Bóng đi ra ngoài sân và Samsunspor được hưởng một quả phát bóng lên.
Anthony Musaba 5 | |
Cherif Ndiaye (Kiến tạo: Celil Yuksel) 13 | |
Logi Tomasson 41 | |
Cherif Ndiaye 57 | |
Umut Nayir (Kiến tạo: Yhoan Andzouana) 59 | |
Adil Demirbag 61 | |
Pedrinho (Thay: Melih Ibrahimoglu) 62 | |
Joe Mendes (Thay: Emre Kilinc) 64 | |
Marius Stefanescu (Thay: Alassane Ndao) 73 | |
Toni Borevkovic (Thay: Logi Tomasson) 75 | |
Yunus Emre Cift (Thay: Celil Yuksel) 75 | |
Melih Bostan (Thay: Riechedly Bazoer) 82 | |
Marius Mouandilmadji (Thay: Cherif Ndiaye) 84 | |
Soner Gonul (Thay: Anthony Musaba) 85 | |
Antoine Makoumbou 90+2' |
Thống kê trận đấu Konyaspor vs Samsunspor


Diễn biến Konyaspor vs Samsunspor
Ali Sansalan trao cho Samsunspor một quả phát bóng lên.
Jackson Muleka của Konyaspor đánh đầu nhưng không trúng đích.
Tại Konya, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Ali Sansalan ra hiệu cho một quả ném biên của Samsunspor ở phần sân của Konyaspor.
Antoine Makoumbou (Samsunspor) nhận thẻ vàng.
Samsunspor được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Konyaspor được hưởng một quả phạt góc.
Konyaspor được hưởng một quả phạt góc do Ali Sansalan trao.
Liệu Konyaspor có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Samsunspor không?
Ném biên cho Samsunspor ở phần sân của Konyaspor.
Tại Konya, Konyaspor đẩy nhanh tấn công nhưng bị thổi phạt việt vị.
Phát bóng lên cho Samsunspor tại Sân vận động Konya Büyüksehir Belediyesi.
Samsunspor được hưởng một quả phạt góc.
Đội chủ nhà được hưởng một quả phát bóng lên tại Konya.
Phát bóng lên cho Samsunspor tại Sân vận động Konya Büyüksehir Belediyesi.
Konyaspor được hưởng một quả phạt góc do Ali Sansalan trao.
Samsunspor thực hiện sự thay người thứ năm với Soner Gonul thay thế Anthony Musaba.
Samsunspor thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Marius Mouandilmadji thay thế Cherif Ndiaye.
Ali Sansalan trao cho Konyaspor một quả phát bóng lên.
Konyaspor có một quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Konyaspor vs Samsunspor
Konyaspor (4-1-4-1): Bahadir Han Gungordu (13), Adil Demirbağ (4), Guilherme (12), Riechedly Bazoer (20), Jo Jin-ho (21), Alassane Ndao (18), Melih Ibrahimoğlu (77), Enis Bardhi (10), Yhoan Andzouana (23), Jackson Muleka (40), Umut Nayir (22)
Samsunspor (4-1-4-1): Okan Kocuk (1), Zeki Yavru (18), Lubomir Satka (37), Rick Van Drongelen (4), Logi Tomasson (17), Antoine Makoumbou (29), Emre Kilinc (11), Celil Yuksel (5), Carlo Holse (21), Anthony Musaba (7), Cherif Ndiaye (19)


| Thay người | |||
| 62’ | Melih Ibrahimoglu Pedrinho | 64’ | Emre Kilinc Joe Mendes |
| 73’ | Alassane Ndao Marius Stefanescu | 75’ | Celil Yuksel Yunus Emre Cift |
| 82’ | Riechedly Bazoer Melih Bostan | 75’ | Logi Tomasson Toni Borevkovic |
| 84’ | Cherif Ndiaye Marius Mouandilmadji | ||
| 85’ | Anthony Musaba Soner Gonul | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Josip Calusic | Soner Gonul | ||
Melih Bostan | Polat Yaldir | ||
Pedrinho | Eyup Aydin | ||
Mucat Ibrahimoglu | Yunus Emre Cift | ||
Kaan Akyazi | Joe Mendes | ||
Ismail Esat Buga | Toni Borevkovic | ||
Deniz Ertaş | Soner Aydoğdu | ||
Marius Stefanescu | Marius Mouandilmadji | ||
Muzaffer Utku Eris | Albert Posiadala | ||
Morten Bjorlo | Efe Yigit Ustun | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Konyaspor
Thành tích gần đây Samsunspor
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 10 | 2 | 1 | 20 | 32 | T T H B T | |
| 2 | 13 | 9 | 4 | 0 | 18 | 31 | T T T T T | |
| 3 | 14 | 9 | 4 | 1 | 13 | 31 | T H H T T | |
| 4 | 13 | 6 | 6 | 1 | 7 | 24 | T H T T H | |
| 5 | 13 | 6 | 5 | 2 | 9 | 23 | B B T T H | |
| 6 | 14 | 6 | 4 | 4 | -1 | 22 | B H H T B | |
| 7 | 13 | 6 | 3 | 4 | 5 | 21 | T H B T H | |
| 8 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | T B T H T | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | 3 | 16 | T T B B T | |
| 10 | 13 | 3 | 6 | 4 | -1 | 15 | T B H H B | |
| 11 | 14 | 4 | 3 | 7 | -4 | 15 | T B B H B | |
| 12 | 14 | 3 | 5 | 6 | -6 | 14 | H T H B B | |
| 13 | 13 | 4 | 2 | 7 | -10 | 14 | B B T B H | |
| 14 | 14 | 3 | 4 | 7 | -7 | 13 | H B B T B | |
| 15 | 14 | 3 | 3 | 8 | -8 | 12 | B B B H T | |
| 16 | 14 | 2 | 6 | 6 | -17 | 12 | H T B B T | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -7 | 11 | B B T B B | |
| 18 | 13 | 2 | 2 | 9 | -11 | 8 | B H B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch