Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Joao Silva 61 | |
Thorgan Hazard 62 | |
Joao Silva 65 | |
Thorgan Hazard 67 | |
Cesar Huerta (Thay: Thorgan Hazard) 71 | |
Jan-Carlo Simic (Thay: Moussa N'Diaye) 72 | |
Brecht Dejaeghere (Thay: Abdelkahar Kadri) 72 | |
Thierry Ambrose 73 | |
Ryan Alebiosu (Thay: Gilles Dewaele) 81 | |
Mounaim El Idrissy (Thay: Marco Ilaimaharitra) 81 | |
Keisuke Goto (Thay: Luis Vazquez) 83 | |
Tristan Degreef 90 | |
Nilson Angulo (Thay: Tristan Degreef) 90 | |
Cesar Huerta (Kiến tạo: Nilson Angulo) 90+3' |
Thống kê trận đấu Kortrijk vs Anderlecht


Diễn biến Kortrijk vs Anderlecht
Nilson Angulo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cesar Huerta ghi bàn!
Tristan Degreef rời sân và được thay thế bởi Nilson Angulo.
Thẻ vàng cho Tristan Degreef.
Luis Vazquez rời sân và được thay thế bởi Keisuke Goto.
Marco Ilaimaharitra rời sân và được thay thế bởi Mounaim El Idrissy.
Gilles Dewaele rời sân và được thay thế bởi Ryan Alebiosu.
Thẻ vàng cho Thierry Ambrose.
Abdelkahar Kadri rời sân và được thay thế bởi Brecht Dejaeghere.
Moussa N'Diaye rời sân và được thay thế bởi Jan-Carlo Simic.
Thorgan Hazard rời sân và được thay thế bởi Cesar Huerta.
Thẻ vàng cho Thorgan Hazard.
THẺ ĐỎ! - Joao Silva nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
V À A A O O O - Thorgan Hazard ghi bàn!
Thẻ vàng cho Joao Silva.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Kortrijk vs Anderlecht
Kortrijk (3-4-1-2): Lucas Pirard (95), Abdoulaye Sissako (27), Joao Silva (44), Bram Lagae (26), Gilles Dewaele (20), Dion De Neve (11), Karim Dermane (8), Marco Ilaimaharitra (23), Nayel Mehssatou (6), Abdelkahar Kadri (10), Thierry Ambrose (68)
Anderlecht (3-4-2-1): Colin Coosemans (26), Adryelson (34), Leander Dendoncker (32), Moussa N’Diaye (5), Killian Sardella (54), Ali Maamar (79), Mats Rits (23), Yari Verschaeren (10), Thorgan Hazard (11), Tristan Degreef (83), Luis Vasquez (20)


| Thay người | |||
| 72’ | Abdelkahar Kadri Brecht Dejaegere | 71’ | Thorgan Hazard César Huerta |
| 81’ | Marco Ilaimaharitra Mounaim El Idrissy | 72’ | Moussa N'Diaye Jan-Carlo Šimić |
| 81’ | Gilles Dewaele Ryan Alebiosu | 83’ | Luis Vazquez Keisuke Goto |
| 90’ | Tristan Degreef Nilson Angulo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nathan Huygevelde | Amando Lapage | ||
Mouhamed Gueye | Keisuke Goto | ||
Kyan Himpe | Thomas Foket | ||
Massimo Bruno | César Huerta | ||
Brecht Dejaegere | Nilson Angulo | ||
Mounaim El Idrissy | Theo Leoni | ||
Mark Mampassi | Ludwig Augustinsson | ||
Ryan Alebiosu | Jan-Carlo Šimić | ||
Ebbe De Vlaeminck | Mads Kikkenborg | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kortrijk
Thành tích gần đây Anderlecht
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 16 | 8 | 2 | 28 | 56 | H T T H T | |
| 2 | 26 | 17 | 3 | 6 | 15 | 54 | T B T T T | |
| 3 | 26 | 17 | 2 | 7 | 18 | 53 | T B T T T | |
| 4 | 26 | 11 | 7 | 8 | 2 | 40 | H B B H T | |
| 5 | 26 | 10 | 9 | 7 | 5 | 39 | H H T B T | |
| 6 | 26 | 10 | 6 | 10 | 3 | 36 | T H B T B | |
| 7 | 26 | 9 | 8 | 9 | -4 | 35 | H T T T B | |
| 8 | 26 | 10 | 4 | 12 | -9 | 34 | B T B H T | |
| 9 | 26 | 9 | 7 | 10 | -4 | 34 | H T B T T | |
| 10 | 26 | 9 | 6 | 11 | 0 | 33 | T T B B B | |
| 11 | 26 | 8 | 6 | 12 | -1 | 30 | B T B B B | |
| 12 | 26 | 7 | 8 | 11 | -6 | 29 | B B T B B | |
| 13 | 26 | 7 | 7 | 12 | -9 | 28 | H H T T B | |
| 14 | 26 | 6 | 9 | 11 | -6 | 27 | H B T B T | |
| 15 | 26 | 5 | 10 | 11 | -9 | 25 | B H B H B | |
| 16 | 26 | 3 | 8 | 15 | -23 | 17 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch