Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Adriano (Kiến tạo: Oskar Repka) 5 | |
Jonatan Braut Brunes (Kiến tạo: Adriano) 20 | |
Dawid Blanik (Kiến tạo: Vladimir Nikolov) 25 | |
Tomasz Pienko (Thay: Apostolos Konstantopoulos) 45 | |
Martin Remacle 49 | |
Stratos Svarnas 49 | |
Imad Rondic 55 | |
Lamine Diaby-Fadiga (Thay: Imad Rondic) 56 | |
Hubert Zwozny (Thay: Viktor Popov) 59 | |
Hubert Zwozny 65 | |
Peter Barath (Thay: Adriano) 70 | |
Wojciech Kaminski (Thay: Martin Remacle) 72 | |
Marcel Pieczek (Thay: Konrad Matuszewski) 72 | |
Wiktor Dlugosz (Thay: Dawid Blanik) 77 | |
Patryk Makuch (Thay: Jonatan Braut Brunes) 78 | |
Ibrahima Seck (Thay: Marko Bulat) 78 | |
Patryk Makuch (Kiến tạo: Ibrahima Seck) 90+2' | |
Vladimir Nikolov 90+4' | |
(Pen) Lamine Diaby-Fadiga 90+8' |
Thống kê trận đấu Korona Kielce vs Rakow Czestochowa


Diễn biến Korona Kielce vs Rakow Czestochowa
V À A A O O O - Lamine Diaby-Fadiga từ Rakow Czestochowa đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Vladimir Nikolov.
Ibrahima Seck đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Patryk Makuch đã ghi bàn!
Marko Bulat rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Seck.
Jonatan Braut Brunes rời sân và được thay thế bởi Patryk Makuch.
Dawid Blanik rời sân và được thay thế bởi Wiktor Dlugosz.
Konrad Matuszewski rời sân và được thay thế bởi Marcel Pieczek.
Martin Remacle rời sân và được thay thế bởi Wojciech Kaminski.
Adriano rời sân và được thay thế bởi Peter Barath.
Thẻ vàng cho Hubert Zwozny.
Viktor Popov rời sân và được thay thế bởi Hubert Zwozny.
Imad Rondic rời sân và được thay thế bởi Lamine Diaby-Fadiga.
Thẻ vàng cho Imad Rondic.
Thẻ vàng cho Stratos Svarnas.
Thẻ vàng cho Martin Remacle.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Apostolos Konstantopoulos rời sân và được thay thế bởi Tomasz Pienko.
Vladimir Nikolov đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Korona Kielce vs Rakow Czestochowa
Korona Kielce (3-4-2-1): Xavier Dziekonski (1), Slobodan Rubezic (23), Constantinos Sotiriou (44), Pau Resta Tell (5), Viktor Popov (26), Martin Remacle (8), Tamar Svetlin (88), Konrad Matuszewski (3), Stjepan Davidovic (9), Dawid Blanik (7), Vladimir Nikolov (11)
Rakow Czestochowa (3-4-2-1): Oliwier Zych (48), Tolis (66), Bogdan Racoviţan (25), Efstratios Svarnas (4), Fran Tudor (7), Karol Struski (23), Oskar Repka (6), Adriano Luis Amorim Santos (11), Jonatan Braut Brunes (18), Marko Bulat (5), Imad Rondic (99)


| Thay người | |||
| 59’ | Viktor Popov Hubert Zwozny | 45’ | Apostolos Konstantopoulos Tomasz Pienko |
| 72’ | Konrad Matuszewski Marcel Pieczek | 56’ | Imad Rondic Mohamed Lamine Diaby |
| 72’ | Martin Remacle Wojciech Kaminski | 70’ | Adriano Peter Barath |
| 77’ | Dawid Blanik Wiktor Dlugosz | 78’ | Jonatan Braut Brunes Patryk Makuch |
| 78’ | Marko Bulat Ibrahima Seck | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Rafal Mamla | Kacper Trelowski | ||
Marcel Pieczek | Tomasz Pienko | ||
Nono | Patryk Makuch | ||
Milosz Strzebonski | Bogdan Mircetic | ||
Nikodem Niski | Mohamed Lamine Diaby | ||
Mateusz Glowinski | Peter Barath | ||
Bartlomiej Smolarczyk | Ibrahima Seck | ||
Wojciech Kaminski | |||
Hubert Zwozny | |||
Wiktor Dlugosz | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Korona Kielce
Thành tích gần đây Rakow Czestochowa
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 9 | 3 | 5 | 8 | 30 | T T B H B | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T T B B T | |
| 3 | 15 | 7 | 6 | 2 | 9 | 27 | T H T H H | |
| 4 | 17 | 7 | 4 | 6 | 5 | 25 | H T T B T | |
| 5 | 15 | 6 | 6 | 3 | 3 | 24 | H H H B T | |
| 6 | 16 | 6 | 5 | 5 | 3 | 23 | H B H B T | |
| 7 | 15 | 7 | 2 | 6 | 0 | 23 | B T T T B | |
| 8 | 15 | 6 | 4 | 5 | 3 | 22 | T B H B B | |
| 9 | 15 | 5 | 6 | 4 | 5 | 21 | T H H T B | |
| 10 | 17 | 6 | 2 | 9 | -1 | 20 | B H B B T | |
| 11 | 16 | 6 | 2 | 8 | -2 | 20 | H T B B T | |
| 12 | 15 | 4 | 7 | 4 | -4 | 19 | B T H H T | |
| 13 | 15 | 4 | 6 | 5 | 1 | 18 | B H H B H | |
| 14 | 16 | 5 | 3 | 8 | -15 | 18 | B T B T B | |
| 15 | 15 | 5 | 2 | 8 | -6 | 17 | B T T T B | |
| 16 | 16 | 4 | 4 | 8 | -8 | 16 | B H B T T | |
| 17 | 15 | 3 | 5 | 7 | -3 | 14 | B H T T B | |
| 18 | 16 | 5 | 4 | 7 | -7 | 14 | T B B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch