Thứ Bảy, 30/08/2025
Jean-Kevin Duverne (Kiến tạo: Brecht Dejaeghere)
13
Jean-Kevin Duverne
39
Lawrence Agyekum
45+4'
Flavio Nazinho (Thay: Edgaras Utkus)
46
Ibrahim Diakite (Thay: Gary Magnee)
58
Marco Ilaimaharitra
63
Malamine Efekele (Thay: Erick Nunes)
74
Bruninho (Thay: Alan Minda)
75
James Ndjeungoue (Thay: Ryotaro Tsunoda)
75
Koen Kostons (Thay: Thierry Ambrose)
75
Paris Brunner (Thay: Lawrence Agyekum)
81
Massimo Bruno (Thay: Brecht Dejaeghere)
81
Koen Kostons
87
Paris Brunner (Kiến tạo: Flavio Nazinho)
89
Karol Czubak (Thay: Dermane Karim)
90
Flavio Nazinho
90+4'
Massimo Bruno
90+7'

Thống kê trận đấu Kortrijk vs Cercle Brugge

số liệu thống kê
Kortrijk
Kortrijk
Cercle Brugge
Cercle Brugge
47 Kiểm soát bóng 53
19 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kortrijk vs Cercle Brugge

Tất cả (23)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Massimo Bruno.

Thẻ vàng cho Massimo Bruno.

90+4' Thẻ vàng cho Flavio Nazinho.

Thẻ vàng cho Flavio Nazinho.

90+3'

Dermane Karim rời sân và được thay thế bởi Karol Czubak.

89' V À A A O O O - Paris Brunner ghi bàn!

V À A A O O O - Paris Brunner ghi bàn!

89'

Flavio Nazinho kiến tạo cho bàn thắng.

87' Thẻ vàng cho Koen Kostons.

Thẻ vàng cho Koen Kostons.

81'

Brecht Dejaeghere rời sân và được thay thế bởi Massimo Bruno.

81'

Lawrence Agyekum rời sân và được thay thế bởi Paris Brunner.

75'

Thierry Ambrose rời sân và được thay thế bởi Koen Kostons.

75'

Ryotaro Tsunoda rời sân và được thay thế bởi James Ndjeungoue.

75'

Alan Minda rời sân và được thay thế bởi Bruninho.

74'

Erick Nunes rời sân và được thay thế bởi Malamine Efekele.

63' Thẻ vàng cho Marco Ilaimaharitra.

Thẻ vàng cho Marco Ilaimaharitra.

58'

Gary Magnee rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Diakite.

46'

Edgaras Utkus rời sân và được thay thế bởi Flavio Nazinho.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+9'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+4' Thẻ vàng cho Lawrence Agyekum.

Thẻ vàng cho Lawrence Agyekum.

39' Thẻ vàng cho Jean-Kevin Duverne.

Thẻ vàng cho Jean-Kevin Duverne.

13' V À A A O O O - Jean-Kevin Duverne ghi bàn!

V À A A O O O - Jean-Kevin Duverne ghi bàn!

Đội hình xuất phát Kortrijk vs Cercle Brugge

Kortrijk (5-3-2): Marko Ilic (41), Jean-Kevin Duverne (93), Mark Mampassi (4), Abdoulaye Sissako (27), Ryotaro Tsunoda (33), Brecht Dejaegere (16), Nayel Mehssatou (6), Marco Ilaimaharitra (23), Karim Dermane (8), Thierry Ambrose (68), Nacho Ferri (19)

Cercle Brugge (3-4-1-2): Maxime Delanghe (21), Edgaras Utkus (3), Christiaan Ravych (66), Lucas Perrin (5), Erick Nunes (8), Gary Magnée (15), Abu Francis (17), Alan Minda (11), Lawrence Agyekum (6), Felipe Augusto (10), Thibo Somers (34)

Kortrijk
Kortrijk
5-3-2
41
Marko Ilic
93
Jean-Kevin Duverne
4
Mark Mampassi
27
Abdoulaye Sissako
33
Ryotaro Tsunoda
16
Brecht Dejaegere
6
Nayel Mehssatou
23
Marco Ilaimaharitra
8
Karim Dermane
68
Thierry Ambrose
19
Nacho Ferri
34
Thibo Somers
10
Felipe Augusto
6
Lawrence Agyekum
11
Alan Minda
17
Abu Francis
15
Gary Magnée
8
Erick Nunes
5
Lucas Perrin
66
Christiaan Ravych
3
Edgaras Utkus
21
Maxime Delanghe
Cercle Brugge
Cercle Brugge
3-4-1-2
Thay người
75’
Ryotaro Tsunoda
James Ndjeungoue
46’
Edgaras Utkus
Flávio Nazinho
75’
Thierry Ambrose
Koen Kostons
58’
Gary Magnee
Ibrahim Diakite
81’
Brecht Dejaeghere
Massimo Bruno
74’
Erick Nunes
Malamine Efekele
90’
Dermane Karim
Karol Czubak
75’
Alan Minda
Bruninho
81’
Lawrence Agyekum
Paris Brunner
Cầu thủ dự bị
Lucas Pirard
Warleson
James Ndjeungoue
Ibrahim Diakite
Karol Czubak
Jonas Lietaert
Dion De Neve
Nils De Wilde
Massimo Bruno
Paris Brunner
Koen Kostons
Flávio Nazinho
Kyan Himpe
Heriberto Jurado
Bram Lagae
Bruninho
Mouhamed Gueye
Malamine Efekele

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
05/12 - 2021
29/10 - 2022
01/04 - 2023
30/09 - 2023
21/12 - 2023
04/08 - 2024
24/02 - 2025

Thành tích gần đây Kortrijk

Hạng 2 Bỉ
30/08 - 2025
16/08 - 2025
09/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
05/07 - 2025
28/06 - 2025
VĐQG Bỉ
17/03 - 2025
H1: 0-1
08/03 - 2025
02/03 - 2025

Thành tích gần đây Cercle Brugge

VĐQG Bỉ
30/08 - 2025
23/08 - 2025
18/08 - 2025
09/08 - 2025
03/08 - 2025
26/07 - 2025
Giao hữu
12/07 - 2025
05/07 - 2025
VĐQG Bỉ
17/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St.TruidenSt.Truiden6420714H T T T H
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5320911H T T T H
3AnderlechtAnderlecht430169T T B T
4Club BruggeClub Brugge430139T B T T
5Royal AntwerpRoyal Antwerp523039H H T H T
6Cercle BruggeCercle Brugge622228B B T T H
7KV MechelenKV Mechelen522118H T T H B
8Standard LiegeStandard Liege5212-37T H T B B
9GenkGenk4112-14B H B T
10GentGent4112-24B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere5113-34B B T B H
12Zulte WaregemZulte Waregem5113-44H B T B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven5113-74H B B B T
14WesterloWesterlo4103-53B T B B
15Sporting CharleroiSporting Charleroi4031-13H H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH5023-52H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow