Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Akos Szendrei (Kiến tạo: Kevin Horvath) 5 | |
![]() Akos Kinyik 11 | |
![]() Ridwan Popoola 16 | |
![]() Tonislav Yordanov (Kiến tạo: Gabor Molnar) 24 | |
![]() Gergo Gyurkits (Kiến tạo: Kevin Horvath) 26 | |
![]() Janos Hahn 35 | |
![]() Janos Hahn 39 | |
![]() Bernardo Matic 42 | |
![]() Filip Pinter (Thay: Soma Novothny) 46 | |
![]() Bence Biro (Thay: Krisztian Nagy) 46 | |
![]() Jozsef Windecker (Thay: Kristof Papp) 46 | |
![]() Balint Vecsei 52 | |
![]() Jozsef Windecker (Thay: Kristof Papp) 52 | |
![]() Martin Adam (Thay: Janos Hahn) 55 | |
![]() Jasmin Mesanovic (Thay: Tonislav Yordanov) 63 | |
![]() Sinan Medgyes (Thay: Dominik Soltesz) 64 | |
![]() Attila Osvath (Thay: Kristof Hinora) 74 | |
![]() Milan Peto (Thay: Akos Szendrei) 74 | |
![]() Maxim Osztrovka (Thay: Bogdan Melnyk) 77 | |
![]() Akos Debreceni (Thay: Gergo Gyurkits) 84 | |
![]() Milan Peto (Kiến tạo: Kevin Horvath) 85 |
Thống kê trận đấu Kisvarda FC vs Paksi SE


Diễn biến Kisvarda FC vs Paksi SE
Kevin Horvath đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Milan Peto ghi bàn!
![V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Gergo Gyurkits rời sân và được thay thế bởi Akos Debreceni.
Bogdan Melnyk rời sân và được thay thế bởi Maxim Osztrovka.
Akos Szendrei rời sân và được thay thế bởi Milan Peto.
Kristof Hinora rời sân và được thay thế bởi Attila Osvath.
Dominik Soltesz rời sân và được thay thế bởi Sinan Medgyes.
Tonislav Yordanov rời sân và được thay thế bởi Jasmin Mesanovic.
Janos Hahn rời sân và được thay thế bởi Martin Adam.
Kristof Papp rời sân và được thay thế bởi Jozsef Windecker.

Thẻ vàng cho Balint Vecsei.
Kristof Papp rời sân và được thay thế bởi Jozsef Windecker.
Krisztian Nagy rời sân và được thay thế bởi Bence Biro.
Soma Novothny rời sân và được thay thế bởi Filip Pinter.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Bernardo Matic.

V À A A O O O - Janos Hahn đã ghi bàn!

V À A A O O O - Janos Hahn đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Kisvarda FC vs Paksi SE
Kisvarda FC (4-4-2): Ilya Popovich (30), Krisztian Nagy (55), Branimir Cipetic (24), Bernardo Matic (4), Balint Olah (50), Ridwan Popoola (6), Gabor Molnar (16), Bogdan Melnyk (14), Dominik Soltesz (10), Tonislav Yordanov (99), Soma Novothny (86)
Paksi SE (3-5-2): Adam Kovacsik (1), Milan Szekszardi (26), Akos Kinyik (2), Balint Vecsei (5), Kristof Hinora (17), Kevin Horvath (19), Kristof Papp (21), Gergo Gyurkits (18), Erik Silye (14), Janos Hahn (9), Akos Szendrei (15)


Thay người | |||
46’ | Krisztian Nagy Bence Biro | 46’ | Kristof Papp Jozsef Windecker |
46’ | Soma Novothny Filip Pinter | 55’ | Janos Hahn Martin Ádám |
63’ | Tonislav Yordanov Jasmin Mesanovic | 74’ | Kristof Hinora Attila Osvath |
64’ | Dominik Soltesz Sinan Medgyes | 74’ | Akos Szendrei Milan Peto |
77’ | Bogdan Melnyk Maxim Osztrovka | 84’ | Gergo Gyurkits Akos Debreceni |
Cầu thủ dự bị | |||
Marcell Kovacs | Barnabas Simon | ||
Aleksandar Jovicic | Akos Debreceni | ||
Martin Chlumecky | Andor Lapu | ||
Istvan Soltesz | Martin Ádám | ||
Marko Matanovic | Zsolt Haraszti | ||
Kevin Kormendi | Attila Osvath | ||
Sinan Medgyes | Daniel Bode | ||
Jasmin Mesanovic | Mario Zeke | ||
Bence Biro | Jozsef Windecker | ||
Tibor Lippai | Milan Peto | ||
Maxim Osztrovka | Barna Toth | ||
Filip Pinter | Janos Szabo |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kisvarda FC
Thành tích gần đây Paksi SE
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | H T T H T |
2 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | H T T B T |
3 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | T T B T B |
4 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | H T T B |
5 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | T H B B T |
6 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | -2 | 7 | H B T T |
7 | ![]() | 4 | 1 | 3 | 0 | 5 | 6 | H H H T |
8 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | B H B H T |
9 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H B T B B |
10 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | H B B T B |
11 | ![]() | 5 | 0 | 4 | 1 | -3 | 4 | H H H H B |
12 | ![]() | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại