Daniel Lysgaard rời sân và được thay thế bởi Mapenda Mbow.
(Pen) Lucas Ravn-Haren 33 | |
Joacim Holtan (Kiến tạo: Lucas Ravn-Haren) 39 | |
Joacim Holtan (Kiến tạo: Lucas Ravn-Haren) 57 | |
Joacim Holtan 58 | |
Ludvig Langrekken (Thay: Emil Adrendrup Nielsen) 62 | |
Matthew Scarcella (Thay: Sebastian Heimvik Haugland) 62 | |
Noah Jenssen Riise (Thay: Torbjoern Kallevaag) 62 | |
Matthew Scarcella (Thay: Torbjoern Kallevaag) 62 | |
Isak Gabriel Skotheim (Thay: Ola Visted) 62 | |
Magnus Holte (Thay: Sebastian Heimvik Haugland) 62 | |
Noah Jenssen Riise (Thay: Jesper Robertsen) 63 | |
Vetle Lysell (Thay: Joacim Holtan) 75 | |
Markus Flores (Thay: Noa Williams) 75 | |
Sondre Fosnaess Hanssen (Thay: Eirik Espelid Blikstad) 77 | |
Rasmus Opdal Christiansen (Thay: Lucas Ravn-Haren) 84 | |
Mapenda Mbow (Thay: Daniel Lysgaard) 84 |
Thống kê trận đấu Kongsvinger vs Hoedd


Diễn biến Kongsvinger vs Hoedd
Lucas Ravn-Haren rời sân và được thay thế bởi Rasmus Opdal Christiansen.
Eirik Espelid Blikstad rời sân và được thay thế bởi Sondre Fosnaess Hanssen.
Noa Williams rời sân và được thay thế bởi Markus Flores.
Joacim Holtan rời sân và được thay thế bởi Vetle Lysell.
Jesper Robertsen rời sân và được thay thế bởi Noah Jenssen Riise.
Sebastian Heimvik Haugland rời sân và được thay thế bởi Magnus Holte.
Ola Visted rời sân và được thay thế bởi Isak Gabriel Skotheim.
Torbjoern Kallevaag rời sân và được thay thế bởi Matthew Scarcella.
Sebastian Heimvik Haugland rời sân và Matthew Scarcella vào thay thế.
Emil Adrendrup Nielsen rời sân và Ludvig Langrekken vào thay thế.
Thẻ vàng cho Joacim Holtan.
Lucas Ravn-Haren đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joacim Holtan đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Lucas Ravn-Haren đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joacim Holtan đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Lucas Ravn-Haren từ Kongsvinger đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Kongsvinger vs Hoedd
Kongsvinger (4-3-3): Aleksey Gorodovoy (93), Daniel Lysgard (21), Sondre Norheim (29), Fredrik Holme (5), Emil Adrendrup Nielsen (19), Jesper Andreas Grundt (8), Mathias Berg Gjerstrom (17), Andreas Dybevik (27), Lucas Haren (9), Joacim Holtan (18), Noa Williams (11)
Hoedd (3-4-3): Marius Ulla (25), Tage Johansen (17), Eirik Espelid Blikstad (4), Mirza Mulac (5), Jesper Bergset Robertsen (24), Halvard Urnes (6), Torbjorn Kallevag (8), Marcus Mikhail (14), Ola Visted (18), Sebastian Heimvik Haugland (9), Vegard Haaheim Elveseter (15)


| Thay người | |||
| 62’ | Emil Adrendrup Nielsen Ludvig Langrekken | 62’ | Torbjoern Kallevaag Matthew Angelo Scarcella |
| 75’ | Noa Williams Markus Flores | 62’ | Ola Visted Isak Gabriel Skotheim |
| 75’ | Joacim Holtan Vetle Lysell | 62’ | Sebastian Heimvik Haugland Magnus Holte |
| 84’ | Daniel Lysgaard Mapenda Mbow | 63’ | Jesper Robertsen Noah Jenssen Riise |
| 84’ | Lucas Ravn-Haren Rasmus Christiansen | 77’ | Eirik Espelid Blikstad Sondre Fosnaess Hanssen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Sebastian Naerum Ekerhaugen | Ole-Monrad Alme | ||
Philip Fjellman | Noah Jenssen Riise | ||
Mapenda Mbow | Sondre Fosnaess Hanssen | ||
Markus Flores | Matthew Angelo Scarcella | ||
Vetle Lysell | Isak Gabriel Skotheim | ||
Ludvig Langrekken | Magnus Holte | ||
Martin Tangen Vinjor | |||
Rasmus Christiansen | |||
Lars Julian Fjeld | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kongsvinger
Thành tích gần đây Hoedd
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 25 | 5 | 0 | 69 | 80 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 16 | 7 | 7 | 23 | 55 | H T H T T | |
| 3 | 30 | 15 | 9 | 6 | 19 | 54 | T T T B H | |
| 4 | 30 | 14 | 10 | 6 | 21 | 52 | T T H T H | |
| 5 | 30 | 15 | 7 | 8 | 13 | 52 | T T T H T | |
| 6 | 30 | 14 | 6 | 10 | 0 | 48 | H T B T T | |
| 7 | 30 | 14 | 5 | 11 | 11 | 47 | B B B T B | |
| 8 | 30 | 12 | 7 | 11 | 1 | 43 | H T B T B | |
| 9 | 30 | 8 | 9 | 13 | -13 | 33 | H B H B B | |
| 10 | 30 | 8 | 9 | 13 | -18 | 33 | H B B H H | |
| 11 | 30 | 7 | 10 | 13 | -8 | 31 | T T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 10 | 13 | -15 | 31 | H B H B H | |
| 13 | 30 | 7 | 9 | 14 | -13 | 29 | B B T B H | |
| 14 | 30 | 7 | 7 | 16 | -24 | 28 | B B H B H | |
| 15 | 30 | 6 | 7 | 17 | -35 | 25 | B H T T B | |
| 16 | 30 | 2 | 9 | 19 | -31 | 15 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch