Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả Komarno vs Zemplin Michalovce hôm nay 02-11-2025

Giải VĐQG Slovakia - CN, 02/11

Kết thúc

Komarno

Komarno

1 : 1

Zemplin Michalovce

Zemplin Michalovce

Hiệp một: 0-0
CN, 21:30 02/11/2025
Vòng 13 - VĐQG Slovakia
Stadion FC Vion
 
Franck Bahi (Thay: Tornike Dzotsenidze)
40
Ganbold Ganbayar (Thay: Adam Krcik)
46
Filip Kiss
56
Filip Kiss
62
(Pen) Samuel Ramos
63
Christian Bayemi (Thay: Nandor Tamas)
70
Ben Cottrell
75
Ondrej Rudzan (Thay: Dominik Spiriak)
85
Hugo Ahl (Thay: Kido Taylor-Hart)
86
Martin Gambos (Thay: Dan Ozvolda)
88
Jose Lopez (Thay: Kai Brosnan)
90
Matus Begala (Thay: Samuel Ramos)
90
(Pen) Christian Bayemi
90+2'

Thống kê trận đấu Komarno vs Zemplin Michalovce

số liệu thống kê
Komarno
Komarno
Zemplin Michalovce
Zemplin Michalovce
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 0
1 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 0
0 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Komarno vs Zemplin Michalovce

Tất cả (19)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' V À A A O O O - Christian Bayemi từ Komarno thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Christian Bayemi từ Komarno thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

90+1'

Samuel Ramos rời sân và được thay thế bởi Matus Begala.

90+1'

Kai Brosnan rời sân và được thay thế bởi Jose Lopez.

88'

Dan Ozvolda rời sân và được thay thế bởi Martin Gambos.

86'

Kido Taylor-Hart rời sân và được thay thế bởi Hugo Ahl.

85'

Dominik Spiriak rời sân và được thay thế bởi Ondrej Rudzan.

75' Thẻ vàng cho Ben Cottrell.

Thẻ vàng cho Ben Cottrell.

70'

Nandor Tamas rời sân và được thay thế bởi Christian Bayemi.

63' V À A A O O O - Samuel Ramos từ Zemplin Michalovce thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Samuel Ramos từ Zemplin Michalovce thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

62' THẺ ĐỎ! - Filip Kiss nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Filip Kiss nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

62' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Filip Kiss nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Filip Kiss nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

56' Thẻ vàng cho Filip Kiss.

Thẻ vàng cho Filip Kiss.

46'

Adam Krcik rời sân và được thay thế bởi Ganbold Ganbayar.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+11'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40'

Tornike Dzotsenidze rời sân và được thay thế bởi Franck Bahi.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Komarno vs Zemplin Michalovce

Komarno (5-4-1): Benjamin Szaraz (13), Adam Krcik (37), Dominik Spiriak (5), Robert Pillar (21), Filip Kiss (14), Simon Smehyl (8), Nandor Karoly Tamas (22), Dominik Zak (12), Martin Simko (3), Dan Ozvolda (6), Elvis Mashike Sukisa (99)

Zemplin Michalovce (4-3-3): Patrik Lukac (1), Matej Curma (27), Martin Bednar (66), Tornike Dzotsenidze (26), Lukas Pauschek (25), Ben Cottrell (80), Abdul Zubairi (4), Samuel Ramos (21), Kai Brosnan (7), Gytis Paulauskas (9), Kido Taylor-Hart (14)

Komarno
Komarno
5-4-1
13
Benjamin Szaraz
37
Adam Krcik
5
Dominik Spiriak
21
Robert Pillar
14
Filip Kiss
8
Simon Smehyl
22
Nandor Karoly Tamas
12
Dominik Zak
3
Martin Simko
6
Dan Ozvolda
99
Elvis Mashike Sukisa
14
Kido Taylor-Hart
9
Gytis Paulauskas
7
Kai Brosnan
21
Samuel Ramos
4
Abdul Zubairi
80
Ben Cottrell
25
Lukas Pauschek
26
Tornike Dzotsenidze
66
Martin Bednar
27
Matej Curma
1
Patrik Lukac
Zemplin Michalovce
Zemplin Michalovce
4-3-3
Thay người
46’
Adam Krcik
Ganbayar Ganbold
40’
Tornike Dzotsenidze
Henry Franck Bahi
70’
Nandor Tamas
Christian Bayemi
86’
Kido Taylor-Hart
Hugo Ahl
85’
Dominik Spiriak
Ondrej Rudzan
90’
Samuel Ramos
Matus Begala
88’
Dan Ozvolda
Martin Gambos
90’
Kai Brosnan
Jose Angel Lopez
Cầu thủ dự bị
Filip Dlubac
Adam Jakubech
Ondrej Rudzan
Tae-Rang Park
Ganbayar Ganbold
Henry Franck Bahi
Tamas Nemeth
Stanislav Danko
Martin Gambos
Hugo Ahl
Jozef Pastorek
William Joseph Francois
Christian Bayemi
Matus Begala
Martin Boda
Jose Angel Lopez
Jakub Palan
Luka Lemisko

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Slovakia
10/11 - 2021
VĐQG Slovakia
31/08 - 2024
07/12 - 2024
30/03 - 2025
11/05 - 2025
02/08 - 2025
02/11 - 2025

Thành tích gần đây Komarno

VĐQG Slovakia
22/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
30/10 - 2025
25/10 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Slovakia
22/10 - 2025
VĐQG Slovakia
18/10 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
08/10 - 2025
VĐQG Slovakia
04/10 - 2025
27/09 - 2025

Thành tích gần đây Zemplin Michalovce

VĐQG Slovakia
23/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
VĐQG Slovakia
19/10 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
08/10 - 2025
VĐQG Slovakia
04/10 - 2025
27/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ZilinaZilina1510412134T T T T T
2Slovan BratislavaSlovan Bratislava1410311333B T T T T
3DAC 1904 Dunajska StredaDAC 1904 Dunajska Streda158521529B T T T H
4Spartak TrnavaSpartak Trnava148241226H T T B T
5Zemplin MichalovceZemplin Michalovce15645222B B H B T
6Zeleziarne PodbrezovaZeleziarne Podbrezova14536-318H T B T B
7KomarnoKomarno15537-618T B H B T
8Tatran PresovTatran Presov15375-616H T B T H
9TrencinTrencin15519-1416H B B T B
10RuzomberokRuzomberok14338-812B H H B B
11SkalicaSkalica15267-912H B H B B
12FC KosiceFC Kosice152112-177B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow