Thẻ vàng cho Mariusz Stepinski.
Marcel Pieczek (Kiến tạo: Konstantinos Soteriou) 44 | |
Artem Putivtsev (Thay: Milosz Matysik) 46 | |
Konstantinos Soteriou 52 | |
Morgan Fassbender (Thay: Sergio Guerrero) 53 | |
Krzysztof Kubica (Thay: Igor Strzalek) 53 | |
Ivan Durdov (Kiến tạo: Radu Boboc) 58 | |
Dawid Blanik (Thay: Antonin Cortes) 64 | |
Jesus Jimenez (Thay: Andrzej Trubeha) 65 | |
Stjepan Davidovic (Thay: Simon Gustafson) 68 | |
Kamil Zapolnik (Thay: Radu Boboc) 77 | |
Nono (Thay: Martin Remacle) 83 | |
Hubert Zwozny (Thay: Wiktor Dlugosz) 84 | |
Mariusz Stepinski 90+8' |
Thống kê trận đấu Korona Kielce vs Termalica Nieciecza


Diễn biến Korona Kielce vs Termalica Nieciecza
Wiktor Dlugosz rời sân và được thay thế bởi Hubert Zwozny.
Martin Remacle rời sân và được thay thế bởi Nono.
Radu Boboc rời sân và được thay thế bởi Kamil Zapolnik.
Simon Gustafson rời sân và được thay thế bởi Stjepan Davidovic.
Andrzej Trubeha rời sân và được thay thế bởi Jesus Jimenez.
Antonin Cortes rời sân và được thay thế bởi Dawid Blanik.
Radu Boboc đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ivan Durdov đã ghi bàn!
Igor Strzalek rời sân và được thay thế bởi Krzysztof Kubica.
Sergio Guerrero rời sân và được thay thế bởi Morgan Fassbender.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Konstantinos Soteriou đã ghi bàn!
Milosz Matysik rời sân và được thay thế bởi Artem Putivtsev.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Konstantinos Soteriou đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marcel Pieczek ghi bàn!
V À A A O O O Korona Kielce ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Korona Kielce vs Termalica Nieciecza
Korona Kielce (3-4-2-1): Xavier Dziekonski (1), Slobodan Rubezic (23), Constantinos Sotiriou (44), Pau Resta Tell (5), Wiktor Dlugosz (71), Martin Remacle (8), Tamar Svetlin (88), Marcel Pieczek (6), Simon Gustafson (86), Antonín (70), Mariusz Stepinski (14)
Termalica Nieciecza (3-4-2-1): Adrian Chovan (1), Gabriel Isik (29), Milosz Matysik (32), Arkadiusz Kasperkiewicz (3), Radu Boboc (27), Sergio Guerrero (23), Maciej Ambrosiewicz (28), Damian Hilbrycht (21), Andrzej Trubeha (53), Igor Strzalek (86), Ivan Durdov (19)


| Thay người | |||
| 64’ | Antonin Cortes Dawid Blanik | 46’ | Milosz Matysik Artem Putivtsev |
| 68’ | Simon Gustafson Stjepan Davidovic | 53’ | Sergio Guerrero Morgan Fassbender |
| 83’ | Martin Remacle Nono | 53’ | Igor Strzalek Krzysztof Kubica |
| 84’ | Wiktor Dlugosz Hubert Zwozny | 65’ | Andrzej Trubeha Jesus Jimenez |
| 77’ | Radu Boboc Kamil Zapolnik | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Rafal Mamla | Milosz Mleczko | ||
Dawid Blanik | Lucas Masoero | ||
Stjepan Davidovic | Morgan Fassbender | ||
Nono | Jesus Jimenez | ||
Vladimir Nikolov | Krzysztof Kubica | ||
Nikodem Niski | Dominik Biniek | ||
Konrad Ciszek | Kamil Zapolnik | ||
Bartlomiej Smolarczyk | Wojciech Jakubik | ||
Viktor Popov | Artem Putivtsev | ||
Hubert Zwozny | |||
Marcin Cebula | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Korona Kielce
Thành tích gần đây Termalica Nieciecza
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 11 | 8 | 5 | 12 | 41 | T H T T T | |
| 2 | 23 | 10 | 8 | 5 | 10 | 38 | T H H H B | |
| 3 | 24 | 10 | 8 | 6 | 5 | 38 | T T T T B | |
| 4 | 24 | 11 | 4 | 9 | 4 | 37 | H H T B T | |
| 5 | 24 | 10 | 5 | 9 | 2 | 35 | B H B B H | |
| 6 | 24 | 8 | 9 | 7 | 3 | 33 | H H H B B | |
| 7 | 24 | 9 | 6 | 9 | 2 | 33 | B T B B T | |
| 8 | 24 | 8 | 9 | 7 | 1 | 33 | B B B B B | |
| 9 | 23 | 10 | 3 | 10 | 0 | 33 | T H B T T | |
| 10 | 24 | 8 | 8 | 8 | 4 | 32 | B H H T B | |
| 11 | 24 | 10 | 6 | 8 | 4 | 31 | H T B H T | |
| 12 | 24 | 9 | 4 | 11 | -4 | 31 | H T T T B | |
| 13 | 24 | 7 | 10 | 7 | -5 | 31 | B B T T H | |
| 14 | 24 | 8 | 5 | 11 | -4 | 29 | T B B T B | |
| 15 | 24 | 8 | 5 | 11 | -16 | 29 | B T H B T | |
| 16 | 24 | 6 | 10 | 8 | -1 | 28 | H H T H T | |
| 17 | 24 | 8 | 3 | 13 | -3 | 27 | B T H B T | |
| 18 | 24 | 5 | 7 | 12 | -14 | 22 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch