vs Union St.Gilloise

số liệu thống kê
Kortrijk
Kortrijk
Union St.Gilloise
Union St.Gilloise
44 Kiểm soát bóng 56
11 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
0 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
9 Sút không trúng đích 10
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kortrijk vs Union St.Gilloise

Tất cả (23)
90+7'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+1'

Karol Czubak đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Jean-Kevin Duverne ghi bàn!

V À A A O O O - Jean-Kevin Duverne ghi bàn!

85'

Ousseynou Niang rời sân và được thay thế bởi Koki Machida.

84'

Abdoulaye Sissako rời sân và được thay thế bởi Karol Czubak.

76'

Franjo Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Kevin Rodriguez.

76'

Charles Vanhoutte rời sân và được thay thế bởi Mathias Rasmussen.

75' Thẻ vàng cho Mouhamed Gueye.

Thẻ vàng cho Mouhamed Gueye.

71'

Brecht Dejaeghere rời sân và được thay thế bởi Dion De Neve.

71'

Nayel Mehssatou rời sân và được thay thế bởi Mouhamed Gueye.

71'

Mark Mampassi rời sân và được thay thế bởi Ryotaro Tsunoda.

71'

Koen Kostons rời sân và được thay thế bởi Thierry Ambrose.

66'

Christian Burgess đã kiến tạo cho bàn thắng.

66' V À A A O O O - Charles Vanhoutte ghi bàn!

V À A A O O O - Charles Vanhoutte ghi bàn!

46'

Ross Sykes rời sân và được thay thế bởi Kevin Mac Allister.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Ousseynou Niang.

Thẻ vàng cho Ousseynou Niang.

34'

Franjo Ivanovic đã kiến tạo cho bàn thắng.

34' V À A A O O O - Mohammed Fuseini ghi bàn!

V À A A O O O - Mohammed Fuseini ghi bàn!

14' Thẻ vàng cho Mark Mampassi.

Thẻ vàng cho Mark Mampassi.

Đội hình xuất phát Kortrijk vs Union St.Gilloise

Kortrijk (5-3-2): Marko Ilic (41), Abdoulaye Sissako (27), Jean-Kevin Duverne (93), Mark Mampassi (4), Gilles Dewaele (20), Marco Ilaimaharitra (23), Nayel Mehssatou (6), Brecht Dejaegere (16), Karim Dermane (8), Koen Kostons (18), Nacho Ferri (19)

Union St.Gilloise (3-5-2): Anthony Moris (49), Ross Sykes (26), Christian Burgess (16), Fedde Leysen (48), Anan Khalaili (25), Noah Sadiki (27), Charles Vanhoutte (24), Anouar Ait El Hadj (10), Ousseynou Niang (22), Mohammed Fuseini (77), Franjo Ivanović (9)

Kortrijk
Kortrijk
5-3-2
41
Marko Ilic
27
Abdoulaye Sissako
93
Jean-Kevin Duverne
4
Mark Mampassi
20
Gilles Dewaele
23
Marco Ilaimaharitra
6
Nayel Mehssatou
16
Brecht Dejaegere
8
Karim Dermane
18
Koen Kostons
19
Nacho Ferri
9
Franjo Ivanović
77
Mohammed Fuseini
22
Ousseynou Niang
10
Anouar Ait El Hadj
24
Charles Vanhoutte
27
Noah Sadiki
25
Anan Khalaili
48
Fedde Leysen
16
Christian Burgess
26
Ross Sykes
49
Anthony Moris
Union St.Gilloise
Union St.Gilloise
3-5-2
Thay người
71’
Brecht Dejaeghere
Dion De Neve
46’
Ross Sykes
Kevin Mac Allister
71’
Nayel Mehssatou
Mouhamed Gueye
76’
Charles Vanhoutte
Mathias Rasmussen
71’
Mark Mampassi
Ryotaro Tsunoda
76’
Franjo Ivanovic
Kevin Rodríguez
71’
Koen Kostons
Thierry Ambrose
85’
Ousseynou Niang
Koki Machida
84’
Abdoulaye Sissako
Karol Czubak
Cầu thủ dự bị
Lucas Pirard
Vic Chambaere
James Ndjeungoue
Joachim Imbrechts
Karol Czubak
Koki Machida
Dion De Neve
Kevin Mac Allister
Mouhamed Gueye
Guillaume Francois
Ryotaro Tsunoda
Mathias Rasmussen
Nathan Huygevelde
Berradi
Fuhna Nsolo
Kevin Rodríguez
Thierry Ambrose
Henok Teklab
Marc Philipp Giger

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
06/03 - 2022
14/08 - 2022
23/04 - 2023
13/11 - 2023
18/02 - 2024
29/09 - 2024
09/02 - 2025

Thành tích gần đây Kortrijk

Hạng 2 Bỉ
30/08 - 2025
16/08 - 2025
09/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
05/07 - 2025
28/06 - 2025
VĐQG Bỉ
17/03 - 2025
H1: 0-1
08/03 - 2025
02/03 - 2025

Thành tích gần đây Union St.Gilloise

VĐQG Bỉ
17/08 - 2025
10/08 - 2025
26/07 - 2025
Giao hữu
16/07 - 2025
12/07 - 2025
05/07 - 2025
VĐQG Bỉ
16/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St.TruidenSt.Truiden6420714H T T T H
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5320911H T T T H
3AnderlechtAnderlecht430169T T B T
4Club BruggeClub Brugge430139T B T T
5Royal AntwerpRoyal Antwerp523039H H T H T
6Cercle BruggeCercle Brugge622228B B T T H
7KV MechelenKV Mechelen522118H T T H B
8Standard LiegeStandard Liege5212-37T H T B B
9GenkGenk4112-14B H B T
10GentGent4112-24B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere5113-34B B T B H
12Zulte WaregemZulte Waregem5113-44H B T B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven5113-74H B B B T
14WesterloWesterlo4103-53B T B B
15Sporting CharleroiSporting Charleroi4031-13H H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH5023-52H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow