Thứ Năm, 16/04/2026
M. Matanović
9
Marko Matanovic
9
Levente Szor (Thay: Hiang'a Mbock)
46
Soma Novothny (Thay: Hennadij Szikszai)
62
Szilard Szabo (Thay: Marko Matanovic)
62
Fran Manzanara (Thay: Bence Batik)
62
Bence Biro
69
Victor Camarasa (Thay: Balazs Dzsudzsak)
69
Gyorgy Komaromi (Thay: Djordje Gordic)
69
Jasmin Mesanovic (Thay: Bence Biro)
73
Gabor Molnar (Thay: Branimir Cipetic)
77
Botond Vajda
88

Thống kê trận đấu Kisvarda FC vs Debrecen

số liệu thống kê
Kisvarda FC
Kisvarda FC
Debrecen
Debrecen
49 Kiểm soát bóng 51
1 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 7
1 Phạt góc 5
3 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kisvarda FC vs Debrecen

Tất cả (15)
90+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88' Thẻ vàng cho Botond Vajda.

Thẻ vàng cho Botond Vajda.

77'

Branimir Cipetic rời sân và được thay thế bởi Gabor Molnar.

73'

Bence Biro rời sân và được thay thế bởi Jasmin Mesanovic.

69' Thẻ vàng cho Bence Biro.

Thẻ vàng cho Bence Biro.

69'

Djordje Gordic rời sân và anh được thay thế bởi Gyorgy Komaromi.

69'

Balazs Dzsudzsak rời sân và anh được thay thế bởi Victor Camarasa.

62'

Bence Batik rời sân và được thay thế bởi Fran Manzanara.

62'

Marko Matanovic rời sân và được thay thế bởi Szilard Szabo.

62'

Hennadij Szikszai rời sân và được thay thế bởi Soma Novothny.

46'

Hiang'a Mbock rời sân và được thay thế bởi Levente Szor.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

9' Thẻ vàng cho Marko Matanovic.

Thẻ vàng cho Marko Matanovic.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Kisvarda FC vs Debrecen

Kisvarda FC (4-2-3-1): Illia Popovych (30), Branimir Cipetic (24), Nikola Radmanovac (26), Balint Olah (50), Martin Chlumecky (5), Abdulrasaq Ridwan Popoola (6), Hianga'a Mbock (80), Marko Matanovic (11), Bogdan Melnyk (14), Hennadij Szikszai (96), Bence Biro (29)

Debrecen (4-2-3-1): Benedek Miklos Erdelyi (12), Erik Kusnyir (29), Josua Mejias (4), Ádám Lang (26), Botond Vajda (22), Tamas Szucs (8), Bence Batik (5), Dominik Kocsis (19), Balazs Dzsudzsak (10), Djordje Gordic (14), Soma Szuhodovszki (13)

Kisvarda FC
Kisvarda FC
4-2-3-1
30
Illia Popovych
24
Branimir Cipetic
26
Nikola Radmanovac
50
Balint Olah
5
Martin Chlumecky
6
Abdulrasaq Ridwan Popoola
80
Hianga'a Mbock
11
Marko Matanovic
14
Bogdan Melnyk
96
Hennadij Szikszai
29
Bence Biro
13
Soma Szuhodovszki
14
Djordje Gordic
10
Balazs Dzsudzsak
19
Dominik Kocsis
5
Bence Batik
8
Tamas Szucs
22
Botond Vajda
26
Ádám Lang
4
Josua Mejias
29
Erik Kusnyir
12
Benedek Miklos Erdelyi
Debrecen
Debrecen
4-2-3-1
Thay người
46’
Hiang'a Mbock
Levente Szor
62’
Bence Batik
Fran Manzanara
62’
Marko Matanovic
Szilard Szabo
69’
Balazs Dzsudzsak
Victor Camarasa
62’
Hennadij Szikszai
Soma Novothny
69’
Djordje Gordic
Gyorgy Komaromi
73’
Bence Biro
Jasmin Mesanovic
77’
Branimir Cipetic
Gabor Molnar
Cầu thủ dự bị
Marcell Kovacs
Patrik Demjen
Aleksandar Jovicic
Victor Camarasa
Szilard Szabo
Gyorgy Komaromi
Istvan Soltesz
David Patai
Dominik Soltesz
Fran Manzanara
Gabor Molnar
Amos Youga
Jasmin Mesanovic
Gergo Tercza
Tibor Lippai
Maximilian Hofmann
Levente Szor
Mark Szecsi
Soma Novothny
Julien Da Costa
Teslim Balogun
Stephen Odey
Tonislav Yordanov
Florian Cibla

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
23/04 - 2022
31/07 - 2022
25/10 - 2022
11/03 - 2023
Giao hữu
06/07 - 2023
VĐQG Hungary
22/08 - 2023
03/12 - 2023
30/03 - 2024
21/09 - 2025
21/12 - 2025
14/04 - 2026

Thành tích gần đây Kisvarda FC

VĐQG Hungary
14/04 - 2026
04/04 - 2026
23/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
15/02 - 2026
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Debrecen

VĐQG Hungary
14/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 1-0
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FerencvarosFerencvaros2918562759T H T T T
2Gyori ETOGyori ETO2917842959B H T T T
3DebrecenDebrecen2912107746T H H B H
4ZalaegerszegZalaegerszeg291298845T H T T B
5Paksi SEPaksi SE2912891344H H T T B
6Kisvarda FCKisvarda FC2911711-940T B H B H
7Puskas FC AcademyPuskas FC Academy2911612-339B H T B B
8UjpestUjpest2910712-637H T B H T
9Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC299812-635B H T B T
10MTK BudapestMTK Budapest298813-832H H B H T
11Diosgyori VTKDiosgyori VTK2951014-1625H B B B B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC295222-3617B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow