Thẻ vàng cho Levente Katona.
- Bogdan Melnyk
20 - Gabor Molnar (Thay: Szilard Szabo)
46 - Dominik Soltesz (Thay: Sinan Medgyes)
46 - Aleksandar Jovicic
58 - Tonislav Yordanov (Thay: Jasmin Mesanovic)
63 - Levente Szor (Thay: Ridwan Popoola)
63 - Marko Matanovic (Thay: Bogdan Melnyk)
77
- Attila Temesvari
14 - Bright Edomwonyi
14 - Eneo Bitri (Thay: Balazs Manner)
19 - Mark Kovacsreti
35 - Dantaye Gilbert (Thay: Dorian Babunski)
46 - Milan Kovacs (Thay: Bojan Sankovic)
46 - Yurii Toma (Thay: Bright Edomwonyi)
70 - Aron Alaxai (Thay: Mark Kovacsreti)
85 - Levente Katona
89
Thống kê trận đấu Kisvarda FC vs Nyiregyhaza Spartacus FC
Diễn biến Kisvarda FC vs Nyiregyhaza Spartacus FC
Tất cả (19)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Mark Kovacsreti rời sân và được thay thế bởi Aron Alaxai.
Bogdan Melnyk rời sân và được thay thế bởi Marko Matanovic.
Bright Edomwonyi rời sân và được thay thế bởi Yurii Toma.
Ridwan Popoola rời sân và được thay thế bởi Levente Szor.
Jasmin Mesanovic rời sân và được thay thế bởi Tonislav Yordanov.
Thẻ vàng cho Aleksandar Jovicic.
Sinan Medgyes rời sân và được thay thế bởi Dominik Soltesz.
Szilard Szabo rời sân và được thay thế bởi Gabor Molnar.
Bojan Sankovic rời sân và được thay thế bởi Milan Kovacs.
Dorian Babunski rời sân và được thay thế bởi Dantaye Gilbert.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Mark Kovacsreti.
Thẻ vàng cho Bogdan Melnyk.
Balazs Manner rời sân và được thay thế bởi Eneo Bitri.
Thẻ vàng cho Bright Edomwonyi.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Attila Temesvari nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Kisvarda FC vs Nyiregyhaza Spartacus FC
Kisvarda FC (5-4-1): Illia Popovych (30), Szilard Szabo (7), Branimir Cipetic (24), Aleksandar Jovicic (3), Martin Chlumecky (5), Sinan Medgyes (23), Bence Biro (29), Abdulrasaq Ridwan Popoola (6), Bogdan Melnyk (14), Jasmin Mesanovic (27), Soma Novothny (86)
Nyiregyhaza Spartacus FC (3-4-3): Daniel Kovacs (63), Bendeguz Farkas (88), Attila Temesvari (15), Levente Katona (31), Mark Kovacsreti (23), Bojan Sankovic (18), Balint Katona (55), Nemanja Antonov (7), Dorian Babunski (20), Bright Edomwonyi (34), Balazs Manner (10)
| Thay người | |||
| 46’ | Szilard Szabo Gabor Molnar | 19’ | Balazs Manner Eneo Bitri |
| 46’ | Sinan Medgyes Dominik Soltesz | 46’ | Dorian Babunski Dantaye Gilbert |
| 63’ | Jasmin Mesanovic Tonislav Yordanov | 46’ | Bojan Sankovic Milan Kovacs |
| 63’ | Ridwan Popoola Levente Szor | 70’ | Bright Edomwonyi Yurii Toma |
| 77’ | Bogdan Melnyk Marko Matanovic | 85’ | Mark Kovacsreti Aron Alaxai |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tonislav Yordanov | Roland Attila Kersak | ||
Hennadij Szikszai | Balazs Bese | ||
Levente Szor | Ranko Jokic | ||
Krisztian Nagy | Aron Alaxai | ||
Balint Olah | Yurii Toma | ||
Tibor Lippai | Dantaye Gilbert | ||
Kevin Kormendi | Milan Kovacs | ||
Gabor Molnar | Benjamin Olah | ||
Marko Matanovic | Eneo Bitri | ||
Dominik Soltesz | Barna Benczenleitner | ||
Alex Hrabina | Pavlos Correa | ||
Marcell Kovacs | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kisvarda FC
Thành tích gần đây Nyiregyhaza Spartacus FC
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 10 | 5 | 3 | 19 | 35 | T T T T T | |
| 2 | 18 | 10 | 4 | 4 | 17 | 34 | T T T B T | |
| 3 | 18 | 9 | 6 | 3 | 13 | 33 | B B T T T | |
| 4 | 18 | 9 | 4 | 5 | 5 | 31 | T T B T B | |
| 5 | 18 | 8 | 4 | 6 | 1 | 28 | T B T T B | |
| 6 | 18 | 8 | 3 | 7 | -7 | 27 | T B B H T | |
| 7 | 18 | 6 | 6 | 6 | 3 | 24 | T T T H H | |
| 8 | 18 | 6 | 4 | 8 | -5 | 22 | T B B T T | |
| 9 | 18 | 6 | 3 | 9 | -4 | 21 | B B B B H | |
| 10 | 18 | 4 | 6 | 8 | -6 | 18 | T H T B B | |
| 11 | 18 | 3 | 5 | 10 | -15 | 14 | T B B B B | |
| 12 | 18 | 3 | 2 | 13 | -21 | 11 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại