Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả Kisvarda FC vs Puskas FC Academy hôm nay 10-08-2025

Giải VĐQG Hungary - CN, 10/8

Kết thúc

Kisvarda FC

Kisvarda FC

2 : 1

Puskas FC Academy

Puskas FC Academy

Hiệp một: 2-1
CN, 22:45 10/08/2025
Vòng 3 - VĐQG Hungary
Varkert Sportpalya
 
Martin Chlumecky (Kiến tạo: Bogdan Melnyk)
20
Jasmin Mesanovic
25
(Pen) Daniel Lukacs
26
Artem Favorov (Kiến tạo: Daniel Lukacs)
27
Bence Vekony (Thay: Martin Kern)
29
Gabor Molnar (Kiến tạo: Jasmin Mesanovic)
45+4'
Joel Fameyeh (Thay: Andras Nemeth)
46
Krisztian Nagy (Thay: Bence Biro)
59
Sinan Medgyes (Thay: Dominik Soltesz)
59
Moshe Semel (Thay: Palko Dardai)
59
Laros Duarte (Thay: Georgiy Arutiunian)
59
Wojciech Golla
61
Filip Pinter (Thay: Gabor Molnar)
75
Tonislav Yordanov (Thay: Jasmin Mesanovic)
75
Mikael Soisalo (Thay: Quentin Maceiras)
79
Kevin Kormendi (Thay: Ridwan Popoola)
81
Akos Markgraf
83

Thống kê trận đấu Kisvarda FC vs Puskas FC Academy

số liệu thống kê
Kisvarda FC
Kisvarda FC
Puskas FC Academy
Puskas FC Academy
43 Kiểm soát bóng 57
8 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 8
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 3
1 Cú sút bị chặn 8
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kisvarda FC vs Puskas FC Academy

Tất cả (24)
83' Thẻ vàng cho Akos Markgraf.

Thẻ vàng cho Akos Markgraf.

81'

Ridwan Popoola rời sân và được thay thế bởi Kevin Kormendi.

79'

Quentin Maceiras rời sân và được thay thế bởi Mikael Soisalo.

75'

Jasmin Mesanovic rời sân và được thay thế bởi Tonislav Yordanov.

75'

Gabor Molnar rời sân và được thay thế bởi Filip Pinter.

61' Thẻ vàng cho Wojciech Golla.

Thẻ vàng cho Wojciech Golla.

59'

Georgiy Arutiunian rời sân và được thay thế bởi Laros Duarte.

59'

Palko Dardai rời sân và được thay thế bởi Moshe Semel.

59'

Dominik Soltesz rời sân và được thay thế bởi Sinan Medgyes.

59'

Bence Biro rời sân và được thay thế bởi Krisztian Nagy.

46'

Andras Nemeth rời sân và được thay thế bởi Joel Fameyeh.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Jasmin Mesanovic đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+4' V À A A O O O - Gabor Molnar đã ghi bàn!

V À A A O O O - Gabor Molnar đã ghi bàn!

29'

Martin Kern rời sân và được thay thế bởi Bence Vekony.

27'

Daniel Lukacs đã kiến tạo cho bàn thắng này.

27' V À A A O O O - Artem Favorov đã ghi bàn!

V À A A O O O - Artem Favorov đã ghi bàn!

27' V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

26' ANH ẤY BỎ LỠ - Daniel Lukacs thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Daniel Lukacs thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

25' Thẻ vàng cho Jasmin Mesanovic.

Thẻ vàng cho Jasmin Mesanovic.

Đội hình xuất phát Kisvarda FC vs Puskas FC Academy

Kisvarda FC (4-2-3-1): Ilya Popovich (30), Branimir Cipetic (24), Bernardo Matic (4), Martin Chlumecky (5), Dominik Soltesz (10), Bogdan Melnyk (14), Ridwan Popoola (6), Bence Biro (29), Gabor Molnar (16), Jasmin Mesanovic (27), Soma Novothny (86)

Puskas FC Academy (4-2-3-1): Péter Szappanos (1), Quentin Maceiras (23), Wojciech Golla (14), Patrizio Stronati (17), Akos Markgraf (66), Artem Favorov (19), Georgiy Harutyunyan (21), Daniel Lukacs (8), Palko Dardai (10), Martin Kern (74), Andras Nemeth (90)

Kisvarda FC
Kisvarda FC
4-2-3-1
30
Ilya Popovich
24
Branimir Cipetic
4
Bernardo Matic
5
Martin Chlumecky
10
Dominik Soltesz
14
Bogdan Melnyk
6
Ridwan Popoola
29
Bence Biro
16
Gabor Molnar
27
Jasmin Mesanovic
86
Soma Novothny
90
Andras Nemeth
74
Martin Kern
10
Palko Dardai
8
Daniel Lukacs
21
Georgiy Harutyunyan
19
Artem Favorov
66
Akos Markgraf
17
Patrizio Stronati
14
Wojciech Golla
23
Quentin Maceiras
1
Péter Szappanos
Puskas FC Academy
Puskas FC Academy
4-2-3-1
Thay người
59’
Dominik Soltesz
Sinan Medgyes
29’
Martin Kern
Bence Vekony
59’
Bence Biro
Krisztian Nagy
46’
Andras Nemeth
Joel Fameyeh
75’
Gabor Molnar
Atilla Filip Pinter
59’
Georgiy Arutiunian
Laros Duarte
75’
Jasmin Mesanovic
Tonislav Yordanov
59’
Palko Dardai
Moshe Semal
81’
Ridwan Popoola
Kevin Kormendi
79’
Quentin Maceiras
Mikael Soisalo
Cầu thủ dự bị
Marcell Kovacs
Martin Dala
Aleksandar Jovicic
Laros Duarte
Istvan Soltesz
Joel Fameyeh
Marko Matanovic
Zalan Keresi
Kevin Kormendi
Kevin Mondovics
Sinan Medgyes
Urho Nissila
Tibor Lippai
Roland Orjan
Balint Olah
Moshe Semal
Krisztian Nagy
Mikael Soisalo
Maxim Osztrovka
Roland Szolnoki
Atilla Filip Pinter
Bence Vekony
Tonislav Yordanov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
07/10 - 2023
10/02 - 2024
04/05 - 2024
10/08 - 2025

Thành tích gần đây Kisvarda FC

VĐQG Hungary
16/08 - 2025
10/08 - 2025
03/08 - 2025
Hạng 2 Hungary
25/05 - 2025
19/05 - 2025
11/05 - 2025
04/05 - 2025
27/04 - 2025
20/04 - 2025

Thành tích gần đây Puskas FC Academy

VĐQG Hungary
23/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Europa Conference League
01/08 - 2025
VĐQG Hungary
Europa Conference League
24/07 - 2025
VĐQG Hungary
25/05 - 2025
16/05 - 2025
10/05 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paksi SEPaksi SE6420914T T H T T
2DebrecenDebrecen5311310H T T B T
3Puskas FC AcademyPuskas FC Academy530209T T B T B
4FerencvarosFerencvaros421157H T T B
5UjpestUjpest521237T H B B T
6Kisvarda FCKisvarda FC4211-27H B T T
7Gyori ETOGyori ETO413056H H H T
8Diosgyori VTKDiosgyori VTK5122-45B H B H T
9MTK BudapestMTK Budapest5113-24H B T B B
10Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC5113-64H B B T B
11ZalaegerszegZalaegerszeg5041-34H H H H B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC5014-81B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow