Ludvig Langrekken rời sân và được thay thế bởi Albert Sandstad.
![]() Noa Williams (Kiến tạo: Frederik Juul Christensen) 28 | |
![]() Martin Hellan 31 | |
![]() William Nicolai Wendt (Thay: Aleksa Matic) 46 | |
![]() William Wendt (Thay: Aleksa Matic) 46 | |
![]() Noa Williams (Kiến tạo: Ludvig Langrekken) 50 | |
![]() Bossman Debra (Thay: Herman Geelmuyden) 60 | |
![]() Lucas Ravn-Haren 65 | |
![]() Magnus Lankhof-Dahlby (Kiến tạo: Aleksander Andresen) 66 | |
![]() Mathias Berg Gjerstroem (Thay: Jesper Grundt) 68 | |
![]() Abu Bawa (Thay: Kristian Loenstad Onsrud) 70 | |
![]() Frederik Juul Christensen 73 | |
![]() Martin Tangen Vinjor (Thay: Noa Williams) 75 | |
![]() Joachim Nysveen (Thay: Nicolai Naess) 88 | |
![]() Harald Holter (Thay: Frederik Juul Christensen) 90 | |
![]() Albert Sandstad (Thay: Ludvig Langrekken) 90 |
Thống kê trận đấu Kongsvinger vs Stabaek


Diễn biến Kongsvinger vs Stabaek
Frederik Juul Christensen rời sân và được thay thế bởi Harald Holter.
Nicolai Naess rời sân và được thay thế bởi Joachim Nysveen.
Noa Williams rời sân và được thay thế bởi Martin Tangen Vinjor.

Thẻ vàng cho Frederik Juul Christensen.
Kristian Loenstad Onsrud rời sân và được thay thế bởi Abu Bawa.
Jesper Grundt rời sân và được thay thế bởi Mathias Berg Gjerstroem.
Aleksander Andresen đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Magnus Lankhof-Dahlby đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Lucas Ravn-Haren.
Herman Geelmuyden rời sân và được thay thế bởi Bossman Debra.
Ludvig Langrekken đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Noa Williams đã ghi bàn!
Aleksa Matic rời sân và được thay thế bởi William Wendt.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Martin Hellan.
Frederik Juul Christensen đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Noa Williams đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Kongsvinger vs Stabaek
Kongsvinger (4-3-3): Aleksey Gorodovoy (93), Joel Nilsson (2), Daniel Lysgard (21), Sondre Norheim (29), Emil Adrendrup Nielsen (19), Jesper Andreas Grundt (8), Frederik Juul Christensen (14), Andreas Dybevik (27), Lucas Haren (9), Ludvig Langrekken (22), Noa Williams (11)
Stabaek (4-3-3): Magnus Sjøeng (24), Martin Hellan (13), Olav Lilleøren Veum (15), Nicolai Naess (4), Aleksander Andresen (20), Aleksa Matic (6), Emmanuel Danso (27), Kristian Lønstad Onsrud (21), Herman Geelmuyden (10), Magnus Lankhof-Dahlby (8), Sebastian Olderheim (17)


Thay người | |||
68’ | Jesper Grundt Mathias Berg Gjerstrom | 46’ | Aleksa Matic William Nicolai Wendt |
75’ | Noa Williams Martin Tangen Vinjor | 60’ | Herman Geelmuyden Bossman Debra |
90’ | Frederik Juul Christensen Harald Holter | 70’ | Kristian Loenstad Onsrud Abu Bawa |
90’ | Ludvig Langrekken Albert Leer Sandstad | 88’ | Nicolai Naess Joachim Emmanuel Valcin Nysveen |
Cầu thủ dự bị | |||
Philip Fjellman | Abu Bawa | ||
Harald Holter | William Nicolai Wendt | ||
Mapenda Mbow | Bossman Debra | ||
Markus Flores | Joachim Emmanuel Valcin Nysveen | ||
Mathias Berg Gjerstrom | Karsten Arman Ekorness | ||
Albert Leer Sandstad | Kimi Loekkevik | ||
Martin Tangen Vinjor | Kasper Pedersen | ||
Rasmus Christiansen | Mads Nielsen | ||
Sebastian Naerum Ekerhaugen |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kongsvinger
Thành tích gần đây Stabaek
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 15 | 5 | 0 | 36 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 20 | 12 | 4 | 4 | 18 | 40 | T T T B T |
3 | ![]() | 20 | 10 | 4 | 6 | 7 | 34 | H T T T T |
4 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | B H T T T |
5 | ![]() | 20 | 8 | 8 | 4 | 7 | 32 | T T B T B |
6 | ![]() | 20 | 9 | 4 | 7 | 9 | 31 | T T T H T |
7 | ![]() | 20 | 8 | 5 | 7 | -1 | 29 | T B T H H |
8 | ![]() | 20 | 8 | 4 | 8 | -8 | 28 | T H B B H |
9 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | B B T T H |
10 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -8 | 24 | B B B H H |
11 | ![]() | 20 | 6 | 5 | 9 | -3 | 23 | B B B H B |
12 | ![]() | 20 | 5 | 8 | 7 | -2 | 22 | B H T B B |
13 | ![]() | 20 | 6 | 4 | 10 | -12 | 22 | H H B H B |
14 | ![]() | 20 | 3 | 7 | 10 | -12 | 16 | H B B B H |
15 | ![]() | 20 | 3 | 6 | 11 | -22 | 15 | B T B B H |
16 | ![]() | 20 | 1 | 8 | 11 | -14 | 11 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại