Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả Kisvarda FC vs Diosgyori VTK hôm nay 06-10-2025

Giải VĐQG Hungary - Th 2, 06/10

Kết thúc

Kisvarda FC

Kisvarda FC

1 : 0

Diosgyori VTK

Diosgyori VTK

Hiệp một: 0-0
T2, 00:00 06/10/2025
Vòng 9 - VĐQG Hungary
Varkert Sportpalya
 
Szilard Szabo (Thay: Istvan Soltesz)
14
Jasmin Mesanovic
19
Jasmin Mesanovic
54
Ivan Saponjic (Thay: Mate Sajban)
58
Aboubakar Keita (Thay: Gergo Holdampf)
58
Agoston Benyei (Thay: Ante Roguljic)
58
Yohan Croizet-Kollar (Thay: Bence Babos)
68
Filip Pinter (Thay: Soma Novothny)
70
Gabor Molnar (Thay: Marko Matanovic)
70
Gabor Jurek (Thay: Alex Vallejo)
79
Tonislav Yordanov (Thay: Jasmin Mesanovic)
80
Filip Pinter
90+4'

Thống kê trận đấu Kisvarda FC vs Diosgyori VTK

số liệu thống kê
Kisvarda FC
Kisvarda FC
Diosgyori VTK
Diosgyori VTK
40 Kiểm soát bóng 60
8 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
2 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 8
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 1
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kisvarda FC vs Diosgyori VTK

Tất cả (15)
90+4' Thẻ vàng cho Filip Pinter.

Thẻ vàng cho Filip Pinter.

80'

Jasmin Mesanovic rời sân và được thay thế bởi Tonislav Yordanov.

79'

Alex Vallejo rời sân và được thay thế bởi Gabor Jurek.

70'

Marko Matanovic rời sân và được thay thế bởi Gabor Molnar.

70'

Soma Novothny rời sân và được thay thế bởi Filip Pinter.

68'

Bence Babos rời sân và được thay thế bởi Yohan Croizet-Kollar.

58'

Ante Roguljic rời sân và được thay thế bởi Agoston Benyei.

58'

Gergo Holdampf rời sân và được thay thế bởi Aboubakar Keita.

58'

Mate Sajban rời sân và được thay thế bởi Ivan Saponjic.

54' V À A A O O O - Jasmin Mesanovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jasmin Mesanovic đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

19' Thẻ vàng cho Jasmin Mesanovic.

Thẻ vàng cho Jasmin Mesanovic.

14'

Istvan Soltesz rời sân và anh được thay thế bởi Szilard Szabo.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Kisvarda FC vs Diosgyori VTK

Kisvarda FC (3-1-4-2): Illia Popovych (30), Branimir Cipetic (24), Bernardo Matic (4), Martin Chlumecky (5), Abdulrasaq Ridwan Popoola (6), Istvan Soltesz (8), Dominik Soltesz (10), Marko Matanovic (11), Bence Biro (29), Soma Novothny (86), Jasmin Mesanovic (27)

Diosgyori VTK (4-4-2): Karlo Sentic (30), Akos Kecskes (5), Daniel Gera (11), Ante Roguljic (24), Elton Acolatse (7), Gergo Holdampf (25), Mate Sajban (9), Alex Vallejo (50), Mark Tamas (93), Bence Babos (74), Milan Demeter (70)

Kisvarda FC
Kisvarda FC
3-1-4-2
30
Illia Popovych
24
Branimir Cipetic
4
Bernardo Matic
5
Martin Chlumecky
6
Abdulrasaq Ridwan Popoola
8
Istvan Soltesz
10
Dominik Soltesz
11
Marko Matanovic
29
Bence Biro
86
Soma Novothny
27
Jasmin Mesanovic
70
Milan Demeter
74
Bence Babos
93
Mark Tamas
50
Alex Vallejo
9
Mate Sajban
25
Gergo Holdampf
7
Elton Acolatse
24
Ante Roguljic
11
Daniel Gera
5
Akos Kecskes
30
Karlo Sentic
Diosgyori VTK
Diosgyori VTK
4-4-2
Thay người
14’
Istvan Soltesz
Szilard Szabo
58’
Mate Sajban
Ivan Saponjic
70’
Marko Matanovic
Gabor Molnar
58’
Gergo Holdampf
Aboubakar Keita
70’
Soma Novothny
Atilla Filip Pinter
58’
Ante Roguljic
Agoston Benyei
80’
Jasmin Mesanovic
Tonislav Yordanov
68’
Bence Babos
Yohan Croizet
79’
Alex Vallejo
Gabor Jurek
Cầu thủ dự bị
Marcell Kovacs
Gabor Megyeri
Aleksandar Jovicic
Bence Bardos
Kevin Kormendi
Ivan Saponjic
Tibor Lippai
Gabor Jurek
Sinan Medgyes
Yohan Croizet
Gabor Molnar
Aboubakar Keita
Krisztian Nagy
Agoston Benyei
Atilla Filip Pinter
Levente Babos
Szilard Szabo
Szilard Bokros
Levente Szor
Márk Mucsányi
Tonislav Yordanov
Bence Szakos
Miron Mate Mucsanyi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
VĐQG Hungary
26/08 - 2023
10/12 - 2023
06/04 - 2024
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Kisvarda FC

VĐQG Hungary
22/11 - 2025
09/11 - 2025
26/10 - 2025
19/10 - 2025
06/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
30/08 - 2025
16/08 - 2025

Thành tích gần đây Diosgyori VTK

VĐQG Hungary
24/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
06/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025
30/08 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DebrecenDebrecen15843628T T B T T
2Paksi SEPaksi SE14662924H B H T B
3FerencvarosFerencvaros136431222H B T T B
4Puskas FC AcademyPuskas FC Academy14644222T H T H T
5MTK BudapestMTK Budapest14626220T H B T B
6Kisvarda FCKisvarda FC13625-720T T H B B
7Gyori ETOGyori ETO13553920T B H T B
8ZalaegerszegZalaegerszeg14446016B T B T T
9UjpestUjpest14446-216H B T B T
10Diosgyori VTKDiosgyori VTK14356-614B T B B T
11Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC15357-1114B H H T B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC13319-1410B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow