Thứ Ba, 13/01/2026

Trực tiếp kết quả Kilmarnock vs Hibernian hôm nay 03-01-2026

Giải VĐQG Scotland - Th 7, 03/1

Kết thúc

Kilmarnock

Kilmarnock

1 : 3

Hibernian

Hibernian

Hiệp một: 0-1
T7, 22:00 03/01/2026
Vòng 21 - VĐQG Scotland
The BBSP Stadium, Rugby Park
 
Thody Elie Youan (Kiến tạo: Daniel Barlaser)
5
Chris Cadden (Thay: Kanayochukwu Megwa)
34
Thody Elie Youan
45+2'
Jack Thomson (Thay: Brad Lyons)
46
Zach Mitchell (Thay: Jack Iredale)
52
Jordan Obita (Thay: Junior Hoilett)
52
Tyreece John-Jules
57
Michael Schjoenning-Larsen (Thay: Dominic Thompson)
61
Robbie Deas
69
Thody Elie Youan
71
Rudi Allan Molotnikov (Thay: Thody Elie Youan)
73
Kieron Bowie (Thay: Thibault Klidje)
73
Marley Watkins (Thay: Bruce Anderson)
73
Raphael Sallinger
77
David Watson
80
Scott Tiffoney (Thay: Liam Polworth)
85
Marcus Dackers (Thay: Marley Watkins)
85
Marcus Dackers
87
Jack Thomson
90
(Pen) Jamie McGrath
90+1'
Jordan Obita
90+5'

Thống kê trận đấu Kilmarnock vs Hibernian

số liệu thống kê
Kilmarnock
Kilmarnock
Hibernian
Hibernian
44 Kiểm soát bóng 56
13 Phạm lỗi 13
27 Ném biên 13
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 9
4 Sút không trúng đích 5
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 0
7 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kilmarnock vs Hibernian

Tất cả (26)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Jordan Obita.

Thẻ vàng cho Jordan Obita.

90+1' V À A A A O O O - Jamie McGrath từ Hibernian đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A A O O O - Jamie McGrath từ Hibernian đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

90' Thẻ vàng cho Jack Thomson.

Thẻ vàng cho Jack Thomson.

87' Thẻ vàng cho Marcus Dackers.

Thẻ vàng cho Marcus Dackers.

85'

Marley Watkins rời sân và được thay thế bởi Marcus Dackers.

85'

Liam Polworth rời sân và được thay thế bởi Scott Tiffoney.

80' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - David Watson nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - David Watson nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

77' Thẻ vàng cho Raphael Sallinger.

Thẻ vàng cho Raphael Sallinger.

73'

Bruce Anderson rời sân và được thay thế bởi Marley Watkins.

73'

Thibault Klidje rời sân và được thay thế bởi Kieron Bowie.

73'

Thody Elie Youan rời sân và được thay thế bởi Rudi Allan Molotnikov.

71' V À A A O O O - Thody Elie Youan đã ghi bàn!

V À A A O O O - Thody Elie Youan đã ghi bàn!

69' Thẻ vàng cho Robbie Deas.

Thẻ vàng cho Robbie Deas.

61'

Dominic Thompson rời sân và được thay thế bởi Michael Schjoenning-Larsen.

57' V À A A O O O - Tyreece John-Jules đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tyreece John-Jules đã ghi bàn!

52'

Junior Hoilett rời sân và được thay thế bởi Jordan Obita.

52'

Jack Iredale rời sân và được thay thế bởi Zach Mitchell.

46'

Brad Lyons rời sân và được thay thế bởi Jack Thomson.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Kilmarnock vs Hibernian

Kilmarnock (5-3-2): Oluwatobiloba Oluwayemi (20), Ben Brannan (26), Lewis Mayo (5), Ethan Brown (25), Robbie Deas (6), Dominic Thompson (3), David Watson (12), Brad Lyons (8), Liam Polworth (31), Bruce Anderson (19), Tyreece John-Jules (24)

Hibernian (3-4-1-2): Raphael Sallinger (1), Warren O'Hora (5), Grant Hanley (4), Jack Iredale (15), Kanayochukwu Megwa (27), Josh Mulligan (20), Daniel Barlaser (22), Jamie McGrath (17), Junior Hoilett (23), Thibault Klidje (18), Thody Elie Youan (7)

Kilmarnock
Kilmarnock
5-3-2
20
Oluwatobiloba Oluwayemi
26
Ben Brannan
5
Lewis Mayo
25
Ethan Brown
6
Robbie Deas
3
Dominic Thompson
12
David Watson
8
Brad Lyons
31
Liam Polworth
19
Bruce Anderson
24
Tyreece John-Jules
7
Thody Elie Youan
18
Thibault Klidje
23
Junior Hoilett
17
Jamie McGrath
22
Daniel Barlaser
20
Josh Mulligan
27
Kanayochukwu Megwa
15
Jack Iredale
4
Grant Hanley
5
Warren O'Hora
1
Raphael Sallinger
Hibernian
Hibernian
3-4-1-2
Thay người
46’
Brad Lyons
Jack Thomson
34’
Kanayochukwu Megwa
Chris Cadden
61’
Dominic Thompson
Michael Schjönning-Larsen
52’
Junior Hoilett
Jordan Obita
73’
Marcus Dackers
Marley Watkins
52’
Jack Iredale
Zach Mitchell
85’
Marley Watkins
Marcus Dackers
73’
Thibault Klidje
Kieron Bowie
85’
Liam Polworth
Scott Tiffoney
73’
Thody Elie Youan
Rudi Molotnikov
Cầu thủ dự bị
Eddie Beach
Jordan Smith
Zac Williams
Dylan Levitt
Marcus Dackers
Alasana Manneh
George Stanger
Kieron Bowie
Scott Tiffoney
Joe Newell
Jack Thomson
Chris Cadden
Michael Schjönning-Larsen
Jordan Obita
Marley Watkins
Zach Mitchell
Kian Leslie
Rudi Molotnikov
Michael Schjönning-Larsen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
03/09 - 2022
12/11 - 2022
18/02 - 2023
16/09 - 2023
11/11 - 2023
27/01 - 2024
01/09 - 2024
29/12 - 2024
15/03 - 2025
10/08 - 2025
03/01 - 2026

Thành tích gần đây Kilmarnock

VĐQG Scotland
10/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
14/12 - 2025
07/12 - 2025
04/12 - 2025
30/11 - 2025
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Hibernian

VĐQG Scotland
10/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
16/12 - 2025
06/12 - 2025
30/11 - 2025
26/11 - 2025
22/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts2114522347T T B T T
2RangersRangers2212821744T T T T T
3CelticCeltic2113261741T T B B T
4MotherwellMotherwell2291031437T B T T H
5HibernianHibernian229851335H T T T H
6FalkirkFalkirk21867-430B T B T T
7Dundee UnitedDundee United225107-625H H T B B
8AberdeenAberdeen227411-825H B B B B
9Dundee FCDundee FC226412-1522B T T T B
10St. MirrenSt. Mirren204610-1218T H B B B
11KilmarnockKilmarnock222812-1914B H B B H
12LivingstonLivingston211713-2010B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow