Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thody Elie Youan (Kiến tạo: Daniel Barlaser) 5 | |
Chris Cadden (Thay: Kanayochukwu Megwa) 34 | |
Thody Elie Youan 45+2' | |
Jack Thomson (Thay: Brad Lyons) 46 | |
Zach Mitchell (Thay: Jack Iredale) 52 | |
Jordan Obita (Thay: Junior Hoilett) 52 | |
Tyreece John-Jules 57 | |
Michael Schjoenning-Larsen (Thay: Dominic Thompson) 61 | |
Robbie Deas 69 | |
Thody Elie Youan 71 | |
Rudi Allan Molotnikov (Thay: Thody Elie Youan) 73 | |
Kieron Bowie (Thay: Thibault Klidje) 73 | |
Marley Watkins (Thay: Bruce Anderson) 73 | |
Raphael Sallinger 77 | |
David Watson 80 | |
Scott Tiffoney (Thay: Liam Polworth) 85 | |
Marcus Dackers (Thay: Marley Watkins) 85 | |
Marcus Dackers 87 | |
Jack Thomson 90 | |
(Pen) Jamie McGrath 90+1' | |
Jordan Obita 90+5' |
Thống kê trận đấu Kilmarnock vs Hibernian


Diễn biến Kilmarnock vs Hibernian
Thẻ vàng cho Jordan Obita.
V À A A A O O O - Jamie McGrath từ Hibernian đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Jack Thomson.
Thẻ vàng cho Marcus Dackers.
Marley Watkins rời sân và được thay thế bởi Marcus Dackers.
Liam Polworth rời sân và được thay thế bởi Scott Tiffoney.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - David Watson nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Raphael Sallinger.
Bruce Anderson rời sân và được thay thế bởi Marley Watkins.
Thibault Klidje rời sân và được thay thế bởi Kieron Bowie.
Thody Elie Youan rời sân và được thay thế bởi Rudi Allan Molotnikov.
V À A A O O O - Thody Elie Youan đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Robbie Deas.
Dominic Thompson rời sân và được thay thế bởi Michael Schjoenning-Larsen.
V À A A O O O - Tyreece John-Jules đã ghi bàn!
Junior Hoilett rời sân và được thay thế bởi Jordan Obita.
Jack Iredale rời sân và được thay thế bởi Zach Mitchell.
Brad Lyons rời sân và được thay thế bởi Jack Thomson.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Kilmarnock vs Hibernian
Kilmarnock (5-3-2): Oluwatobiloba Oluwayemi (20), Ben Brannan (26), Lewis Mayo (5), Ethan Brown (25), Robbie Deas (6), Dominic Thompson (3), David Watson (12), Brad Lyons (8), Liam Polworth (31), Bruce Anderson (19), Tyreece John-Jules (24)
Hibernian (3-4-1-2): Raphael Sallinger (1), Warren O'Hora (5), Grant Hanley (4), Jack Iredale (15), Kanayochukwu Megwa (27), Josh Mulligan (20), Daniel Barlaser (22), Jamie McGrath (17), Junior Hoilett (23), Thibault Klidje (18), Thody Elie Youan (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Brad Lyons Jack Thomson | 34’ | Kanayochukwu Megwa Chris Cadden |
| 61’ | Dominic Thompson Michael Schjönning-Larsen | 52’ | Junior Hoilett Jordan Obita |
| 73’ | Marcus Dackers Marley Watkins | 52’ | Jack Iredale Zach Mitchell |
| 85’ | Marley Watkins Marcus Dackers | 73’ | Thibault Klidje Kieron Bowie |
| 85’ | Liam Polworth Scott Tiffoney | 73’ | Thody Elie Youan Rudi Molotnikov |
| Cầu thủ dự bị | |||
Eddie Beach | Jordan Smith | ||
Zac Williams | Dylan Levitt | ||
Marcus Dackers | Alasana Manneh | ||
George Stanger | Kieron Bowie | ||
Scott Tiffoney | Joe Newell | ||
Jack Thomson | Chris Cadden | ||
Michael Schjönning-Larsen | Jordan Obita | ||
Marley Watkins | Zach Mitchell | ||
Kian Leslie | Rudi Molotnikov | ||
Michael Schjönning-Larsen | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kilmarnock
Thành tích gần đây Hibernian
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 14 | 5 | 2 | 23 | 47 | T T B T T | |
| 2 | 22 | 12 | 8 | 2 | 17 | 44 | T T T T T | |
| 3 | 21 | 13 | 2 | 6 | 17 | 41 | T T B B T | |
| 4 | 22 | 9 | 10 | 3 | 14 | 37 | T B T T H | |
| 5 | 22 | 9 | 8 | 5 | 13 | 35 | H T T T H | |
| 6 | 21 | 8 | 6 | 7 | -4 | 30 | B T B T T | |
| 7 | 22 | 5 | 10 | 7 | -6 | 25 | H H T B B | |
| 8 | 22 | 7 | 4 | 11 | -8 | 25 | H B B B B | |
| 9 | 22 | 6 | 4 | 12 | -15 | 22 | B T T T B | |
| 10 | 20 | 4 | 6 | 10 | -12 | 18 | T H B B B | |
| 11 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | B H B B H | |
| 12 | 21 | 1 | 7 | 13 | -20 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch