Thẻ vàng cho Akos Markgraf.
![]() Martin Chlumecky (Kiến tạo: Bogdan Melnyk) 20 | |
![]() Jasmin Mesanovic 25 | |
![]() (Pen) Daniel Lukacs 26 | |
![]() Artem Favorov (Kiến tạo: Daniel Lukacs) 27 | |
![]() Bence Vekony (Thay: Martin Kern) 29 | |
![]() Gabor Molnar (Kiến tạo: Jasmin Mesanovic) 45+4' | |
![]() Joel Fameyeh (Thay: Andras Nemeth) 46 | |
![]() Krisztian Nagy (Thay: Bence Biro) 59 | |
![]() Sinan Medgyes (Thay: Dominik Soltesz) 59 | |
![]() Moshe Semel (Thay: Palko Dardai) 59 | |
![]() Laros Duarte (Thay: Georgiy Arutiunian) 59 | |
![]() Wojciech Golla 61 | |
![]() Filip Pinter (Thay: Gabor Molnar) 75 | |
![]() Tonislav Yordanov (Thay: Jasmin Mesanovic) 75 | |
![]() Mikael Soisalo (Thay: Quentin Maceiras) 79 | |
![]() Kevin Kormendi (Thay: Ridwan Popoola) 81 | |
![]() Akos Markgraf 83 |
Thống kê trận đấu Kisvarda FC vs Puskas FC Academy


Diễn biến Kisvarda FC vs Puskas FC Academy

Ridwan Popoola rời sân và được thay thế bởi Kevin Kormendi.
Quentin Maceiras rời sân và được thay thế bởi Mikael Soisalo.
Jasmin Mesanovic rời sân và được thay thế bởi Tonislav Yordanov.
Gabor Molnar rời sân và được thay thế bởi Filip Pinter.

Thẻ vàng cho Wojciech Golla.
Georgiy Arutiunian rời sân và được thay thế bởi Laros Duarte.
Palko Dardai rời sân và được thay thế bởi Moshe Semel.
Dominik Soltesz rời sân và được thay thế bởi Sinan Medgyes.
Bence Biro rời sân và được thay thế bởi Krisztian Nagy.
Andras Nemeth rời sân và được thay thế bởi Joel Fameyeh.
Hiệp hai bắt đầu.
Jasmin Mesanovic đã kiến tạo cho bàn thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

V À A A O O O - Gabor Molnar đã ghi bàn!
Martin Kern rời sân và được thay thế bởi Bence Vekony.
Daniel Lukacs đã kiến tạo cho bàn thắng này.

V À A A O O O - Artem Favorov đã ghi bàn!
![V À A A O O O - [player1] ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Daniel Lukacs thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

Thẻ vàng cho Jasmin Mesanovic.
Đội hình xuất phát Kisvarda FC vs Puskas FC Academy
Kisvarda FC (4-2-3-1): Ilya Popovich (30), Branimir Cipetic (24), Bernardo Matic (4), Martin Chlumecky (5), Dominik Soltesz (10), Bogdan Melnyk (14), Ridwan Popoola (6), Bence Biro (29), Gabor Molnar (16), Jasmin Mesanovic (27), Soma Novothny (86)
Puskas FC Academy (4-2-3-1): Péter Szappanos (1), Quentin Maceiras (23), Wojciech Golla (14), Patrizio Stronati (17), Akos Markgraf (66), Artem Favorov (19), Georgiy Harutyunyan (21), Daniel Lukacs (8), Palko Dardai (10), Martin Kern (74), Andras Nemeth (90)


Thay người | |||
59’ | Dominik Soltesz Sinan Medgyes | 29’ | Martin Kern Bence Vekony |
59’ | Bence Biro Krisztian Nagy | 46’ | Andras Nemeth Joel Fameyeh |
75’ | Gabor Molnar Atilla Filip Pinter | 59’ | Georgiy Arutiunian Laros Duarte |
75’ | Jasmin Mesanovic Tonislav Yordanov | 59’ | Palko Dardai Moshe Semal |
81’ | Ridwan Popoola Kevin Kormendi | 79’ | Quentin Maceiras Mikael Soisalo |
Cầu thủ dự bị | |||
Marcell Kovacs | Martin Dala | ||
Aleksandar Jovicic | Laros Duarte | ||
Istvan Soltesz | Joel Fameyeh | ||
Marko Matanovic | Zalan Keresi | ||
Kevin Kormendi | Kevin Mondovics | ||
Sinan Medgyes | Urho Nissila | ||
Tibor Lippai | Roland Orjan | ||
Balint Olah | Moshe Semal | ||
Krisztian Nagy | Mikael Soisalo | ||
Maxim Osztrovka | Roland Szolnoki | ||
Atilla Filip Pinter | Bence Vekony | ||
Tonislav Yordanov |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kisvarda FC
Thành tích gần đây Puskas FC Academy
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 14 | T T H T T |
2 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | H T T B T |
3 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | T T B T B |
4 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | H T T B |
5 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | T H B B T |
6 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | -2 | 7 | H B T T |
7 | ![]() | 4 | 1 | 3 | 0 | 5 | 6 | H H H T |
8 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | B H B H T |
9 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H B T B B |
10 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | H B B T B |
11 | ![]() | 5 | 0 | 4 | 1 | -3 | 4 | H H H H B |
12 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại