Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nadir Benbouali (Kiến tạo: Daniel Stefulj) 15 | |
Claudiu Bumba (Kiến tạo: Milan Vitalis) 19 | |
Dominik Soltesz 41 | |
Soma Novothny (Kiến tạo: Dominik Soltesz) 45+2' | |
Szilard Szabo (Thay: Krisztian Nagy) 46 | |
Alexander Abrahamsson (Thay: Mark Csinger) 46 | |
Laszlo Vingler (Thay: Kevin Banati) 46 | |
Martin Chlumecky 66 | |
Marko Matanovic (Thay: Jasmin Mesanovic) 67 | |
Sinan Medgyes (Thay: Dominik Soltesz) 67 | |
Nfansu Njie (Thay: Nadir Benbouali) 71 | |
Oleksandr Pyshchur (Thay: Szabolcs Schon) 71 | |
Bence Biro 74 | |
Gabor Molnar (Thay: Soma Novothny) 75 | |
Tonislav Yordanov (Thay: Bogdan Melnyk) 75 | |
Oleksandr Pyshchur 83 | |
Gabor Molnar 89 |
Thống kê trận đấu Kisvarda FC vs Gyori ETO


Diễn biến Kisvarda FC vs Gyori ETO
V À A A O O O - Gabor Molnar ghi bàn!
Thẻ vàng cho Oleksandr Pyshchur.
Bogdan Melnyk rời sân và được thay thế bởi Tonislav Yordanov.
Soma Novothny rời sân và được thay thế bởi Gabor Molnar.
V À A A O O O - Bence Biro ghi bàn!
Szabolcs Schon rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Pyshchur.
Nadir Benbouali rời sân và được thay thế bởi Nfansu Njie.
Dominik Soltesz rời sân và được thay thế bởi Sinan Medgyes.
Jasmin Mesanovic rời sân và được thay thế bởi Marko Matanovic.
Thẻ vàng cho Martin Chlumecky.
Kevin Banati rời sân và được thay thế bởi Laszlo Vingler.
Mark Csinger rời sân và được thay thế bởi Alexander Abrahamsson.
Krisztian Nagy rời sân và được thay thế bởi Szilard Szabo.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Dominik Soltesz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Soma Novothny ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dominik Soltesz.
Milan Vitalis đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Kisvarda FC vs Gyori ETO
Kisvarda FC (3-1-4-2): Illia Popovych (30), Branimir Cipetic (24), Aleksandar Jovicic (3), Martin Chlumecky (5), Abdulrasaq Ridwan Popoola (6), Bence Biro (29), Dominik Soltesz (10), Krisztian Nagy (55), Bogdan Melnyk (14), Soma Novothny (86), Jasmin Mesanovic (27)
Gyori ETO (4-2-3-1): Samuel Petras (99), Rajmund Toth (6), Mark Csinger (21), Deian Boldor (25), Daniel Stefulj (23), Milan Vitalis (27), Paul Anton (5), Kevin Banati (90), Claudiu Bumba (10), Szabolcs Schon (17), Nadhir Benbouali (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Krisztian Nagy Szilard Szabo | 46’ | Mark Csinger Alexander Abrahamsson |
| 67’ | Jasmin Mesanovic Marko Matanovic | 46’ | Kevin Banati Laszlo Vingler |
| 67’ | Dominik Soltesz Sinan Medgyes | 71’ | Nadir Benbouali Nfansu Njie |
| 75’ | Soma Novothny Gabor Molnar | 71’ | Szabolcs Schon Oleksandr Pishchur |
| 75’ | Bogdan Melnyk Tonislav Yordanov | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcell Kovacs | Balazs Megyeri | ||
Szilard Szabo | Daniel Brecska | ||
Marko Matanovic | Stefan Vladoiu | ||
Gabor Molnar | Alexander Abrahamsson | ||
Kevin Kormendi | Laszlo Vingler | ||
Sinan Medgyes | Nfansu Njie | ||
Tibor Lippai | Senna Miangue | ||
Balint Olah | Oleksandr Pishchur | ||
Levente Szor | Barnabas Biro | ||
Hennadij Szikszai | Jovan Zivkovic | ||
Tonislav Yordanov | Marcell Huszar | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kisvarda FC
Thành tích gần đây Gyori ETO
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T T B T T | |
| 2 | 14 | 6 | 6 | 2 | 9 | 24 | H B H T B | |
| 3 | 13 | 6 | 4 | 3 | 12 | 22 | H B T T B | |
| 4 | 14 | 6 | 4 | 4 | 2 | 22 | T H T H T | |
| 5 | 14 | 6 | 2 | 6 | 2 | 20 | T H B T B | |
| 6 | 13 | 6 | 2 | 5 | -7 | 20 | T T H B B | |
| 7 | 13 | 5 | 5 | 3 | 9 | 20 | T B H T B | |
| 8 | 14 | 4 | 4 | 6 | 0 | 16 | B T B T T | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | -2 | 16 | H B T B T | |
| 10 | 14 | 3 | 5 | 6 | -6 | 14 | B T B B T | |
| 11 | 15 | 3 | 5 | 7 | -11 | 14 | B H H T B | |
| 12 | 13 | 3 | 1 | 9 | -14 | 10 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch