Thứ Bảy, 29/11/2025
Nadir Benbouali (Kiến tạo: Daniel Stefulj)
15
Claudiu Bumba (Kiến tạo: Milan Vitalis)
19
Dominik Soltesz
41
Soma Novothny (Kiến tạo: Dominik Soltesz)
45+2'
Szilard Szabo (Thay: Krisztian Nagy)
46
Alexander Abrahamsson (Thay: Mark Csinger)
46
Laszlo Vingler (Thay: Kevin Banati)
46
Martin Chlumecky
66
Marko Matanovic (Thay: Jasmin Mesanovic)
67
Sinan Medgyes (Thay: Dominik Soltesz)
67
Nfansu Njie (Thay: Nadir Benbouali)
71
Oleksandr Pyshchur (Thay: Szabolcs Schon)
71
Bence Biro
74
Gabor Molnar (Thay: Soma Novothny)
75
Tonislav Yordanov (Thay: Bogdan Melnyk)
75
Oleksandr Pyshchur
83
Gabor Molnar
89

Thống kê trận đấu Kisvarda FC vs Gyori ETO

số liệu thống kê
Kisvarda FC
Kisvarda FC
Gyori ETO
Gyori ETO
42 Kiểm soát bóng 58
11 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
4 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kisvarda FC vs Gyori ETO

Tất cả (25)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' V À A A O O O - Gabor Molnar ghi bàn!

V À A A O O O - Gabor Molnar ghi bàn!

83' Thẻ vàng cho Oleksandr Pyshchur.

Thẻ vàng cho Oleksandr Pyshchur.

75'

Bogdan Melnyk rời sân và được thay thế bởi Tonislav Yordanov.

75'

Soma Novothny rời sân và được thay thế bởi Gabor Molnar.

74' V À A A O O O - Bence Biro ghi bàn!

V À A A O O O - Bence Biro ghi bàn!

71'

Szabolcs Schon rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Pyshchur.

71'

Nadir Benbouali rời sân và được thay thế bởi Nfansu Njie.

67'

Dominik Soltesz rời sân và được thay thế bởi Sinan Medgyes.

67'

Jasmin Mesanovic rời sân và được thay thế bởi Marko Matanovic.

66' Thẻ vàng cho Martin Chlumecky.

Thẻ vàng cho Martin Chlumecky.

46'

Kevin Banati rời sân và được thay thế bởi Laszlo Vingler.

46'

Mark Csinger rời sân và được thay thế bởi Alexander Abrahamsson.

46'

Krisztian Nagy rời sân và được thay thế bởi Szilard Szabo.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2'

Dominik Soltesz đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+2' V À A A O O O - Soma Novothny ghi bàn!

V À A A O O O - Soma Novothny ghi bàn!

45+2' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

41' Thẻ vàng cho Dominik Soltesz.

Thẻ vàng cho Dominik Soltesz.

19'

Milan Vitalis đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Kisvarda FC vs Gyori ETO

Kisvarda FC (3-1-4-2): Illia Popovych (30), Branimir Cipetic (24), Aleksandar Jovicic (3), Martin Chlumecky (5), Abdulrasaq Ridwan Popoola (6), Bence Biro (29), Dominik Soltesz (10), Krisztian Nagy (55), Bogdan Melnyk (14), Soma Novothny (86), Jasmin Mesanovic (27)

Gyori ETO (4-2-3-1): Samuel Petras (99), Rajmund Toth (6), Mark Csinger (21), Deian Boldor (25), Daniel Stefulj (23), Milan Vitalis (27), Paul Anton (5), Kevin Banati (90), Claudiu Bumba (10), Szabolcs Schon (17), Nadhir Benbouali (7)

Kisvarda FC
Kisvarda FC
3-1-4-2
30
Illia Popovych
24
Branimir Cipetic
3
Aleksandar Jovicic
5
Martin Chlumecky
6
Abdulrasaq Ridwan Popoola
29
Bence Biro
10
Dominik Soltesz
55
Krisztian Nagy
14
Bogdan Melnyk
86
Soma Novothny
27
Jasmin Mesanovic
7
Nadhir Benbouali
17
Szabolcs Schon
10
Claudiu Bumba
90
Kevin Banati
5
Paul Anton
27
Milan Vitalis
23
Daniel Stefulj
25
Deian Boldor
21
Mark Csinger
6
Rajmund Toth
99
Samuel Petras
Gyori ETO
Gyori ETO
4-2-3-1
Thay người
46’
Krisztian Nagy
Szilard Szabo
46’
Mark Csinger
Alexander Abrahamsson
67’
Jasmin Mesanovic
Marko Matanovic
46’
Kevin Banati
Laszlo Vingler
67’
Dominik Soltesz
Sinan Medgyes
71’
Nadir Benbouali
Nfansu Njie
75’
Soma Novothny
Gabor Molnar
71’
Szabolcs Schon
Oleksandr Pishchur
75’
Bogdan Melnyk
Tonislav Yordanov
Cầu thủ dự bị
Marcell Kovacs
Balazs Megyeri
Szilard Szabo
Daniel Brecska
Marko Matanovic
Stefan Vladoiu
Gabor Molnar
Alexander Abrahamsson
Kevin Kormendi
Laszlo Vingler
Sinan Medgyes
Nfansu Njie
Tibor Lippai
Senna Miangue
Balint Olah
Oleksandr Pishchur
Levente Szor
Barnabas Biro
Hennadij Szikszai
Jovan Zivkovic
Tonislav Yordanov
Marcell Huszar

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
26/10 - 2025

Thành tích gần đây Kisvarda FC

VĐQG Hungary
22/11 - 2025
09/11 - 2025
26/10 - 2025
19/10 - 2025
06/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
30/08 - 2025
16/08 - 2025

Thành tích gần đây Gyori ETO

VĐQG Hungary
22/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
26/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
Europa Conference League
29/08 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DebrecenDebrecen15843628T T B T T
2Paksi SEPaksi SE14662924H B H T B
3FerencvarosFerencvaros136431222H B T T B
4Puskas FC AcademyPuskas FC Academy14644222T H T H T
5MTK BudapestMTK Budapest14626220T H B T B
6Kisvarda FCKisvarda FC13625-720T T H B B
7Gyori ETOGyori ETO13553920T B H T B
8ZalaegerszegZalaegerszeg14446016B T B T T
9UjpestUjpest14446-216H B T B T
10Diosgyori VTKDiosgyori VTK14356-614B T B B T
11Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC15357-1114B H H T B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC13319-1410B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow