Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả Kisvarda FC vs Nyiregyhaza Spartacus FC hôm nay 01-11-2025

Giải VĐQG Hungary - Th 7, 01/11

Kết thúc

Kisvarda FC

Kisvarda FC

0 : 0

Nyiregyhaza Spartacus FC

Nyiregyhaza Spartacus FC

Hiệp một: 0-0
T7, 02:00 01/11/2025
Vòng 12 - VĐQG Hungary
Varkert Sportpalya
 
Attila Temesvari
14
Bright Edomwonyi
14
Eneo Bitri (Thay: Balazs Manner)
19
Bogdan Melnyk
20
Mark Kovacsreti
35
Dantaye Gilbert (Thay: Dorian Babunski)
46
Milan Kovacs (Thay: Bojan Sankovic)
46
Gabor Molnar (Thay: Szilard Szabo)
46
Dominik Soltesz (Thay: Sinan Medgyes)
46
Aleksandar Jovicic
58
Tonislav Yordanov (Thay: Jasmin Mesanovic)
63
Levente Szor (Thay: Ridwan Popoola)
63
Yurii Toma (Thay: Bright Edomwonyi)
70
Marko Matanovic (Thay: Bogdan Melnyk)
77
Aron Alaxai (Thay: Mark Kovacsreti)
85
Levente Katona
89

Thống kê trận đấu Kisvarda FC vs Nyiregyhaza Spartacus FC

số liệu thống kê
Kisvarda FC
Kisvarda FC
Nyiregyhaza Spartacus FC
Nyiregyhaza Spartacus FC
77 Kiểm soát bóng 23
10 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
12 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 4
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kisvarda FC vs Nyiregyhaza Spartacus FC

Tất cả (19)
89' Thẻ vàng cho Levente Katona.

Thẻ vàng cho Levente Katona.

85'

Mark Kovacsreti rời sân và được thay thế bởi Aron Alaxai.

77'

Bogdan Melnyk rời sân và được thay thế bởi Marko Matanovic.

70'

Bright Edomwonyi rời sân và được thay thế bởi Yurii Toma.

63'

Ridwan Popoola rời sân và được thay thế bởi Levente Szor.

63'

Jasmin Mesanovic rời sân và được thay thế bởi Tonislav Yordanov.

58' Thẻ vàng cho Aleksandar Jovicic.

Thẻ vàng cho Aleksandar Jovicic.

46'

Sinan Medgyes rời sân và được thay thế bởi Dominik Soltesz.

46'

Szilard Szabo rời sân và được thay thế bởi Gabor Molnar.

46'

Bojan Sankovic rời sân và được thay thế bởi Milan Kovacs.

46'

Dorian Babunski rời sân và được thay thế bởi Dantaye Gilbert.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35' Thẻ vàng cho Mark Kovacsreti.

Thẻ vàng cho Mark Kovacsreti.

20' Thẻ vàng cho Bogdan Melnyk.

Thẻ vàng cho Bogdan Melnyk.

19'

Balazs Manner rời sân và được thay thế bởi Eneo Bitri.

14' Thẻ vàng cho Bright Edomwonyi.

Thẻ vàng cho Bright Edomwonyi.

14' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Attila Temesvari nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Attila Temesvari nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Kisvarda FC vs Nyiregyhaza Spartacus FC

Kisvarda FC (5-4-1): Illia Popovych (30), Szilard Szabo (7), Branimir Cipetic (24), Aleksandar Jovicic (3), Martin Chlumecky (5), Sinan Medgyes (23), Bence Biro (29), Abdulrasaq Ridwan Popoola (6), Bogdan Melnyk (14), Jasmin Mesanovic (27), Soma Novothny (86)

Nyiregyhaza Spartacus FC (3-4-3): Daniel Kovacs (63), Bendeguz Farkas (88), Attila Temesvari (15), Levente Katona (31), Mark Kovacsreti (23), Bojan Sankovic (18), Balint Katona (55), Nemanja Antonov (7), Dorian Babunski (20), Bright Edomwonyi (34), Balazs Manner (10)

Kisvarda FC
Kisvarda FC
5-4-1
30
Illia Popovych
7
Szilard Szabo
24
Branimir Cipetic
3
Aleksandar Jovicic
5
Martin Chlumecky
23
Sinan Medgyes
29
Bence Biro
6
Abdulrasaq Ridwan Popoola
14
Bogdan Melnyk
27
Jasmin Mesanovic
86
Soma Novothny
10
Balazs Manner
34
Bright Edomwonyi
20
Dorian Babunski
7
Nemanja Antonov
55
Balint Katona
18
Bojan Sankovic
23
Mark Kovacsreti
31
Levente Katona
15
Attila Temesvari
88
Bendeguz Farkas
63
Daniel Kovacs
Nyiregyhaza Spartacus FC
Nyiregyhaza Spartacus FC
3-4-3
Thay người
46’
Sinan Medgyes
Dominik Soltesz
19’
Balazs Manner
Eneo Bitri
46’
Szilard Szabo
Gabor Molnar
46’
Dorian Babunski
Dantaye Gilbert
63’
Ridwan Popoola
Levente Szor
46’
Bojan Sankovic
Milan Kovacs
63’
Jasmin Mesanovic
Tonislav Yordanov
70’
Bright Edomwonyi
Yurii Toma
77’
Bogdan Melnyk
Marko Matanovic
85’
Mark Kovacsreti
Aron Alaxai
Cầu thủ dự bị
Marcell Kovacs
Roland Attila Kersak
Alex Hrabina
Balazs Bese
Dominik Soltesz
Ranko Jokic
Marko Matanovic
Aron Alaxai
Gabor Molnar
Yurii Toma
Kevin Kormendi
Dantaye Gilbert
Tibor Lippai
Milan Kovacs
Balint Olah
Benjamin Olah
Krisztian Nagy
Eneo Bitri
Levente Szor
Barna Benczenleitner
Hennadij Szikszai
Pavlos Correa
Tonislav Yordanov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary

Thành tích gần đây Kisvarda FC

VĐQG Hungary
22/11 - 2025
09/11 - 2025
26/10 - 2025
19/10 - 2025
06/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
30/08 - 2025
16/08 - 2025

Thành tích gần đây Nyiregyhaza Spartacus FC

VĐQG Hungary
29/11 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DebrecenDebrecen15843628T T B T T
2Paksi SEPaksi SE14662924H B H T B
3FerencvarosFerencvaros136431222H B T T B
4Puskas FC AcademyPuskas FC Academy14644222T H T H T
5MTK BudapestMTK Budapest14626220T H B T B
6Kisvarda FCKisvarda FC13625-720T T H B B
7Gyori ETOGyori ETO13553920T B H T B
8ZalaegerszegZalaegerszeg14446016B T B T T
9UjpestUjpest14446-216H B T B T
10Diosgyori VTKDiosgyori VTK14356-614B T B B T
11Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC15357-1114B H H T B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC13319-1410B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow