Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- M. Matanović
9 - Marko Matanovic
9 - Levente Szor (Thay: Hiang'a Mbock)
46 - Soma Novothny (Thay: Hennadij Szikszai)
62 - Szilard Szabo (Thay: Marko Matanovic)
62 - Bence Biro
69 - Jasmin Mesanovic (Thay: Bence Biro)
73 - Gabor Molnar (Thay: Branimir Cipetic)
77
- Fran Manzanara (Thay: Bence Batik)
62 - Victor Camarasa (Thay: Balazs Dzsudzsak)
69 - Gyorgy Komaromi (Thay: Djordje Gordic)
69 - Botond Vajda
88
Thống kê trận đấu Kisvarda FC vs Debrecen
Diễn biến Kisvarda FC vs Debrecen
Tất cả (15)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Botond Vajda.
Branimir Cipetic rời sân và được thay thế bởi Gabor Molnar.
Bence Biro rời sân và được thay thế bởi Jasmin Mesanovic.
Thẻ vàng cho Bence Biro.
Djordje Gordic rời sân và anh được thay thế bởi Gyorgy Komaromi.
Balazs Dzsudzsak rời sân và anh được thay thế bởi Victor Camarasa.
Bence Batik rời sân và được thay thế bởi Fran Manzanara.
Marko Matanovic rời sân và được thay thế bởi Szilard Szabo.
Hennadij Szikszai rời sân và được thay thế bởi Soma Novothny.
Hiang'a Mbock rời sân và được thay thế bởi Levente Szor.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Marko Matanovic.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Kisvarda FC vs Debrecen
Kisvarda FC (4-2-3-1): Illia Popovych (30), Branimir Cipetic (24), Nikola Radmanovac (26), Balint Olah (50), Martin Chlumecky (5), Abdulrasaq Ridwan Popoola (6), Hianga'a Mbock (80), Marko Matanovic (11), Bogdan Melnyk (14), Hennadij Szikszai (96), Bence Biro (29)
Debrecen (4-2-3-1): Benedek Miklos Erdelyi (12), Erik Kusnyir (29), Josua Mejias (4), Ádám Lang (26), Botond Vajda (22), Tamas Szucs (8), Bence Batik (5), Dominik Kocsis (19), Balazs Dzsudzsak (10), Djordje Gordic (14), Soma Szuhodovszki (13)
| Thay người | |||
| 46’ | Hiang'a Mbock Levente Szor | 62’ | Bence Batik Fran Manzanara |
| 62’ | Marko Matanovic Szilard Szabo | 69’ | Balazs Dzsudzsak Victor Camarasa |
| 62’ | Hennadij Szikszai Soma Novothny | 69’ | Djordje Gordic Gyorgy Komaromi |
| 73’ | Bence Biro Jasmin Mesanovic | ||
| 77’ | Branimir Cipetic Gabor Molnar | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcell Kovacs | Patrik Demjen | ||
Aleksandar Jovicic | Victor Camarasa | ||
Szilard Szabo | Gyorgy Komaromi | ||
Istvan Soltesz | David Patai | ||
Dominik Soltesz | Fran Manzanara | ||
Gabor Molnar | Amos Youga | ||
Jasmin Mesanovic | Gergo Tercza | ||
Tibor Lippai | Maximilian Hofmann | ||
Levente Szor | Mark Szecsi | ||
Soma Novothny | Julien Da Costa | ||
Teslim Balogun | Stephen Odey | ||
Tonislav Yordanov | Florian Cibla | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kisvarda FC
Thành tích gần đây Debrecen
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 18 | 5 | 6 | 27 | 59 | T H T T T | |
| 2 | 29 | 17 | 8 | 4 | 29 | 59 | B H T T T | |
| 3 | 29 | 12 | 10 | 7 | 7 | 46 | T H H B H | |
| 4 | 29 | 12 | 9 | 8 | 8 | 45 | T H T T B | |
| 5 | 29 | 12 | 8 | 9 | 13 | 44 | H H T T B | |
| 6 | 29 | 11 | 7 | 11 | -9 | 40 | T B H B H | |
| 7 | 29 | 11 | 6 | 12 | -3 | 39 | B H T B B | |
| 8 | 29 | 10 | 7 | 12 | -6 | 37 | H T B H T | |
| 9 | 29 | 9 | 8 | 12 | -6 | 35 | B H T B T | |
| 10 | 29 | 8 | 8 | 13 | -8 | 32 | H H B H T | |
| 11 | 29 | 5 | 10 | 14 | -16 | 25 | H B B B B | |
| 12 | 29 | 5 | 2 | 22 | -36 | 17 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại