Thẻ vàng cho Robert Pillar.
![]() Ganbold Ganbayar 12 | |
![]() Michal Duris (Kiến tạo: Martin Mikovic) 22 | |
![]() Stefan Skrbo (Kiến tạo: Philip Azango) 26 | |
![]() Stefan Skrbo (Kiến tạo: Roman Prochazka) 38 | |
![]() Martin Misovic (Thay: Ganbold Ganbayar) 46 | |
![]() Martin Boda (Kiến tạo: Simon Smehyl) 50 | |
![]() Stefan Skrbo 55 | |
![]() Giorgi Moistsrapishvili (Thay: Milos Kratochvil) 61 | |
![]() Cedric Badolo (Thay: Stefan Skrbo) 61 | |
![]() (Pen) Roman Prochazka 67 | |
![]() Filip Kiss (Thay: Martin Boda) 70 | |
![]() Elvis Mashike Sukisa (Thay: Dan Ozvolda) 70 | |
![]() Simon Smehyl 71 | |
![]() Cedric Badolo 79 | |
![]() Cedric Badolo 81 | |
![]() Christian Bayemi (Thay: Nandor Tamas) 84 | |
![]() Erik Daniel (Thay: Michal Duris) 86 | |
![]() Michal Tomic (Thay: Philip Azango) 86 | |
![]() Robert Pillar 90+4' |
Thống kê trận đấu Komarno vs Spartak Trnava


Diễn biến Komarno vs Spartak Trnava

Philip Azango rời sân và được thay thế bởi Michal Tomic.
Michal Duris rời sân và được thay thế bởi Erik Daniel.
Nandor Tamas rời sân và được thay thế bởi Christian Bayemi.

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Cedric Badolo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

Thẻ vàng cho Cedric Badolo.

Thẻ vàng cho Simon Smehyl.
Dan Ozvolda rời sân và được thay thế bởi Elvis Mashike Sukisa.
Martin Boda rời sân và được thay thế bởi Filip Kiss.

V À A A O O O - Roman Prochazka từ Spartak Trnava đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Stefan Skrbo rời sân và được thay thế bởi Cedric Badolo.
Milos Kratochvil rời sân và được thay thế bởi Giorgi Moistsrapishvili.

Thẻ vàng cho Stefan Skrbo.
Simon Smehyl đã kiến tạo cho bàn thắng này.

V À A A O O O - Martin Boda đã ghi bàn!
Ganbold Ganbayar rời sân và được thay thế bởi Martin Misovic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Roman Prochazka đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Stefan Skrbo đã ghi bàn!
Philip Azango đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Komarno vs Spartak Trnava
Komarno (4-2-3-1): Filip Dlubac (1), Simon Smehyl (8), Dominik Spiriak (5), Robert Pillar (21), Ondrej Rudzan (24), Martin Simko (3), Dan Ozvolda (6), Nandor Karoly Tamas (22), Dominik Zak (12), Ganbayar Ganbold (73), Martin Boda (9)
Spartak Trnava (3-4-3): Ziga Frelih (1), Marek Ujlaky (13), Kristian Kostrna (24), Patrick Karhan (21), Libor Holik (4), Milos Kratochvil (14), Roman Prochazka (6), Martin Mikovic (29), Phillip Azango (11), Michal Duris (57), Stefan Skrbo (7)


Thay người | |||
46’ | Ganbold Ganbayar Martin Misovic | 61’ | Stefan Skrbo Cedric Badolo |
70’ | Martin Boda Filip Kiss | 61’ | Milos Kratochvil Giorgi Moistsrapeshvili |
70’ | Dan Ozvolda Elvis Mashike Sukisa | 86’ | Michal Duris Erik Daniel |
84’ | Nandor Tamas Christian Bayemi | 86’ | Philip Azango Michal Tomic |
Cầu thủ dự bị | |||
Christian Bayemi | Cedric Badolo | ||
Balint Csoka | Erik Daniel | ||
Filip Kiss | Roko Jureskin | ||
Adam Krcik | Timotej Kudlicka | ||
Elvis Mashike Sukisa | Giorgi Moistsrapeshvili | ||
Martin Misovic | Jakub Paur | ||
Tamas Nemeth | Erik Sabo | ||
Jakub Palan | Michal Tomic | ||
Benjamin Szaraz | Patrik Vasil |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Komarno
Thành tích gần đây Spartak Trnava
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 4 | 4 | 0 | 0 | 8 | 12 | T T T T |
2 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | H T T B T |
3 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | -1 | 9 | T B T T B |
4 | ![]() | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | H T H T |
5 | ![]() | 4 | 2 | 2 | 0 | 4 | 8 | H T T H |
6 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T B T H |
7 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | T B H T B |
8 | ![]() | 5 | 1 | 3 | 1 | 1 | 6 | H H T B H |
9 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
10 | ![]() | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H B B H H |
11 | ![]() | 4 | 0 | 0 | 4 | -7 | 0 | B B B B |
12 | ![]() | 5 | 0 | 0 | 5 | -10 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại