Thứ Sáu, 29/08/2025
Akos Szendrei (Kiến tạo: Kevin Horvath)
5
Akos Kinyik
11
Ridwan Popoola
16
Tonislav Yordanov (Kiến tạo: Gabor Molnar)
24
Gergo Gyurkits (Kiến tạo: Kevin Horvath)
26
Janos Hahn
35
Janos Hahn
39
Bernardo Matic
42
Filip Pinter (Thay: Soma Novothny)
46
Bence Biro (Thay: Krisztian Nagy)
46
Jozsef Windecker (Thay: Kristof Papp)
46
Balint Vecsei
52
Jozsef Windecker (Thay: Kristof Papp)
52
Martin Adam (Thay: Janos Hahn)
55
Jasmin Mesanovic (Thay: Tonislav Yordanov)
63
Sinan Medgyes (Thay: Dominik Soltesz)
64
Attila Osvath (Thay: Kristof Hinora)
74
Milan Peto (Thay: Akos Szendrei)
74
Maxim Osztrovka (Thay: Bogdan Melnyk)
77
Akos Debreceni (Thay: Gergo Gyurkits)
84
Milan Peto (Kiến tạo: Kevin Horvath)
85

Thống kê trận đấu Kisvarda FC vs Paksi SE

số liệu thống kê
Kisvarda FC
Kisvarda FC
Paksi SE
Paksi SE
62 Kiểm soát bóng 38
8 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
4 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 8
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 8
6 Sút không trúng đích 5
5 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kisvarda FC vs Paksi SE

Tất cả (32)
90'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85'

Kevin Horvath đã kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Milan Peto ghi bàn!

V À A A O O O - Milan Peto ghi bàn!

85' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

84'

Gergo Gyurkits rời sân và được thay thế bởi Akos Debreceni.

77'

Bogdan Melnyk rời sân và được thay thế bởi Maxim Osztrovka.

74'

Akos Szendrei rời sân và được thay thế bởi Milan Peto.

74'

Kristof Hinora rời sân và được thay thế bởi Attila Osvath.

64'

Dominik Soltesz rời sân và được thay thế bởi Sinan Medgyes.

63'

Tonislav Yordanov rời sân và được thay thế bởi Jasmin Mesanovic.

55'

Janos Hahn rời sân và được thay thế bởi Martin Adam.

52'

Kristof Papp rời sân và được thay thế bởi Jozsef Windecker.

52' Thẻ vàng cho Balint Vecsei.

Thẻ vàng cho Balint Vecsei.

46'

Kristof Papp rời sân và được thay thế bởi Jozsef Windecker.

46'

Krisztian Nagy rời sân và được thay thế bởi Bence Biro.

46'

Soma Novothny rời sân và được thay thế bởi Filip Pinter.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' Thẻ vàng cho Bernardo Matic.

Thẻ vàng cho Bernardo Matic.

40' V À A A O O O - Janos Hahn đã ghi bàn!

V À A A O O O - Janos Hahn đã ghi bàn!

39' V À A A O O O - Janos Hahn đã ghi bàn!

V À A A O O O - Janos Hahn đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Kisvarda FC vs Paksi SE

Kisvarda FC (4-4-2): Ilya Popovich (30), Krisztian Nagy (55), Branimir Cipetic (24), Bernardo Matic (4), Balint Olah (50), Ridwan Popoola (6), Gabor Molnar (16), Bogdan Melnyk (14), Dominik Soltesz (10), Tonislav Yordanov (99), Soma Novothny (86)

Paksi SE (3-5-2): Adam Kovacsik (1), Milan Szekszardi (26), Akos Kinyik (2), Balint Vecsei (5), Kristof Hinora (17), Kevin Horvath (19), Kristof Papp (21), Gergo Gyurkits (18), Erik Silye (14), Janos Hahn (9), Akos Szendrei (15)

Kisvarda FC
Kisvarda FC
4-4-2
30
Ilya Popovich
55
Krisztian Nagy
24
Branimir Cipetic
4
Bernardo Matic
50
Balint Olah
6
Ridwan Popoola
16
Gabor Molnar
14
Bogdan Melnyk
10
Dominik Soltesz
99
Tonislav Yordanov
86
Soma Novothny
15
Akos Szendrei
9
Janos Hahn
14
Erik Silye
18
Gergo Gyurkits
21
Kristof Papp
19
Kevin Horvath
17
Kristof Hinora
5
Balint Vecsei
2
Akos Kinyik
26
Milan Szekszardi
1
Adam Kovacsik
Paksi SE
Paksi SE
3-5-2
Thay người
46’
Krisztian Nagy
Bence Biro
46’
Kristof Papp
Jozsef Windecker
46’
Soma Novothny
Filip Pinter
55’
Janos Hahn
Martin Ádám
63’
Tonislav Yordanov
Jasmin Mesanovic
74’
Kristof Hinora
Attila Osvath
64’
Dominik Soltesz
Sinan Medgyes
74’
Akos Szendrei
Milan Peto
77’
Bogdan Melnyk
Maxim Osztrovka
84’
Gergo Gyurkits
Akos Debreceni
Cầu thủ dự bị
Marcell Kovacs
Barnabas Simon
Aleksandar Jovicic
Akos Debreceni
Martin Chlumecky
Andor Lapu
Istvan Soltesz
Martin Ádám
Marko Matanovic
Zsolt Haraszti
Kevin Kormendi
Attila Osvath
Sinan Medgyes
Daniel Bode
Jasmin Mesanovic
Mario Zeke
Bence Biro
Jozsef Windecker
Tibor Lippai
Milan Peto
Maxim Osztrovka
Barna Toth
Filip Pinter
Janos Szabo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
19/02 - 2022
08/05 - 2022
31/08 - 2022
28/01 - 2023
23/04 - 2023
29/10 - 2023
25/02 - 2024
18/05 - 2024
03/08 - 2025

Thành tích gần đây Kisvarda FC

VĐQG Hungary
16/08 - 2025
10/08 - 2025
03/08 - 2025
Hạng 2 Hungary
25/05 - 2025
19/05 - 2025
11/05 - 2025
04/05 - 2025
27/04 - 2025
20/04 - 2025

Thành tích gần đây Paksi SE

VĐQG Hungary
25/08 - 2025
18/08 - 2025
Europa Conference League
15/08 - 2025
VĐQG Hungary
11/08 - 2025
H1: 1-1
Europa Conference League
08/08 - 2025
VĐQG Hungary
03/08 - 2025
Europa Conference League
01/08 - 2025
VĐQG Hungary
27/07 - 2025
Europa Conference League
25/07 - 2025
Europa League
18/07 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paksi SEPaksi SE5320611H T T H T
2DebrecenDebrecen5311310H T T B T
3Puskas FC AcademyPuskas FC Academy530209T T B T B
4FerencvarosFerencvaros421157H T T B
5UjpestUjpest521237T H B B T
6Kisvarda FCKisvarda FC4211-27H B T T
7Gyori ETOGyori ETO413056H H H T
8Diosgyori VTKDiosgyori VTK5122-45B H B H T
9MTK BudapestMTK Budapest5113-24H B T B B
10Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC5113-64H B B T B
11ZalaegerszegZalaegerszeg5041-34H H H H B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC4013-51B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow