Thứ Sáu, 29/08/2025
Ganbold Ganbayar
12
Michal Duris (Kiến tạo: Martin Mikovic)
22
Stefan Skrbo (Kiến tạo: Philip Azango)
26
Stefan Skrbo (Kiến tạo: Roman Prochazka)
38
Martin Misovic (Thay: Ganbold Ganbayar)
46
Martin Boda (Kiến tạo: Simon Smehyl)
50
Stefan Skrbo
55
Giorgi Moistsrapishvili (Thay: Milos Kratochvil)
61
Cedric Badolo (Thay: Stefan Skrbo)
61
(Pen) Roman Prochazka
67
Filip Kiss (Thay: Martin Boda)
70
Elvis Mashike Sukisa (Thay: Dan Ozvolda)
70
Simon Smehyl
71
Cedric Badolo
79
Cedric Badolo
81
Christian Bayemi (Thay: Nandor Tamas)
84
Erik Daniel (Thay: Michal Duris)
86
Michal Tomic (Thay: Philip Azango)
86
Robert Pillar
90+4'

Thống kê trận đấu Komarno vs Spartak Trnava

số liệu thống kê
Komarno
Komarno
Spartak Trnava
Spartak Trnava
46 Kiểm soát bóng 54
11 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 5
4 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Komarno vs Spartak Trnava

Tất cả (26)
90+4' Thẻ vàng cho Robert Pillar.

Thẻ vàng cho Robert Pillar.

86'

Philip Azango rời sân và được thay thế bởi Michal Tomic.

86'

Michal Duris rời sân và được thay thế bởi Erik Daniel.

84'

Nandor Tamas rời sân và được thay thế bởi Christian Bayemi.

81' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Cedric Badolo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Cedric Badolo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

79' Thẻ vàng cho Cedric Badolo.

Thẻ vàng cho Cedric Badolo.

71' Thẻ vàng cho Simon Smehyl.

Thẻ vàng cho Simon Smehyl.

70'

Dan Ozvolda rời sân và được thay thế bởi Elvis Mashike Sukisa.

70'

Martin Boda rời sân và được thay thế bởi Filip Kiss.

67' V À A A O O O - Roman Prochazka từ Spartak Trnava đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Roman Prochazka từ Spartak Trnava đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

61'

Stefan Skrbo rời sân và được thay thế bởi Cedric Badolo.

61'

Milos Kratochvil rời sân và được thay thế bởi Giorgi Moistsrapishvili.

55' Thẻ vàng cho Stefan Skrbo.

Thẻ vàng cho Stefan Skrbo.

50'

Simon Smehyl đã kiến tạo cho bàn thắng này.

50' V À A A O O O - Martin Boda đã ghi bàn!

V À A A O O O - Martin Boda đã ghi bàn!

46'

Ganbold Ganbayar rời sân và được thay thế bởi Martin Misovic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38'

Roman Prochazka đã kiến tạo cho bàn thắng.

38' V À A A O O O - Stefan Skrbo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Stefan Skrbo đã ghi bàn!

26'

Philip Azango đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Komarno vs Spartak Trnava

Komarno (4-2-3-1): Filip Dlubac (1), Simon Smehyl (8), Dominik Spiriak (5), Robert Pillar (21), Ondrej Rudzan (24), Martin Simko (3), Dan Ozvolda (6), Nandor Karoly Tamas (22), Dominik Zak (12), Ganbayar Ganbold (73), Martin Boda (9)

Spartak Trnava (3-4-3): Ziga Frelih (1), Marek Ujlaky (13), Kristian Kostrna (24), Patrick Karhan (21), Libor Holik (4), Milos Kratochvil (14), Roman Prochazka (6), Martin Mikovic (29), Phillip Azango (11), Michal Duris (57), Stefan Skrbo (7)

Komarno
Komarno
4-2-3-1
1
Filip Dlubac
8
Simon Smehyl
5
Dominik Spiriak
21
Robert Pillar
24
Ondrej Rudzan
3
Martin Simko
6
Dan Ozvolda
22
Nandor Karoly Tamas
12
Dominik Zak
73
Ganbayar Ganbold
9
Martin Boda
7
Stefan Skrbo
57
Michal Duris
11
Phillip Azango
29
Martin Mikovic
6
Roman Prochazka
14
Milos Kratochvil
4
Libor Holik
21
Patrick Karhan
24
Kristian Kostrna
13
Marek Ujlaky
1
Ziga Frelih
Spartak Trnava
Spartak Trnava
3-4-3
Thay người
46’
Ganbold Ganbayar
Martin Misovic
61’
Stefan Skrbo
Cedric Badolo
70’
Martin Boda
Filip Kiss
61’
Milos Kratochvil
Giorgi Moistsrapeshvili
70’
Dan Ozvolda
Elvis Mashike Sukisa
86’
Michal Duris
Erik Daniel
84’
Nandor Tamas
Christian Bayemi
86’
Philip Azango
Michal Tomic
Cầu thủ dự bị
Christian Bayemi
Cedric Badolo
Balint Csoka
Erik Daniel
Filip Kiss
Roko Jureskin
Adam Krcik
Timotej Kudlicka
Elvis Mashike Sukisa
Giorgi Moistsrapeshvili
Martin Misovic
Jakub Paur
Tamas Nemeth
Erik Sabo
Jakub Palan
Michal Tomic
Benjamin Szaraz
Patrik Vasil

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Slovakia
28/02 - 2023
VĐQG Slovakia
31/10 - 2024
10/11 - 2024
24/08 - 2025

Thành tích gần đây Komarno

Cúp quốc gia Slovakia
27/08 - 2025
VĐQG Slovakia
24/08 - 2025
16/08 - 2025
02/08 - 2025
26/07 - 2025
H1: 1-1
17/05 - 2025
11/05 - 2025
03/05 - 2025
H1: 1-1
27/04 - 2025
H1: 0-1
20/04 - 2025

Thành tích gần đây Spartak Trnava

Cúp quốc gia Slovakia
27/08 - 2025
VĐQG Slovakia
24/08 - 2025
Europa Conference League
15/08 - 2025
VĐQG Slovakia
11/08 - 2025
Europa Conference League
VĐQG Slovakia
03/08 - 2025
Europa Conference League
31/07 - 2025
VĐQG Slovakia
28/07 - 2025
Europa Conference League
24/07 - 2025
Europa League
18/07 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spartak TrnavaSpartak Trnava4400812T T T T
2ZilinaZilina5311510H T T B T
3TrencinTrencin5302-19T B T T B
4DAC 1904 Dunajska StredaDAC 1904 Dunajska Streda422058H T H T
5Slovan BratislavaSlovan Bratislava422048H T T H
6Zemplin MichalovceZemplin Michalovce522118H T B T H
7Zeleziarne PodbrezovaZeleziarne Podbrezova5212-37T B H T B
8SkalicaSkalica513116H H T B H
9FC KosiceFC Kosice3102-13B B T
10Tatran PresovTatran Presov5032-23H B B H H
11KomarnoKomarno4004-70B B B B
12RuzomberokRuzomberok5005-100B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow