Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
- Ganbold Ganbayar (Thay: Adam Krcik)
46 - Filip Kiss
56 - Filip Kiss
62 - Christian Bayemi (Thay: Nandor Tamas)
70 - Ondrej Rudzan (Thay: Dominik Spiriak)
85 - Martin Gambos (Thay: Dan Ozvolda)
88 - (Pen) Christian Bayemi
90+2'
- Franck Bahi (Thay: Tornike Dzotsenidze)
40 - (Pen) Samuel Ramos
63 - Ben Cottrell
75 - Hugo Ahl (Thay: Kido Taylor-Hart)
86 - Jose Lopez (Thay: Kai Brosnan)
90 - Matus Begala (Thay: Samuel Ramos)
90
Thống kê trận đấu Komarno vs Zemplin Michalovce
Diễn biến Komarno vs Zemplin Michalovce
Tất cả (19)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
V À A A O O O - Christian Bayemi từ Komarno thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Samuel Ramos rời sân và được thay thế bởi Matus Begala.
Kai Brosnan rời sân và được thay thế bởi Jose Lopez.
Dan Ozvolda rời sân và được thay thế bởi Martin Gambos.
Kido Taylor-Hart rời sân và được thay thế bởi Hugo Ahl.
Dominik Spiriak rời sân và được thay thế bởi Ondrej Rudzan.
Thẻ vàng cho Ben Cottrell.
Nandor Tamas rời sân và được thay thế bởi Christian Bayemi.
V À A A O O O - Samuel Ramos từ Zemplin Michalovce thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
THẺ ĐỎ! - Filip Kiss nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Filip Kiss nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Filip Kiss.
Adam Krcik rời sân và được thay thế bởi Ganbold Ganbayar.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Tornike Dzotsenidze rời sân và được thay thế bởi Franck Bahi.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Komarno vs Zemplin Michalovce
Komarno (5-4-1): Benjamin Szaraz (13), Adam Krcik (37), Dominik Spiriak (5), Robert Pillar (21), Filip Kiss (14), Simon Smehyl (8), Nandor Karoly Tamas (22), Dominik Zak (12), Martin Simko (3), Dan Ozvolda (6), Elvis Mashike Sukisa (99)
Zemplin Michalovce (4-3-3): Patrik Lukac (1), Matej Curma (27), Martin Bednar (66), Tornike Dzotsenidze (26), Lukas Pauschek (25), Ben Cottrell (80), Abdul Zubairi (4), Samuel Ramos (21), Kai Brosnan (7), Gytis Paulauskas (9), Kido Taylor-Hart (14)
| Thay người | |||
| 46’ | Adam Krcik Ganbayar Ganbold | 40’ | Tornike Dzotsenidze Henry Franck Bahi |
| 70’ | Nandor Tamas Christian Bayemi | 86’ | Kido Taylor-Hart Hugo Ahl |
| 85’ | Dominik Spiriak Ondrej Rudzan | 90’ | Samuel Ramos Matus Begala |
| 88’ | Dan Ozvolda Martin Gambos | 90’ | Kai Brosnan Jose Angel Lopez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Filip Dlubac | Adam Jakubech | ||
Ondrej Rudzan | Tae-Rang Park | ||
Ganbayar Ganbold | Henry Franck Bahi | ||
Tamas Nemeth | Stanislav Danko | ||
Martin Gambos | Hugo Ahl | ||
Jozef Pastorek | William Joseph Francois | ||
Christian Bayemi | Matus Begala | ||
Martin Boda | Jose Angel Lopez | ||
Jakub Palan | Luka Lemisko | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Komarno
Thành tích gần đây Zemplin Michalovce
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 10 | 4 | 1 | 21 | 34 | T T T T T | |
| 2 | 14 | 10 | 3 | 1 | 13 | 33 | B T T T T | |
| 3 | 15 | 8 | 5 | 2 | 15 | 29 | B T T T H | |
| 4 | 14 | 8 | 2 | 4 | 12 | 26 | H T T B T | |
| 5 | 15 | 6 | 4 | 5 | 2 | 22 | B B H B T | |
| 6 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | H T B T B | |
| 7 | 15 | 5 | 3 | 7 | -6 | 18 | T B H B T | |
| 8 | 15 | 3 | 7 | 5 | -6 | 16 | H T B T H | |
| 9 | 15 | 5 | 1 | 9 | -14 | 16 | H B B T B | |
| 10 | 14 | 3 | 3 | 8 | -8 | 12 | B H H B B | |
| 11 | 15 | 2 | 6 | 7 | -9 | 12 | H B H B B | |
| 12 | 15 | 2 | 1 | 12 | -17 | 7 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại