Liệu Konyaspor có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Gaziantep không?
![]() Alassane Ndao (Kiến tạo: Adil Demirbag) 18 | |
![]() Juninho Bacuna 24 | |
![]() Marko Jevtovic 35 | |
![]() Adil Demirbag 39 | |
![]() Danijel Aleksic (Kiến tạo: Alassane Ndao) 50 | |
![]() Christopher Lungoyi (Thay: Juninho Bacuna) 56 | |
![]() Ali Osman Kaln (Thay: Enver Kulasin) 56 | |
![]() Ali Osman Kalin (Thay: Enver Kulasin) 56 | |
![]() Badou Ndiaye 67 | |
![]() Enis Bardhi 69 | |
![]() Pedrinho (Thay: Danijel Aleksic) 72 | |
![]() Ogun Ozcicek (Thay: Badou Ndiaye) 72 | |
![]() Morten Bjoerlo (Thay: Enis Bardhi) 78 | |
![]() Muhammet Tasci (Thay: Alassane Ndao) 79 | |
![]() Mirza Cihan (Thay: Alexandru Maxim) 79 | |
![]() Yhoan Andzouana (Kiến tạo: Deniz Ertas) 83 | |
![]() Ogun Ozcicek 86 | |
![]() Melih Bostan (Thay: Mehmet Umut Nayir) 86 | |
![]() Marius Stefanescu (Thay: Marko Jevtovic) 87 |
Thống kê trận đấu Konyaspor vs Gaziantep FK


Diễn biến Konyaspor vs Gaziantep FK
Gaziantep đang dồn lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Christopher Lungoyi đi chệch khung thành.
Adnan Deniz Kayatepe trao cho Konyaspor một quả phát bóng.
Konyaspor được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Gaziantep đang ở trong tầm bắn từ quả đá phạt này.
Gaziantep được hưởng một quả ném biên cao trên sân ở Konya.
Ở Konya, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Konyaspor đẩy cao đội hình nhưng Adnan Deniz Kayatepe nhanh chóng kéo họ lại vì việt vị.
Gaziantep được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Muhammet Tunahan Tasci của Konyaspor tiến về phía khung thành tại Sân vận động Konya Büyüksehir Belediyesi. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Ở Konya, Christopher Lungoyi của Gaziantep đã bị bắt việt vị.
Gaziantep được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Marius Stefanescu vào sân thay cho Marko Jevtovic của Konyaspor.
Đội chủ nhà đã thay Umut Nayir bằng Melih Bostan. Đây là sự thay đổi người thứ tư hôm nay của Recep Ucar.

Ogun Ozcicek bị phạt thẻ vàng cho đội khách.
Adnan Deniz Kayatepe chỉ định một quả đá phạt cho Konyaspor.
Konyaspor có một quả phát bóng lên.
Adnan Deniz Kayatepe chỉ định một quả đá phạt cho Gaziantep ở phần sân nhà.
Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Deniz Ertas.

Yhoan Andzouana đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà gia tăng cách biệt. Tỷ số hiện tại là 3-0.
Phát bóng lên cho Konyaspor tại Sân vận động Konya Büyüksehir Belediyesi.
Đội hình xuất phát Konyaspor vs Gaziantep FK
Konyaspor (4-1-4-1): Deniz Ertaş (1), Yhoan Andzouana (23), Riechedly Bazoer (20), Adil Demirbağ (4), Guilherme (12), Marko Jevtovic (16), Alassane Ndao (18), Danijel Aleksic (9), Melih Ibrahimoğlu (77), Enis Bardhi (10), Umut Nayir (22)
Gaziantep FK (4-2-3-1): Zafer Gorgen (20), Deian Sorescu (18), Semih Güler (17), Myenty Abena (14), Kévin Rodrigues (77), Badou Ndiaye (5), Juninho Bacuna (7), Enver Kulasin (27), Kacper Kozlowski (10), Alexandru Maxim (44), Emmanuel Boateng (21)


Thay người | |||
72’ | Danijel Aleksic Pedrinho | 56’ | Juninho Bacuna Christopher Lungoyi |
78’ | Enis Bardhi Morten Bjorlo | 56’ | Enver Kulasin Ali Osman Kaln |
79’ | Alassane Ndao Tunahan Taşçı | 72’ | Badou Ndiaye Ogün Özçiçek |
86’ | Mehmet Umut Nayir Melih Bostan | 79’ | Alexandru Maxim Mirza Cihan |
87’ | Marko Jevtovic Marius Stefanescu |
Cầu thủ dự bị | |||
Egemen Aydin | Kuzey Bulgulu | ||
Melih Bostan | Mirza Cihan | ||
Josip Calusic | Ibrahim Kahan Alkis | ||
Marius Stefanescu | Christopher Lungoyi | ||
Morten Bjorlo | Arda Kızıldağ | ||
Kaan Akyazi | Nazim Sangare | ||
Pedrinho | Ali Osman Kaln | ||
Yasir Subasi | Ogün Özçiçek | ||
Uğurcan Yazğılı | Onur Basyigit | ||
Tunahan Taşçı | Muhammet Taha Gunes |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Konyaspor
Thành tích gần đây Gaziantep FK
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 4 | 4 | 0 | 0 | 12 | 12 | T T T T |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 9 | T T T |
3 | ![]() | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | T H T H |
4 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | T T H |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
6 | ![]() | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | T T B B |
7 | ![]() | 4 | 2 | 0 | 2 | -4 | 6 | B B T T |
8 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | H T |
9 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
10 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B B T |
12 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -4 | 2 | H B H |
13 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
15 | ![]() | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B B B H |
16 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | B H B |
17 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
18 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại