Thứ Năm, 26/02/2026
Lukasz Sekulski (Kiến tạo: Dominik Kun)
13
Bartlomiej Smolarczyk
49
Vladimir Nikolov (Thay: Nikodem Niski)
58
Marcin Cebula (Thay: Viktor Popov)
58
Wiktor Nowak
64
Nono (Thay: Martin Remacle)
68
Ioannis Niarchos (Thay: Lukasz Sekulski)
73
Nemanja Mijuskovic (Thay: Daniel Pacheco)
73
Jakub Budnicki (Thay: Bartlomiej Smolarczyk)
76
Konrad Ciszek (Thay: Konrad Matuszewski)
76
Iban Salvador (Thay: Tomas Tavares)
81
Konstantinos Soteriou (Kiến tạo: Nono)
84
Kevin Custovic (Thay: Wiktor Nowak)
90
Krystian Pomorski (Thay: Zan Rogelj)
90
Ioannis Niarchos
90+4'

Thống kê trận đấu Korona Kielce vs Wisla Plock

số liệu thống kê
Korona Kielce
Korona Kielce
Wisla Plock
Wisla Plock
55 Kiểm soát bóng 45
4 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 4
0 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Korona Kielce vs Wisla Plock

Tất cả (31)
90+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Ioannis Niarchos.

Thẻ vàng cho Ioannis Niarchos.

90'

Zan Rogelj rời sân và được thay thế bởi Krystian Pomorski.

90'

Wiktor Nowak rời sân và được thay thế bởi Kevin Custovic.

84'

Nono đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

84' V À A A O O O - Konstantinos Soteriou đã ghi bàn!

V À A A O O O - Konstantinos Soteriou đã ghi bàn!

81'

Tomas Tavares rời sân và được thay thế bởi Iban Salvador.

76'

Konrad Matuszewski rời sân và được thay thế bởi Konrad Ciszek.

76'

Bartlomiej Smolarczyk rời sân và được thay thế bởi Jakub Budnicki.

73'

Daniel Pacheco rời sân và được thay thế bởi Nemanja Mijuskovic.

73'

Lukasz Sekulski rời sân và được thay thế bởi Ioannis Niarchos.

68'

Martin Remacle rời sân và được thay thế bởi Nono.

64' V À A A O O O - Wiktor Nowak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Wiktor Nowak đã ghi bàn!

58'

Viktor Popov rời sân và được thay thế bởi Marcin Cebula.

58'

Nikodem Niski rời sân và được thay thế bởi Vladimir Nikolov.

49' Thẻ vàng cho Bartlomiej Smolarczyk.

Thẻ vàng cho Bartlomiej Smolarczyk.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

13' V À A A O O O - Lukasz Sekulski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lukasz Sekulski đã ghi bàn!

9'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ góc cầu môn của Wisla Plock.

7'

Wisla Plock được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

6'

Marcus Haglind Sangre của Wisla Plock đã trở lại thi đấu sau một chấn thương nhẹ.

Đội hình xuất phát Korona Kielce vs Wisla Plock

Korona Kielce (3-4-3): Xavier Dziekonski (1), Bartlomiej Smolarczyk (24), Constantinos Sotiriou (44), Pau Resta Tell (5), Viktor Popov (26), Martin Remacle (8), Tamar Svetlin (88), Konrad Matuszewski (3), Wiktor Dlugosz (71), Antonín (70), Nikodem Niski (15)

Wisla Plock (3-5-2): Rafal Leszczynski (12), Marcus Haglind Sangre (4), Marcin Kaminski (35), Andrias Edmundsson (19), Zan Rogelj (21), Dominik Kun (14), Tomas Tavares (84), Dani Pacheco (8), Quentin Lecoeuche (13), Wiktor Nowak (30), Lukasz Sekulski (20)

Korona Kielce
Korona Kielce
3-4-3
1
Xavier Dziekonski
24
Bartlomiej Smolarczyk
44
Constantinos Sotiriou
5
Pau Resta Tell
26
Viktor Popov
8
Martin Remacle
88
Tamar Svetlin
3
Konrad Matuszewski
71
Wiktor Dlugosz
70
Antonín
15
Nikodem Niski
20
Lukasz Sekulski
30
Wiktor Nowak
13
Quentin Lecoeuche
8
Dani Pacheco
84
Tomas Tavares
14
Dominik Kun
21
Zan Rogelj
19
Andrias Edmundsson
35
Marcin Kaminski
4
Marcus Haglind Sangre
12
Rafal Leszczynski
Wisla Plock
Wisla Plock
3-5-2
Thay người
58’
Viktor Popov
Marcin Cebula
73’
Daniel Pacheco
Nemanja Mijuskovic
58’
Nikodem Niski
Vladimir Nikolov
73’
Lukasz Sekulski
Giannis Niarchos
68’
Martin Remacle
Nono
81’
Tomas Tavares
Iban Salvador
76’
Konrad Matuszewski
Konrad Ciszek
90’
Wiktor Nowak
Kevin Custovic
76’
Bartlomiej Smolarczyk
Jakub Budnicki
90’
Zan Rogelj
Krystian Pomorski
Cầu thủ dự bị
Rafal Mamla
Stanislaw Pruszkowski
Slobodan Rubezic
Nemanja Mijuskovic
Konrad Ciszek
Sandro Kalandadze
Jakub Budnicki
Filip Zajac
Wojciech Kaminski
Kevin Custovic
Hubert Zwozny
Oskar Tomczyk
Milosz Strzebonski
Matchoi Djaló
Nono
Krystian Pomorski
Kacper Minuczyc
Fabian Hiszpanski
Marcin Cebula
Iban Salvador
Mateusz Glowinski
Giannis Niarchos
Vladimir Nikolov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Ba Lan
23/09 - 2021
H1: 1-0 | HP: 4-3
VĐQG Ba Lan
20/08 - 2022
04/03 - 2023
19/07 - 2025
09/12 - 2025

Thành tích gần đây Korona Kielce

VĐQG Ba Lan
22/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
09/12 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
04/12 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
VĐQG Ba Lan
29/11 - 2025
23/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025

Thành tích gần đây Wisla Plock

VĐQG Ba Lan
22/02 - 2026
15/02 - 2026
10/02 - 2026
01/02 - 2026
09/12 - 2025
04/12 - 2025
01/12 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
04/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok2110741337H T T H H
2Zaglebie LubinZaglebie Lubin22985835T B T H T
3Lech PoznanLech Poznan22985535B B T T T
4Gornik ZabrzeGornik Zabrze221048434B T B H B
5Rakow CzestochowaRakow Czestochowa221048334B B H H T
6Wisla PlockWisla Plock22895633H T B B B
7CracoviaCracovia22895533H T H H H
8Korona KielceKorona Kielce22868330H T B T B
9Radomiak RadomRadomiak Radom21777328T H H B H
10Pogon SzczecinPogon Szczecin228410-328H B H T T
11Lechia GdanskLechia Gdansk22958127T T H T B
12GKS KatowiceGKS Katowice218310-327B T T H B
13Motor LublinMotor Lublin22697-727H T B B T
14Piast GliwicePiast Gliwice227510-326B T T B B
15Arka GdyniaArka Gdynia217410-1725B T H B T
16Legia WarszawaLegia Warszawa22598-224B B H H T
17Widzew LodzWidzew Lodz227312-324B B B T H
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza225611-1321T B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow